Skip to content
  • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    • Tin tức
    • Liên hệ
    • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    Vật Liệu Xây Dựng CMCVật Liệu Xây Dựng CMC
    • 0868.666.000
    • 0

      Cart

      No products in the cart.

    • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Cát Xây Dựng
      • Cát san lấp
      • Cát bê tông
      • Cát xây tô
      • Cát vàng
      • Cát đen
    • Đá xây dựng
      • Đá mi bụi
      • Đá mi sàng
      • Đá 0x4
      • Đá 1×2
      • Đá 4×6
      • Đá hộc
    • Liên hệ
    • Tin tức
      Thép Hộp 80x100
      Home / Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 80×100

      • Thép Hộp 80x120
      • Thép Hộp 75x150

      Category: Thép Xây Dựng
      • Thép Hộp 80x120
      • Thép Hộp 75x150
      • Description
      • Reviews (0)

      Thép hộp kích thước 80×100 là sản phẩm kim loại đa năng, có hình dạng hộp chữ nhật với kích thước chính xác là 80mm x 100mm. Được chế tạo từ thép chất lượng cao, sản phẩm này đảm bảo độ bền và ổn định trong mọi ứng dụng. Bề mặt trơn bóng và chính xác trong kích thước, thép hộp 80×100 là lựa chọn lý tưởng cho các dự án xây dựng và công nghiệp.

      Thép hộp 80×100 thường được sử dụng trong xây dựng các kết cấu nhà, làm cấu trúc cho các công trình kiến trúc và cầu đường. Ngoài ra, sản phẩm này cũng được ưa chuộng trong ngành công nghiệp để sản xuất các thiết bị và máy móc đòi hỏi độ bền và độ chính xác cao. Với khả năng gia công và lắp đặt linh hoạt, thép hộp 80×100 giúp tiết kiệm thời gian và công sức trong các dự án xây dựng và sản xuất, đồng thời đảm bảo hiệu suất và độ tin cậy trong quá trình sử dụng.

      Thép Hộp 80x100
      Thép Hộp 80×100

      Quy cách, Trọng lượng thép hộp chữ nhật

      Thép hộp chữ nhật được sản xuất với kích thước chiều dài lớn hơn so với chiều rộng. Quy cách của thép hộp chữ nhật nhỏ nhất là 10x30mm và lớn nhất là 60x120mm. Độ dày đa dạng từ 0.6mm đến 3mm. Trọng lượng thép hộp chữ nhật tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

      Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật :

      P = (a +  b – 1,5078*s) * 0,0157*s

      Trong đó,

      • a : kích thước cạnh.
      • s : độ dày cạnh.

      Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp chữ nhật trong bảng dưới đây.

      Quy cách
      (mm)
      Độ dày (mm)
      0,60,70,80,911,11,21,41,51,71,822,32,52,83
      10×200,280,330,370,420,460,510,55         
      13×260,370,430,490,550,600,660,720,840,90       
      20×400,560,660,750,840,931.031.121.301.401.601.671.85    
      25×500,700,820,941.051.171.291.401.631.751.982.092.322.672.90  
      30×60 0,991.131.271.411.551.681.962.102.382.522.803.213.483.904.17
      30×90  1.501.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
      35×70   1.481.641.801.972.292.462.782.943.273.754.074.554.88
      40×80  1.501.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
      45×90   1.902.112.322.532.953.163.583.794.214.835.255.876.29
      50×100   2.112.352.582.823.283.523.984.214.685.385.846.536.99
      60×120     3.103.383.944.224.785.065.626.467.027.858.41
      70×140       2.292.462.782.943.273.754.074.554.88
       Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

       

      Giá thép hộp chữ nhật mới nhất

      Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại. Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót.

