Skip to content
  • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    • Tin tức
    • Liên hệ
    • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    Vật Liệu Xây Dựng CMCVật Liệu Xây Dựng CMC
    • 0868.666.000
    • 0

      Cart

      No products in the cart.

    • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Cát Xây Dựng
      • Cát san lấp
      • Cát bê tông
      • Cát xây tô
      • Cát vàng
      • Cát đen
    • Đá xây dựng
      • Đá mi bụi
      • Đá mi sàng
      • Đá 0x4
      • Đá 1×2
      • Đá 4×6
      • Đá hộc
    • Liên hệ
    • Tin tức
      Thép hộp 45x90
      Home / Thép Xây Dựng

      Thép hộp 45×90

      • Thép Hộp 75x125
      • Thép hộp 40x100

      Category: Thép Xây Dựng
      • Thép Hộp 75x125
      • Thép hộp 40x100
      • Description
      • Reviews (0)

      Thép hộp kích thước 45×90 là một sản phẩm kim loại chất lượng cao, có hình dạng hộp chữ nhật với kích thước chính xác là 45mm x 90mm. Sản phẩm này được chế tạo từ thép với độ bền cao và độ ổn định, là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng trong ngành xây dựng và công nghiệp.

      Thép hộp 45×90 thường được sử dụng trong việc xây dựng các kết cấu nhà, làm cấu trúc cho các công trình kiến trúc và cầu đường. Ngoài ra, sản phẩm này cũng được ưa chuộng trong ngành công nghiệp để sản xuất các thiết bị và máy móc đòi hỏi độ bền và độ chính xác cao. Bề mặt trơn bóng và việc gia công chính xác của thép hộp 45×90 tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình gia công và lắp đặt, giúp tiết kiệm thời gian và công sức trong các dự án xây dựng và sản xuất.

      Thép hộp 45x90
      Thép hộp 45×90

      Quy cách, Trọng lượng thép hộp chữ nhật

      Thép hộp chữ nhật được sản xuất với kích thước chiều dài lớn hơn so với chiều rộng. Quy cách của thép hộp chữ nhật nhỏ nhất là 10x30mm và lớn nhất là 60x120mm. Độ dày đa dạng từ 0.6mm đến 3mm. Trọng lượng thép hộp chữ nhật tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

      Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật :

      P = (a +  b – 1,5078*s) * 0,0157*s

      Trong đó,

      • a : kích thước cạnh.
      • s : độ dày cạnh.

      Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp chữ nhật trong bảng dưới đây.

      Quy cách
      (mm)
      Độ dày (mm)
      0,60,70,80,911,11,21,41,51,71,822,32,52,83
      10×200,280,330,370,420,460,510,55         
      13×260,370,430,490,550,600,660,720,840,90       
      20×400,560,660,750,840,931.031.121.301.401.601.671.85    
      25×500,700,820,941.051.171.291.401.631.751.982.092.322.672.90  
      30×60 0,991.131.271.411.551.681.962.102.382.522.803.213.483.904.17
      30×90  1.501.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
      35×70   1.481.641.801.972.292.462.782.943.273.754.074.554.88
      40×80  1.501.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
      45×90   1.902.112.322.532.953.163.583.794.214.835.255.876.29
      50×100   2.112.352.582.823.283.523.984.214.685.385.846.536.99
      60×120     3.103.383.944.224.785.065.626.467.027.858.41
      70×140       2.292.462.782.943.273.754.074.554.88
       Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

       

      Giá thép hộp chữ nhật mới nhất

      Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại. Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót.

      Để biết chính xác giá thép hộp chữ nhật ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến hotline 0868.666.000 – 0786.66.8080 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

      Thép hộp chữ nhật đen

      Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

      Quy cáchĐộ dàyTrọng lượng (Kg/6m)Đơn giá (VNĐ/6m)
      Hộp 13×260.702.4652,890
      0.802.7959,985
      0.903.1267,080
      1.003.4574,175
      1.103.7781,055
      1.204.0887,720
      1.404.70101,050
      1.505.00107,500
      Hộp 20×400.703.8582,775
      0.804.3894,170
      0.904.90105,350
      1.005.43116,745
      1.105.94127,710
      1.206.46138,890
      1.407.47160,605
      1.507.97171,355
      1.809.44202,960
      2.0010.40223,600
      2.3011.80253,700
      2.5012.72273,480
      2.8014.05302,075
      3.0014.92320,780
      Hộp 30×600.806.64142,760
      0.907.45160,175
      1.008.25177,375
      1.109.05194,575
      1.209.85211,775
      1.4011.43245,745
      1.5012.21262,515
      1.8014.53312,395
      2.0016.05345,075
      2.3018.30393,450
      2.5019.78425,270
      2.8021.97472,355
      3.0023.40503,100
      3.0024.59528,685
      4.0032.40696,600
      Hộp 30×901.2013.24284,660
      1.4015.38330,670
      1.5016.45353,675
      1.8019.61421,615
      2.0021.70466,550
      Hộp 40×800.808.85190,275
      0.909.96214,140
      1.0011.06237,790
      1.1012.16261,440
      1.2013.24284,660
      1.4015.38330,670
      1.5016.45353,675
      1.8019.61421,615
      2.0021.70466,550
      2.3024.80533,200
      2.5026.85577,275
      2.8029.88642,420
      3.0031.88685,420
      3.2033.86727,990
      3.5036.79790,985
      4.0043.71939,765
      5.0054.171,164,655
      Hộp 40×1000.8010.31221,665
      0.9011.60249,400
      1.0012.88276,920
      1.1014.16304,440
      1.2015.46332,390
      1.4018.02387,430
      1.5019.27414,305
      1.8023.01494,715
      2.0025.47547,605
      2.3029.14626,510
      2.5031.56678,540
      2.8035.15755,725
      3.0037.53806,895
      3.2039.89857,635
      3.5043.39932,885
      Hộp 50×1001.0013.82297,130
      1.1015.20326,800
      1.2016.58356,470
      1.4019.34415,810
      1.5020.69444,835
      1.8024.70531,050
      2.0027.36588,240
      2.3031.30672,950
      2.5033.91729,065
      2.8037.79812,485
      3.0040.36867,740
      3.2042.90922,350
      3.5046.691,003,835
      3.8050.431,084,245
      4.0052.901,137,350
      4.5059.001,268,500
      5.0065.001,397,500
      5.5070.841,523,060
      6.0078.001,677,000
      Hộp 50×1502.0036.57786,255
      2.3042.05904,075
      2.5045.70982,550
      2.8051.001,096,500
      3.0054.501,171,750
      3.2057.981,246,656
      3.5063.181,358,370
      3.8068.331,469,181
      4.0071.741,542,453
      4.2075.141,615,467
      4.5080.201,724,214
      5.0088.541,903,524
      5.5096.762,080,383
      6.00104.872,254,662
      6.50112.872,426,619
      7.00120.742,595,996
      Hộp 60×1201.0016.65357,975
      1.1018.31393,665
      1.2019.98429,570
      1.4023.30500,950
      1.5024.93535,995
      1.8029.79640,485
      2.0033.01709,715
      2.3037.80812,700
      2.5040.98881,070
      2.8045.70982,550
      3.0048.831,049,845
      3.2051.941,116,710