      Để biết chính xác giá thép hộp chữ nhật ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến hotline 0868.666.000 – 0786.66.8080 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

      Thép hộp chữ nhật đen

      Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

      Quy cáchĐộ dàyTrọng lượng (Kg/6m)Đơn giá (VNĐ/6m)
      Hộp 13×260.702.4652,890
      0.802.7959,985
      0.903.1267,080
      1.003.4574,175
      1.103.7781,055
      1.204.0887,720
      1.404.70101,050
      1.505.00107,500
      Hộp 20×400.703.8582,775
      0.804.3894,170
      0.904.90105,350
      1.005.43116,745
      1.105.94127,710
      1.206.46138,890
      1.407.47160,605
      1.507.97171,355
      1.809.44202,960
      2.0010.40223,600
      2.3011.80253,700
      2.5012.72273,480
      2.8014.05302,075
      3.0014.92320,780
      Hộp 30×600.806.64142,760
      0.907.45160,175
      1.008.25177,375
      1.109.05194,575
      1.209.85211,775
      1.4011.43245,745
      1.5012.21262,515
      1.8014.53312,395
      2.0016.05345,075
      2.3018.30393,450
      2.5019.78425,270
      2.8021.97472,355
      3.0023.40503,100
      3.0024.59528,685
      4.0032.40696,600
      Hộp 30×901.2013.24284,660
      1.4015.38330,670
      1.5016.45353,675
      1.8019.61421,615
      2.0021.70466,550
      Hộp 40×800.808.85190,275
      0.909.96214,140
      1.0011.06237,790
      1.1012.16261,440
      1.2013.24284,660
      1.4015.38330,670
      1.5016.45353,675
      1.8019.61421,615
      2.0021.70466,550
      2.3024.80533,200
      2.5026.85577,275
      2.8029.88642,420
      3.0031.88685,420
      3.2033.86727,990
      3.5036.79790,985
      4.0043.71939,765
      5.0054.171,164,655
      Hộp 40×1000.8010.31221,665
      0.9011.60249,400
      1.0012.88276,920
      1.1014.16304,440
      1.2015.46332,390
      1.4018.02387,430
      1.5019.27414,305
      1.8023.01494,715
      2.0025.47547,605
      2.3029.14626,510
      2.5031.56678,540
      2.8035.15755,725
      3.0037.53806,895
      3.2039.89857,635
      3.5043.39932,885
      Hộp 50×1001.0013.82297,130
      1.1015.20326,800
      1.2016.58356,470
      1.4019.34415,810
      1.5020.69444,835
      1.8024.70531,050
      2.0027.36588,240
      2.3031.30672,950
      2.5033.91729,065
      2.8037.79812,485
      3.0040.36867,740
      3.2042.90922,350
      3.5046.691,003,835
      3.8050.431,084,245
      4.0052.901,137,350
      4.5059.001,268,500
      5.0065.001,397,500
      5.5070.841,523,060
      6.0078.001,677,000
      Hộp 50×1502.0036.57786,255
      2.3042.05904,075
      2.5045.70982,550
      2.8051.001,096,500
      3.0054.501,171,750
      3.2057.981,246,656
      3.5063.181,358,370
      3.8068.331,469,181
      4.0071.741,542,453
      4.2075.141,615,467
      4.5080.201,724,214
      5.0088.541,903,524
      5.5096.762,080,383
      6.00104.872,254,662
      6.50112.872,426,619
      7.00120.742,595,996
      Hộp 60×1201.0016.65357,975
      1.1018.31393,665
      1.2019.98429,570
      1.4023.30500,950
      1.5024.93535,995
      1.8029.79640,485
      2.0033.01709,715
      2.3037.80812,700
      2.5040.98881,070
      2.8045.70982,550
      3.0048.831,049,845
      3.2051.941,116,710