      3.5056.581,216,470
      3.8061.171,315,155
      4.0064.211,380,515
      4.2067.221,445,316
      4.5071.711,541,808
      5.0079.111,700,865
      5.5086.391,857,342
      6.0093.562,011,497
      6.50100.612,163,072
      7.00107.552,312,325
      8.00123.592,657,185
      Hộp 75×1254.0072.351,555,525
      4.2075.141,615,467
      4.5080.201,724,214
      5.0088.541,903,524
      5.5096.762,080,383
      6.00104.872,254,662
      6.50112.872,426,619
      7.00120.742,595,996
      Hộp 75×1502.5051.591,109,142
      2.8057.591,238,142
      3.0061.571,323,669
      3.2065.521,408,680
      3.5071.421,535,616
      3.8077.291,661,649
      4.0081.171,745,112
      4.2085.041,828,317
      4.5090.801,952,286
      5.00100.322,156,880
      5.50109.722,359,023
      6.00119.012,558,715
      6.50128.182,755,827
      7.00137.242,950,617
      Hộp 80×1005.0080.071,721,505
      6.0094.952,041,425
      Hộp 80×1205.0089.491,924,035
      6.00106.262,284,590
      Hộp 80×1605.00108.332,329,095
      6.00128.872,770,705
      8.00168.813,629,415
      Hộp 100×1502.0045.97988,355
      2.3052.871,136,705
      2.5057.461,235,390
      3.0067.861,458,990
      3.2073.061,570,833
      3.5079.671,712,991
      3.8086.241,854,117
      4.0090.591,947,771
      4.2094.932,041,038
      4.50101.412,180,229
      5.00112.102,410,107
      5.50122.682,637,663
      6.00133.152,862,639
      6.50143.503,085,164
      7.00153.743,305,367
      8.00176.343,791,310
      10.00216.664,658,190
      Hộp 100×2002.5069.261,489,176
      2.8077.381,663,713
      3.0082.781,779,684
      3.2088.151,895,139
      3.5096.172,067,612
      3.80104.152,239,182
      4.00109.452,353,089
      4.20114.732,466,609
      4.50122.622,636,244
      5.00135.672,916,819
      5.50148.603,194,943
      6.00161.423,470,616
      6.50174.133,743,838
      7.00186.734,014,609
      8.00214.024,601,430
      10.00263.765,670,840
      Hộp 100×2504.00128.872,770,705
      5.00160.143,443,010
      6.00191.044,107,360
      8.00251.705,411,550
      Hộp 100×3005.00183.693,949,335
      6.00219.304,714,950
      8.00289.386,221,670
      Hộp 150×2505.00183.693,949,335
      6.00219.304,714,950
      8.00289.386,221,670
      10.00357.967,696,140
      Hộp 150×3006.00247.565,322,540
      8.00327.067,031,790
      10.00405.068,708,790
      Hộp 150×2002.5081.051,742,532
      2.8090.581,947,513
      3.0096.912,083,608
      3.20103.222,219,316
      3.50112.662,422,233
      3.80122.062,624,247
      4.00128.302,758,407
      4.20134.532,892,309
      4.50143.823,092,130
      5.00159.233,423,402
      5.50174.523,752,223
      6.00189.704,078,593
      6.50204.774,402,512
      7.00219.724,723,980
      8.00251.705,411,550
      Hộp 200×3004.00184.783,972,770
      4.50207.374,458,455
      5.00229.854,941,775
      5.50252.215,422,515
      6.00274.465,900,890
      6.50296.606,376,900
      7.00318.626,850,330
      7.50340.537,321,395
      8.00362.337,790,095
      8.50384.028,256,430
      9.00405.598,720,185
      9.50427.059,181,575
      10.00448.399,640,385
      QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0868.666.000 – 0786.66.8080 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

       

      Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

      Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

      Quy cáchĐộ dàyTrọng lượng (Kg/6m)Đơn giá (VNĐ/6m)
      Hộp 13×260.702.4656,580
      0.802.7964,170
      0.903.1271,760
      1.003.4579,350
      1.103.7786,710
      1.204.0893,840
      1.404.70108,100
      1.505.00115,000
      Hộp 20×400.703.8588,550
      0.804.38100,740
      0.904.90112,700
      1.005.43124,890
      1.105.94136,620
      1.206.46148,580
      1.407.47171,810
      1.507.97183,310
      1.809.44217,120
      2.0010.40239,200
      2.3011.80271,400
      2.5012.72292,560
      2.8014.05323,150
      3.0014.92343,160
      Hộp 30×600.806.64152,720
      0.907.45171,350
      1.008.25189,750
      1.109.05208,150
      1.209.85226,550
      1.4011.43262,890
      1.5012.21280,830
      1.8014.53334,190
      2.0016.05369,150
      2.3018.30420,900
      2.5019.78454,940
      2.8021.97505,310
      3.0023.40538,200
      3.0024.59565,570
      4.0032.40745,200
      Hộp 30×901.2013.24304,520
      1.4015.38353,740
      1.5016.45378,350
      1.8019.61451,030
      2.0021.70499,100
      Hộp 40×800.808.85203,550
      0.909.96229,080
      1.0011.06254,380
      1.1012.16279,680
      1.2013.24304,520
      1.4015.38353,740
      1.5016.45378,350
      1.8019.61451,030
      2.0021.70499,100
      2.3024.80570,400
      2.5026.85617,550
      2.8029.88687,240
      3.0031.88733,240
      3.2033.86778,780
      3.5036.79846,170
      4.0043.711,005,330
      5.0054.171,245,910
      Hộp 40×1000.8010.31237,130
      0.9011.60266,800
      1.0012.88296,240
      1.1014.16325,680
      1.2015.46355,580
      1.4018.02414,460
      1.5019.27443,210
      1.8023.01529,230
      2.0025.47585,810
      2.3029.14670,220
      2.5031.56725,880
      2.8035.15808,450
      3.0037.53863,190
      3.2039.89917,470
      3.5043.39997,970
      Hộp 50×1001.0013.82317,860
      1.1015.20349,600
      1.2016.58381,340
      1.4019.34444,820
      1.5020.69475,870
      1.8024.70568,100
      2.0027.36629,280
      2.3031.30719,900
      2.5033.91779,930
      2.8037.79869,170
      3.0040.36928,280
      3.2042.90986,700
      3.5046.691,073,870
      3.8050.431,159,890
      4.0052.901,216,700
      4.5059.001,357,000
      5.0065.001,495,000
      5.5070.841,629,320
      6.0078.001,794,000
      Hộp 50×1502.0036.57841,110
      2.3042.05967,150
      2.5045.701,051,100
      2.8051.001,173,000
      3.0054.501,253,500
      3.2057.981,333,632
      3.5063.181,453,140
      3.8068.331,571,682
      4.0071.741,650,066
      4.2075.141,728,174
      4.5080.201,844,508
      5.0088.542,036,328
      5.5096.762,225,526
      6.00104.872,411,964
      6.50112.872,595,918
      7.00120.742,777,112
      Hộp 60×1201.0016.65382,950
      1.1018.31421,130
      1.2019.98459,540
      1.4023.30535,900
      1.5024.93573,390
      1.8029.79685,170
      2.0033.01759,230
      2.3037.80869,400
      2.5040.98942,540
      2.8045.701,051,100
      3.0048.831,123,090
      3.2051.941,194,620
      3.5056.581,301,340
      3.8061.171,406,910
      4.0064.211,476,830
      4.2067.221,546,152
      4.5071.711,649,376
      5.0079.111,819,530
      5.5086.391,986,924
      6.0093.562,151,834
      6.50100.612,313,984
      7.00107.552,473,650
      8.00123.592,842,570
      Hộp 75×1254.0072.351,664,050
      4.2075.141,728,174
      4.5080.201,844,508
      5.0088.542,036,328
      5.5096.762,225,526
      6.00104.872,411,964
      6.50112.872,595,918
      7.00120.742,777,112
      Hộp 75×1502.5051.591,186,524
      2.8057.591,324,524
      3.0061.571,416,018
      3.2065.521,506,960
      3.5071.421,642,752
      3.8077.291,777,578
      4.0081.171,866,864
      4.2085.041,955,874
      4.5090.802,088,492
      5.00100.322,307,360
      5.50109.722,523,606
      6.00119.012,737,230
      6.50128.182,948,094
      7.00137.243,156,474
      Hộp 80×1005.0080.071,841,610
      6.0094.952,183,850
      Hộp 80×1205.0089.492,058,270
      6.00106.262,443,980
      Hộp 80×1605.00108.332,491,590
      6.00128.872,964,010
      8.00168.813,882,630
      Hộp 100×1502.0045.971,057,310
      2.3052.871,216,010
      2.5057.461,321,580
      3.0067.861,560,780
      3.2073.061,680,426
      3.5079.671,832,502
      3.8086.241,983,474
      4.0090.592,083,662
      4.2094.932,183,436
      4.50101.412,332,338
      5.00112.102,578,254
      5.50122.682,821,686
      6.00133.153,062,358
      6.50143.503,300,408
      7.00153.743,535,974
      8.00176.344,055,820
      10.00216.664,983,180
      Hộp 100×2002.5069.261,593,072
      2.8077.381,779,786
      3.0082.781,903,848
      3.2088.152,027,358
      3.5096.172,211,864
      3.80104.152,395,404
      4.00109.452,517,258
      4.20114.732,638,698
      4.50122.622,820,168
      5.00135.673,120,318
      5.50148.603,417,846
      6.00161.423,712,752
      6.50174.134,005,036
      7.00186.734,294,698
      8.00214.024,922,460
      10.00263.766,066,480
      Hộp 100×2504.00128.872,964,010
      5.00160.143,683,220
      6.00191.044,393,920
      8.00251.705,789,100
      Hộp 100×3005.00183.694,224,870
      6.00219.305,043,900
      8.00289.386,655,740
      Hộp 150×2505.00183.694,224,870
      6.00219.305,043,900
      8.00289.386,655,740
      10.00357.968,233,080
      Hộp 150×3006.00247.565,693,880
      8.00327.067,522,380
      10.00405.069,316,380
      Hộp 150×2002.5081.051,864,104
      2.8090.582,083,386
      3.0096.912,228,976
      3.20103.222,374,152
      3.50112.662,591,226
      3.80122.062,807,334
      4.00128.302,950,854
      4.20134.533,094,098
      4.50143.823,307,860
      5.00159.233,662,244
      5.50174.524,014,006
      6.00189.704,363,146
      6.50204.774,709,664
      7.00219.725,053,560
      8.00251.705,789,100
      Hộp 200×3004.00184.784,249,940
      4.50207.374,769,510
      5.00229.855,286,550
      5.50252.215,800,830
      6.00274.466,312,580
      6.50296.606,821,800
      7.00318.627,328,260
      7.50340.537,832,190
      8.00362.338,333,590
      8.50384.028,832,460
      9.00405.599,328,570
      9.50427.059,822,150
      10.00448.3910,312,970
      QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0868.666.000 – 0786.66.8080 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