      3.5056.581,216,470
      3.8061.171,315,155
      4.0064.211,380,515
      4.2067.221,445,316
      4.5071.711,541,808
      5.0079.111,700,865
      5.5086.391,857,342
      6.0093.562,011,497
      6.50100.612,163,072
      7.00107.552,312,325
      8.00123.592,657,185
      Hộp 75×1254.0072.351,555,525
      4.2075.141,615,467
      4.5080.201,724,214
      5.0088.541,903,524
      5.5096.762,080,383
      6.00104.872,254,662
      6.50112.872,426,619
      7.00120.742,595,996
      Hộp 75×1502.5051.591,109,142
      2.8057.591,238,142
      3.0061.571,323,669
      3.2065.521,408,680
      3.5071.421,535,616
      3.8077.291,661,649
      4.0081.171,745,112
      4.2085.041,828,317
      4.5090.801,952,286
      5.00100.322,156,880
      5.50109.722,359,023
      6.00119.012,558,715
      6.50128.182,755,827
      7.00137.242,950,617
      Hộp 80×1005.0080.071,721,505
      6.0094.952,041,425
      Hộp 80×1205.0089.491,924,035
      6.00106.262,284,590
      Hộp 80×1605.00108.332,329,095
      6.00128.872,770,705
      8.00168.813,629,415
      Hộp 100×1502.0045.97988,355
      2.3052.871,136,705
      2.5057.461,235,390
      3.0067.861,458,990
      3.2073.061,570,833
      3.5079.671,712,991
      3.8086.241,854,117
      4.0090.591,947,771
      4.2094.932,041,038
      4.50101.412,180,229
      5.00112.102,410,107
      5.50122.682,637,663
      6.00133.152,862,639
      6.50143.503,085,164
      7.00153.743,305,367
      8.00176.343,791,310
      10.00216.664,658,190
      Hộp 100×2002.5069.261,489,176
      2.8077.381,663,713
      3.0082.781,779,684
      3.2088.151,895,139
      3.5096.172,067,612
      3.80104.152,239,182
      4.00109.452,353,089
      4.20114.732,466,609
      4.50122.622,636,244
      5.00135.672,916,819
      5.50148.603,194,943
      6.00161.423,470,616
      6.50174.133,743,838
      7.00186.734,014,609
      8.00214.024,601,430
      10.00263.765,670,840
      Hộp 100×2504.00128.872,770,705
      5.00160.143,443,010
      6.00191.044,107,360
      8.00251.705,411,550
      Hộp 100×3005.00183.693,949,335
      6.00219.304,714,950
      8.00289.386,221,670
      Hộp 150×2505.00183.693,949,335
      6.00219.304,714,950
      8.00289.386,221,670
      10.00357.967,696,140
      Hộp 150×3006.00247.565,322,540
      8.00327.067,031,790
      10.00405.068,708,790
      Hộp 150×2002.5081.051,742,532
      2.8090.581,947,513
      3.0096.912,083,608
      3.20103.222,219,316
      3.50112.662,422,233
      3.80122.062,624,247
      4.00128.302,758,407
      4.20134.532,892,309
      4.50143.823,092,130
      5.00159.233,423,402
      5.50174.523,752,223
      6.00189.704,078,593
      6.50204.774,402,512
      7.00219.724,723,980
      8.00251.705,411,550
      Hộp 200×3004.00184.783,972,770
      4.50207.374,458,455
      5.00229.854,941,775
      5.50252.215,422,515
      6.00274.465,900,890
      6.50296.606,376,900
      7.00318.626,850,330
      7.50340.537,321,395
      8.00362.337,790,095
      8.50384.028,256,430
      9.00405.598,720,185
      9.50427.059,181,575
      10.00448.399,640,385
      QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0868.666.000 – 0786.66.8080 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