      Ghi chú:

      • Bảng báo giá thép hộp chữ nhật ở trên có thể sẽ tăng giảm theo thời điểm hoặc dựa theo khối lượng đặt hàng.
      • Đơn giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển đến tận chân công trình theo thỏa thuận
      • Hàng hóa mới 100% chưa từng sử dụng, đảm bảo chất lượng tốt.
      • Nếu vi phạm hợp đồng mua bán, công ty chúng tôi chấp nhận hình thức đổi trả hoặc giảm giá. Hàng hoá bị trả lại sẽ phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt và không bị gỉ sét)
      • Phương thức thanh toán đa dạng dựa theo thỏa thuận
      • Kiểm tra hàng trực tiếp tại công trình hoặc tại địa điểm giao nhận trước khi thanh toán.
      • Chiết khấu từ 300-500/kg sắt hộp chữ nhật cho những khách hàng mua với số lượng lớn
      • Chính sách hoa hồng cho những khách hàng giới thiệu thành công sản phẩm sắt hình hộp chữ nhật đến người thân, bạn bè.

      Để biết chính xác giá của thép hộp chữ nhật ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách hãy vui lòng gọi đến hotline để được hỗ trợ nhận bảng giá bằng file PDF, file Excel qua Email, Zalo hoặc Facebook một cách nhanh nhất.

      Ưu điểm của Thép hộp 45×90:

      1. Độ Bền Cao: Thép hộp 45×90 có khả năng chịu lực và áp lực tốt, giúp nó thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền và sức mạnh cao.

      2. Tính Linh Hoạt: Có thể dễ dàng được cắt, uốn và hàn thành các hình dạng phức tạp mà không làm mất đi tính chất cơ học chính của nó.

      3. Dễ Gia Công: Thép hộp 45×90 dễ dàng gia công, bao gồm việc cắt, hàn và uốn, giúp việc sản xuất các sản phẩm và cấu trúc phức tạp trở nên thuận tiện.

      4. Khả Năng Chống ăn Mòn: Thép hộp thường được xử lý chống ăn mòn để tăng tuổi thọ và giảm tác động của môi trường.

      5. Tính Thẩm Mỹ: Có thể thiết kế thành các hình dạng và kích thước khác nhau, giúp tạo ra các sản phẩm và công trình có tính thẩm mỹ cao.

      Ứng Dụng của Thép Hộp 45×90:

      1. Xây Dựng Công Trình: Thép hộp 45×90 thường được sử dụng trong xây dựng các kết cấu của các công trình như nhà xưởng, nhà ở, cầu, và các công trình công nghiệp khác.

      2. Chế Tạo Máy và Thiết Bị: Sử dụng để làm các thành phần của máy móc, thiết bị công nghiệp và sản phẩm kỹ thuật.

      3. Đóng Tàu và Công Nghiệp Hàng Hải: Thép hộp 45×90 được sử dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu vì khả năng chịu lực tốt và khả năng chống ăn mòn.

      4. Năng Lượng và Điện: Sử dụng trong các dự án liên quan đến năng lượng như các công trình điện gió, solar, và các nhà máy điện.

      5. Trang Trí và Nội Thất: Thép hộp 45×90 được sử dụng trong trang trí nội thất và xây dựng các sản phẩm trang trí do tính thẩm mỹ và độ bền của nó.

      6. Công Nghệ Thông Tin: Trong các hệ thống kết cấu của các trạm điện, trạm biến áp, và hệ thống viễn thông.

      Nhớ rằng, việc sử dụng thép hộp 45×90 cần phải tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định liên quan để đảm bảo an toàn và độ bền của công trình hoặc sản phẩm được sử dụng.

      Vì sao nên mua thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC?

      Công ty VLXD Sài Gòn CMC là một trong những nhà phân phối thép hộp uy tín tại Việt Nam. Thép hộp tại công ty Sài Gòn CMC được cung cấp bởi các nhà sản xuất uy tín như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật,… với chất lượng cao, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật. Ngoài ra, công ty còn có nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng như:

      • Giá thép cạnh tranh, luôn cập nhật theo giá thị trường.
      • Hỗ trợ vận chuyển tận công trình trên toàn quốc.
      • Chính sách đổi trả linh hoạt.
      • Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.

      Dưới đây là một số lý do cụ thể bạn nên mua thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC:

      • Chất lượng thép đảm bảo: Thép hộp tại CMC được sản xuất từ nguyên liệu thép tấm nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc,… với chất lượng cao, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật.
      • Giá thép cạnh tranh: CMC là nhà phân phối thép hộp trực tiếp từ các nhà sản xuất, không qua trung gian nên giá thép luôn cạnh tranh, rẻ hơn so với thị trường.
      • Dịch vụ tốt: CMC có đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng. Ngoài ra, công ty còn hỗ trợ vận chuyển tận công trình trên toàn quốc.

      Với những ưu điểm trên, thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC là lựa chọn phù hợp cho các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp,…

      Sài Gòn CMC: Đối Tác Tối Ưu Cho Mọi Dự Án Xây Dựng và Công Nghiệp

      Trong ngành công nghiệp xây dựng, việc chọn lựa vật liệu chất lượng cao là chìa khóa quyết định đến sự thành công của mỗi dự án. Trong hơn một thập kỷ, Sài Gòn CMC đã trở thành biểu tượng của chất lượng và độ đa dạng trong ngành công nghiệp thép và tôn. Với một loạt các sản phẩm chất lượng, bao gồm thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép cuộn, xà gồ, tôn hoa sen, tôn đông á, tôn cách nhiệt, và sắt thép xây dựng, chúng tôi không chỉ là một nhà cung cấp vật liệu – chúng tôi là đối tác tối ưu đáng tin cậy cho mọi dự án xây dựng và công nghiệp.