       

      Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

      Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

      Quy cáchĐộ dàyTrọng lượng (Kg/6m)Đơn giá (VNĐ/6m)
      Hộp 13×260.702.4656,580
      0.802.7964,170
      0.903.1271,760
      1.003.4579,350
      1.103.7786,710
      1.204.0893,840
      1.404.70108,100
      1.505.00115,000
      Hộp 20×400.703.8588,550
      0.804.38100,740
      0.904.90112,700
      1.005.43124,890
      1.105.94136,620
      1.206.46148,580
      1.407.47171,810
      1.507.97183,310
      1.809.44217,120
      2.0010.40239,200
      2.3011.80271,400
      2.5012.72292,560
      2.8014.05323,150
      3.0014.92343,160
      Hộp 30×600.806.64152,720
      0.907.45171,350
      1.008.25189,750
      1.109.05208,150
      1.209.85226,550
      1.4011.43262,890
      1.5012.21280,830
      1.8014.53334,190
      2.0016.05369,150
      2.3018.30420,900
      2.5019.78454,940
      2.8021.97505,310
      3.0023.40538,200
      3.0024.59565,570
      4.0032.40745,200
      Hộp 30×901.2013.24304,520
      1.4015.38353,740
      1.5016.45378,350
      1.8019.61451,030
      2.0021.70499,100
      Hộp 40×800.808.85203,550
      0.909.96229,080
      1.0011.06254,380
      1.1012.16279,680
      1.2013.24304,520
      1.4015.38353,740
      1.5016.45378,350
      1.8019.61451,030
      2.0021.70499,100
      2.3024.80570,400
      2.5026.85617,550
      2.8029.88687,240
      3.0031.88733,240
      3.2033.86778,780
      3.5036.79846,170
      4.0043.711,005,330
      5.0054.171,245,910
      Hộp 40×1000.8010.31237,130
      0.9011.60266,800
      1.0012.88296,240
      1.1014.16325,680
      1.2015.46355,580
      1.4018.02414,460
      1.5019.27443,210
      1.8023.01529,230
      2.0025.47585,810
      2.3029.14670,220
      2.5031.56725,880
      2.8035.15808,450
      3.0037.53863,190
      3.2039.89917,470
      3.5043.39997,970
      Hộp 50×1001.0013.82317,860
      1.1015.20349,600
      1.2016.58381,340
      1.4019.34444,820
      1.5020.69475,870
      1.8024.70568,100
      2.0027.36629,280
      2.3031.30719,900
      2.5033.91779,930
      2.8037.79869,170
      3.0040.36928,280
      3.2042.90986,700
      3.5046.691,073,870
      3.8050.431,159,890
      4.0052.901,216,700
      4.5059.001,357,000
      5.0065.001,495,000
      5.5070.841,629,320
      6.0078.001,794,000
      Hộp 50×1502.0036.57841,110
      2.3042.05967,150
      2.5045.701,051,100
      2.8051.001,173,000
      3.0054.501,253,500
      3.2057.981,333,632
      3.5063.181,453,140
      3.8068.331,571,682
      4.0071.741,650,066
      4.2075.141,728,174
      4.5080.201,844,508
      5.0088.542,036,328
      5.5096.762,225,526
      6.00104.872,411,964
      6.50112.872,595,918
      7.00120.742,777,112
      Hộp 60×1201.0016.65382,950
      1.1018.31421,130
      1.2019.98459,540
      1.4023.30535,900
      1.5024.93573,390
      1.8029.79685,170
      2.0033.01759,230
      2.3037.80869,400
      2.5040.98942,540
      2.8045.701,051,100
      3.0048.831,123,090
      3.2051.941,194,620
      3.5056.581,301,340
      3.8061.171,406,910
      4.0064.211,476,830
      4.2067.221,546,152
      4.5071.711,649,376
      5.0079.111,819,530
      5.5086.391,986,924
      6.0093.562,151,834
      6.50100.612,313,984
      7.00107.552,473,650
      8.00123.592,842,570
      Hộp 75×1254.0072.351,664,050
      4.2075.141,728,174
      4.5080.201,844,508
      5.0088.542,036,328
      5.5096.762,225,526
      6.00104.872,411,964
      6.50112.872,595,918
      7.00120.742,777,112
      Hộp 75×1502.5051.591,186,524
      2.8057.591,324,524
      3.0061.571,416,018
      3.2065.521,506,960
      3.5071.421,642,752
      3.8077.291,777,578
      4.0081.171,866,864
      4.2085.041,955,874
      4.5090.802,088,492
      5.00100.322,307,360
      5.50109.722,523,606
      6.00119.012,737,230
      6.50128.182,948,094
      7.00137.243,156,474
      Hộp 80×1005.0080.071,841,610
      6.0094.952,183,850
      Hộp 80×1205.0089.492,058,270
      6.00106.262,443,980
      Hộp 80×1605.00108.332,491,590
      6.00128.872,964,010
      8.00168.813,882,630
      Hộp 100×1502.0045.971,057,310
      2.3052.871,216,010
      2.5057.461,321,580
      3.0067.861,560,780
      3.2073.061,680,426
      3.5079.671,832,502
      3.8086.241,983,474
      4.0090.592,083,662
      4.2094.932,183,436
      4.50101.412,332,338
      5.00112.102,578,254
      5.50122.682,821,686
      6.00133.153,062,358
      6.50143.503,300,408
      7.00153.743,535,974
      8.00176.344,055,820
      10.00216.664,983,180
      Hộp 100×2002.5069.261,593,072
      2.8077.381,779,786
      3.0082.781,903,848
      3.2088.152,027,358
      3.5096.172,211,864
      3.80104.152,395,404
      4.00109.452,517,258
      4.20114.732,638,698
      4.50122.622,820,168
      5.00135.673,120,318
      5.50148.603,417,846
      6.00161.423,712,752
      6.50174.134,005,036
      7.00186.734,294,698
      8.00214.024,922,460
      10.00263.766,066,480
      Hộp 100×2504.00128.872,964,010
      5.00160.143,683,220
      6.00191.044,393,920
      8.00251.705,789,100
      Hộp 100×3005.00183.694,224,870
      6.00219.305,043,900
      8.00289.386,655,740
      Hộp 150×2505.00183.694,224,870
      6.00219.305,043,900
      8.00289.386,655,740
      10.00357.968,233,080
      Hộp 150×3006.00247.565,693,880
      8.00327.067,522,380
      10.00405.069,316,380
      Hộp 150×2002.5081.051,864,104
      2.8090.582,083,386
      3.0096.912,228,976
      3.20103.222,374,152
      3.50112.662,591,226
      3.80122.062,807,334
      4.00128.302,950,854
      4.20134.533,094,098
      4.50143.823,307,860
      5.00159.233,662,244
      5.50174.524,014,006
      6.00189.704,363,146
      6.50204.774,709,664
      7.00219.725,053,560
      8.00251.705,789,100
      Hộp 200×3004.00184.784,249,940
      4.50207.374,769,510
      5.00229.855,286,550
      5.50252.215,800,830
      6.00274.466,312,580
      6.50296.606,821,800
      7.00318.627,328,260
      7.50340.537,832,190
      8.00362.338,333,590
      8.50384.028,832,460
      9.00405.599,328,570
      9.50427.059,822,150
      10.00448.3910,312,970
      QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0868.666.000 – 0786.66.8080 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

      Ghi chú:

      • Bảng báo giá thép hộp chữ nhật ở trên có thể sẽ tăng giảm theo thời điểm hoặc dựa theo khối lượng đặt hàng.
      • Đơn giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển đến tận chân công trình theo thỏa thuận
      • Hàng hóa mới 100% chưa từng sử dụng, đảm bảo chất lượng tốt.
      • Nếu vi phạm hợp đồng mua bán, công ty chúng tôi chấp nhận hình thức đổi trả hoặc giảm giá. Hàng hoá bị trả lại sẽ phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt và không bị gỉ sét)
      • Phương thức thanh toán đa dạng dựa theo thỏa thuận
      • Kiểm tra hàng trực tiếp tại công trình hoặc tại địa điểm giao nhận trước khi thanh toán.
      • Chiết khấu từ 300-500/kg sắt hộp chữ nhật cho những khách hàng mua với số lượng lớn
      • Chính sách hoa hồng cho những khách hàng giới thiệu thành công sản phẩm sắt hình hộp chữ nhật đến người thân, bạn bè.

      Để biết chính xác giá của thép hộp chữ nhật ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách hãy vui lòng gọi đến hotline để được hỗ trợ nhận bảng giá bằng file PDF, file Excel qua Email, Zalo hoặc Facebook một cách nhanh nhất.

      Thép hộp với kích thước 80×100, có chiều rộng 80 mm và chiều cao 100 mm, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau nhờ vào các ưu điểm của nó. Dưới đây là các ưu điểm và ứng dụng chính của thép hộp 80×100:

      Ưu Điểm của Thép Hộp 80×100:

      1. Độ Bền Cao: Thép hộp 80×100 có khả năng chịu tải trọng cao và độ bền tốt, giúp nó thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi sức mạnh và độ cứng.