      1. Thép Hình, Thép Hộp và Thép Ống: Đa Dạng Cho Mọi Kiểu Dáng

      Sài Gòn CMC cung cấp một loạt các loại thép hình, thép hộp và thép ống, từ các kích thước tiêu chuẩn đến các thiết kế đặc biệt. Sự đa dạng này cho phép chúng tôi đáp ứng mọi nhu cầu thiết kế của bạn, từ những công trình công nghiệp lớn đến những dự án xây dựng nhỏ.

      2. Thép Tấm và Thép Cuộn: Độ Bền và Linh Hoạt

      Thép tấm và thép cuộn của chúng tôi không chỉ nổi bật với độ bền cao mà còn với sự linh hoạt trong việc cắt và thiết kế. Điều này giúp chúng tôi tối ưu hóa việc sử dụng vật liệu và giảm thiểu lãng phí.

      3. Xà Gồ và Sắt Thép Xây Dựng: An Toàn và Tin Cậy

      Xà gồ và sắt thép xây dựng từ Sài Gòn CMC không chỉ đảm bảo độ an toàn mà còn tiện lợi trong việc lắp đặt. Chúng được sản xuất với công nghệ hiện đại và đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất.

      4. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á và Tôn Cách Nhiệt: Giải Pháp Tiết Kiệm Năng Lượng

      Tôn hoa sen, tôn Đông Á và tôn cách nhiệt từ Sài Gòn CMC không chỉ giúp bảo vệ công trình khỏi thời tiết mà còn tăng tính tiết kiệm năng lượng. Với công nghệ cách nhiệt tiên tiến, chúng giữ cho không gian bên trong ấm áp vào mùa đông và mát mẻ vào mùa hè.

      Kết Luận: Đối Tác Chiến Lược Đối với Mọi Dự Án

      Sài Gòn CMC không chỉ cung cấp vật liệu – chúng tôi cung cấp giải pháp. Với chúng tôi, bạn không chỉ nhận được sản phẩm chất lượng mà còn sự hỗ trợ và tư vấn từ những chuyên gia trong ngành. Cho dù bạn đang xây dựng một ngôi nhà riêng, một công trình công nghiệp lớn, hay một dự án thương mại quy mô, Sài Gòn CMC là đối tác chiến lược mà bạn có thể tin tưởng đồng hành trên hành trình của mình.”

      Reviews

      There are no reviews yet.

      Be the first to review “Thép hộp 45×90” Hủy

      Related products

      Thép Hộp 80x160
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 80×160

      Thép hộp 250x250
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 250×250

      Thép Hộp 100x200
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 100×200

      Thép hộp 25x50
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 25×50

      Thép Hộp 50x150
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 50×150

      Thép Hộp 100x150
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 100×150

      Thép Hộp 80x120
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 80×120

      Thép hộp 400x400
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 400×400

      CÔNG TY TNHH KINH DOANH VLXD CMC
      • Trụ sở chính: 42A Trần Thị Trọng, Phường Tân Sơn, TP.HCM
      • Hotline/Zalo: 0868.666.000
      GOOGLE MAPS CÔNG TY TNHH KD VLXD CMC

      NHẬN BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
      • Đá xây dựng
      • Liên hệ
      • Tin tức
      Copyright 2026 © Vatlieuxaydungcmc.com
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
        • Cát san lấp
        • Cát bê tông
        • Cát xây tô
        • Cát vàng
        • Cát đen
      • Đá xây dựng
        • Đá mi bụi
        • Đá mi sàng
        • Đá 0x4
        • Đá 1×2
        • Đá 4×6
        • Đá hộc
      • Liên hệ
      • Tin tức
      • Login
      google map
      Zalo
      Phone
      x
      x

      Login

      Lost your password?