      2. Dễ Gia Công và Lắp Đặt: Thép hộp có thể dễ dàng được cắt, hàn, và định hình theo các kích thước và hình dạng khác nhau, giúp việc gia công và lắp đặt trở nên thuận tiện.

      3. Khả Năng Chống Ăn Mòn: Nếu được mạ lớp chống ăn mòn, thép hộp có thể chống lại sự ăn mòn, làm cho nó thích hợp cho các ứng dụng ngoài trời và trong môi trường ẩm ướt.

      4. Tính Linh Hoạt trong Thiết Kế: Với kích thước này, thép hộp có thể được sử dụng để tạo ra các sản phẩm có hình dạng và kích thước đa dạng.

      Ứng Dụng của Thép Hộp 80×100:

      1. Xây Dựng Cấu Trúc: Thép hộp 80×100 được sử dụng trong ngành xây dựng để tạo ra các cấu trúc như cột, dầm, và các khung xây dựng.

      2. Chế Tạo Máy và Thiết Bị Công Nghiệp: Thép hộp được sử dụng trong chế tạo máy và thiết bị công nghiệp vì khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong việc thiết kế các linh kiện máy.

      3. Cấu Trúc Giao Thông: Thép hộp được sử dụng trong xây dựng các cầu và các công trình giao thông để tạo ra các phần kết cấu chịu lực.

      4. Năng Lượng và Điện: Thép hộp 80×100 cũng được sử dụng trong ngành năng lượng, ví dụ như trong việc xây dựng các trụ cột và khung kết cấu cho các trạm biến áp.

      5. Sản Xuất Sản Phẩm Gia Dụng: Thép hộp có thể được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm gia dụng như giá đỡ, kệ để đồ, và các sản phẩm có yêu cầu cấu trúc chịu lực.

      6. Dự Án Kiến Trúc và Trang Trí: Do tính linh hoạt trong thiết kế, thép hộp 80×100 cũng có thể được sử dụng trong các dự án kiến trúc và trang trí, từ cầu thang cho đến các sản phẩm trang trí nội thất.

      Như với bất kỳ loại vật liệu xây dựng nào khác, việc sử dụng thép hộp 80×100 đòi hỏi sự hiểu biết vững về các yêu cầu kỹ thuật cụ thể của dự án và các tiêu chuẩn an toàn địa phương.

      Vì sao nên mua thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC?

      Công ty VLXD Sài Gòn CMC là một trong những nhà phân phối thép hộp uy tín tại Việt Nam. Thép hộp tại công ty Sài Gòn CMC được cung cấp bởi các nhà sản xuất uy tín như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật,… với chất lượng cao, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật. Ngoài ra, công ty còn có nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng như:

      • Giá thép cạnh tranh, luôn cập nhật theo giá thị trường.
      • Hỗ trợ vận chuyển tận công trình trên toàn quốc.
      • Chính sách đổi trả linh hoạt.
      • Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.

      Dưới đây là một số lý do cụ thể bạn nên mua thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC:

      • Chất lượng thép đảm bảo: Thép hộp tại CMC được sản xuất từ nguyên liệu thép tấm nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc,… với chất lượng cao, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật.
      • Giá thép cạnh tranh: CMC là nhà phân phối thép hộp trực tiếp từ các nhà sản xuất, không qua trung gian nên giá thép luôn cạnh tranh, rẻ hơn so với thị trường.
      • Dịch vụ tốt: CMC có đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng. Ngoài ra, công ty còn hỗ trợ vận chuyển tận công trình trên toàn quốc.

      Với những ưu điểm trên, thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC là lựa chọn phù hợp cho các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp,…

      Đối Phó Mọi Thách Thức Xây Dựng với Sài Gòn CMC: Chìa Khóa Vàng Cho Ngành Công Nghiệp Thép và Tôn

      Trong hành trình xây dựng mơ ước, việc chọn lựa vật liệu chất lượng không chỉ là quyết định kinh tế mà còn là chìa khóa quyết định cho sự bền vững và an toàn của công trình. Trong hơn một thập kỷ, Sài Gòn CMC đã điều hành đẳng cấp trong ngành công nghiệp thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép cuộn, xà gồ, tôn hoa sen, tôn đông á, tôn cách nhiệt, và sắt thép xây dựng, mang đến cho thị trường những giải pháp đa dạng và chất lượng cao.

      1. Thép Hình, Thép Hộp và Thép Ống: Đa Dạng Hóa Cấu Trúc

      Sài Gòn CMC cung cấp các loại thép hình, thép hộp và thép ống với đa dạng về kích thước và hình dạng. Sự đa dạng này giúp đáp ứng mọi yêu cầu về cấu trúc, từ các dự án công nghiệp lớn đến những công trình xây dựng nhỏ.

      2. Thép Tấm và Thép Cuộn: Mạnh Mẽ và Độ Linh Hoạt

      Thép tấm và thép cuộn của chúng tôi không chỉ nổi bật với độ bền mà còn với khả năng linh hoạt trong việc thiết kế. Điều này giúp giảm thiểu lãng phí và tối đa hóa việc sử dụng vật liệu, tiết kiệm chi phí và nguồn lực.

      3. Xà Gồ và Sắt Thép Xây Dựng: Đối Tác Đáng Tin Cậy Cho Bất Kỳ Công Trình Nào

      Xà gồ và sắt thép xây dựng của chúng tôi đáng tin cậy, đảm bảo độ an toàn và độ bền của mọi công trình xây dựng. Được chế tạo từ nguyên liệu chất lượng cao và kiểm soát chặt chẽ theo tiêu chuẩn quốc tế, chúng là lựa chọn lý tưởng cho các dự án xây dựng đòi hỏi sự chắc chắn và tin cậy.

      4. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á và Tôn Cách Nhiệt: Sự Kết Hợp Hoàn Hảo Giữa Thẩm Mỹ và Hiệu Quả Năng Lượng

      Tôn hoa sen, tôn Đông Á và tôn cách nhiệt không chỉ bảo vệ công trình khỏi thời tiết mà còn giúp tiết kiệm năng lượng. Với công nghệ cách nhiệt tiên tiến, chúng giữ cho không gian bên trong luôn ấm áp vào mùa đông và mát mẻ vào mùa hè.

      Kết Luận: Sài Gòn CMC – Sự Tin Tưởng Cho Mọi Dự Án Xây Dựng

      Sài Gòn CMC không chỉ là một nhà cung cấp vật liệu xây dựng. Chúng tôi là đối tác tin tưởng, đồng hành trên hành trình xây dựng mơ ước của bạn. Với sự đa dạng, chất lượng và chuyên nghiệp, chúng tôi cam kết giúp bạn vượt qua mọi thách thức và xây dựng những công trình đẳng cấp, bền vững và tiết kiệm năng lượng.

      Reviews

      There are no reviews yet.

      Be the first to review “Thép Hộp 80×100” Hủy

      Related products

      Thép Hộp 75x150
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 75×150

      Thép hộp 25x50
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 25×50

      Thép hộp 13 x 26
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 13 x 26

      Thép hộp 300x300
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 300×300

      Thép hộp 200x200
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 200×200

      Thép hộp 30x60
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 30×60

      Thép Hộp 30x30
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 30×30

      Thép hộp 45x90
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 45×90

      CÔNG TY TNHH KINH DOANH VLXD CMC
      • Trụ sở chính: 42A Trần Thị Trọng, Phường Tân Sơn, TP.HCM
      • Hotline/Zalo: 0868.666.000
      GOOGLE MAPS CÔNG TY TNHH KD VLXD CMC

      NHẬN BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
      • Đá xây dựng
      • Liên hệ
      • Tin tức
      Copyright 2026 © Vatlieuxaydungcmc.com
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
        • Cát san lấp
        • Cát bê tông
        • Cát xây tô
        • Cát vàng
        • Cát đen
      • Đá xây dựng
        • Đá mi bụi
        • Đá mi sàng
        • Đá 0x4
        • Đá 1×2
        • Đá 4×6
        • Đá hộc
      • Liên hệ
      • Tin tức
      • Login
      google map
      Zalo
      Phone
      x
      x

      Login

      Lost your password?