Bảng báo giá thép hình

Bảng báo giá thép hình – Giá thép hình hôm nay mới nhất được cập nhật từ đơn giá do chính nhà máy sản xuất thép cung cấp. Quý khách đang tìm đơn vị cung ứng thép hình với giá cạnh tranh nhất, đồng thời hỗ trợ quý khách vận chuyển đến công trường. Vậy thì chúng tôi – VLXD CMC sẽ là lựa chọn số 1 cho bạn ngay tại thời điểm này.

Bảng báo giá thép hình

Bảng giá thép được cập nhật vào tháng 4/2021. Cũng có thể, tại thời điểm quý khách đang tham khảo bảng báo giá này, giá thép hình trong nước đã có sự biến động theo thị trường sắt thép thế giới. Do vậy, để biết được đơn giá thép hình chính xác nhất tại đúng thời điểm quý khách mua hàng. Quý khách vui lòng soạn email qua địa chỉ vatlieusaigoncmc@gmail.com hoặc gọi điện qua hotline 0868.666.000 để được hỗ trợ tốt nhất. Khuyến khích khách hàng gọi điện thoại.

Bảng báo giá thép hình cập nhật mới nhất năm 2021

Bang bao gia thep hinh tại vật liệu xây dựng CMC tạo nên tổng quan giá cả sắt thép các loại, thép hình chữ H, thép hình chữ U, thép hình chữ I. thép hình u,c, thép hình chữ C, thép hình chữ V, bảng báo giá thép hình L … được cập nhật từ đơn vị sản xuất hiện nay. Đơn vị vật liệu xây dựng CMC cung cấp bảng báo giá sắt thép uy tín nhất là đại lý cấp 1 vật liệu xây dựng CMC.

Bảng giá thép hình H

Thép hình H Kg/Cây Đơn vị tínhĐơn giá
H100 * 100 * 6 * 8TQ103,2Cây 6m1.343.000
H125 * 125 * 6,5 * 9TQ141,6Cây 6m1.731.000
H150 * 150 * 7 * 10TQ189Cây 6m2.209.000
H150 * 150 * 7 * 10JINXN189Cây 6m2.285.000
H200 * 200 * 8 * 12TQ299,4Cây 6m3.424.000
H200 * 200 * 8 * 12JINXI299,4Cây 6m3.544.000
H250 * 250 * 9 * 14TQ434,4Cây 6m5.092.000
H250 * 250 * 9 * 14JINXI434,4Cây 6m5.092.000
H300 * 300 * 10 * 15JINXI564Cây 6m6.492.000
H350 * 350 * 12 * 19JINXI822Cây 6m9.278.000
H400 * 400 * 13 * 21JINXI1032Cây 6m11.959.000

Bảng giá thép hình I

Thép hình IKg/CâyĐơn vị tínhĐơn giá
I10043,8Cây 6m558.600
I100 * 5,9 * 3TQ42Cây 6m525.000
I120vn54Cây 6m701.600
I120TQ52,2Cây 6m600.000
I150 * 5 * 7HQ84Cây 6m1.090.600
I150 * 5 * 7 m84Cây 6m927.200
I198 * 99 * 4,5 * 7TQ109,2Cây 6m1.155.000
I198 * 99 * 4,5 * 7jinxi109,2Cây 6m1.175.000
I200 * 100 * 5,5 * 8HQ127,8Cây 6m1.380.000
I200 * 100 * 5,5 * 8TQ127,8Cây 6m1.342.000
I200 * 100jinxi127,8Cây 6m1.332.000
I248 * 124 * 5 * 8TQ154,2Cây 6m1.520.000
I248 * 124 * 5 * 8jinxi154,2Cây 6m1.560.000
I250 * 125 * 6 * 9TQ177,6Cây 6m1.735.000
I250 * 125 * 6,4 * 7,9177,6Cây 6m1.796.000
I298 * 149 * 5,5 * 8jinxi192Cây 6m1.868.000
I298 * 149 * 5,5 * 8TQ192Cây 6m1.910.000
I300 * 150 * 6,5 * 9TQ220,2Cây 6m2.260.000
I300 * 150jinxi220,2Cây 6m2.307.000
I346 * 174 * 6 * 6TQ248,4Cây 6m2.537.000
I350 * 175 * 7 * 11TQ297,6Cây 6m3.019.000
I350 * 175 * 7 * 11JINXI297,6Cây 6m3.038.000
I396 * 199 * 7 * 11JINXI339,6Cây 6m3.568.000
I400 * 200 * 8 * 13JINXI396Cây 6m4.160.000
I446 * 199 * 8 * 12TQ397,2Cây 6m4.173.000
I450 * 200 * 9 * 14TQ456Cây 6m4.690.000
I450 * 200 * 9 * 14JINXI456Cây 6m4.692.000
I496 * 199 * 9 * 14HQ477Cây 6m5.110.000
I500 * 200 * 10 * 16TQ537,6Cây 6m5.949.000
I500 * 200 * 10 * 16JINXI537,6Cây 6m5.552.000
I596 * 199 * 10 * 15HQ567,6Cây 6m5.862.000
I600 * 200 * 11 * 17JINXI636Cây 6m6.380.000
I700 * 300 * 13 * 24HQ1.110Cây 6m11.812.000
I800 * 300 * 14 * 26JINXI1260Cây 6m13.460.000

Bảng giá thép hình V

Thép hình VĐVTKG/CÂYĐƠN GIÁ
V25 * 25 * 1,5 * 6 mCây4,556.000
V25 * 25 * 2 * 6 mCây562.500
V25 * 25 * 2,5 * 6 mCây5,571.000
V30 * 30 * 2 * 6 mCây559.000
V30 * 30 * 2,5 * 6 mCây5,565.000
V30 * 30 * 3 * 6 métCây7,588.500
V40 * 40 * 3 * 6 mCây10121.000
V40 * 40 * 3,5 * 6 métCây11,5133.000
V40 * 40 * 4 * 6 mCây12,5144.000
V50 * 50 * 2,5 * 6 métCây12,5150.000
V50 * 50 * 3 * 6 mCây14161.000
V50 * 50 * 3,5 * 6 mCây15173.000
V50 * 50 * 4 * 6 mCây17196.000
V50 * 50 * 4,5 * 6 mCây19219.000
V50 * 50 * 5 * 6 mCây21242.000
V63 * 63 * 4 * 6 mCây21,5257.000
V63 * 63 * 5 * 6 mCây27,5328.000
V63 * 63 * 6 * 6 mCây23,5386.000
V70 * 70 * 5 * 6 mCây31 
V70 * 70 * 7 * 6 mCây44 
V75 * 75 * 4 * 6 mCây31,5 
V75 * 75 * 5 * 6 mCây34 
V75 * 75 * 6 * 6 mCây37 
V75 * 75 * 7 * 6 mCây46 
V75 * 75 * 8 * 6 mCây52 
V80 * 80 * 6 * 6 mCây43 
V80 * 80 * 7 * 6 mCây48 
V80 * 80 * 8 * 6 mCây55 
V90 * 90 * 7 * 6 mCây53 
V90 * 90 * 8 * 6 mCây62 
V100 * 100 * 8 * 6 métCây67 
V100 * 100 * 9 * 6 mCây78 
V100 * 100 * 10 * 6 métCây86 
V120 * 120 * 10 * 6 métCây219 
V120 * 120 * 12 * 6 métCây259 
V130 * 130 * 10 * 6 mCây236 
V130 * 130 * 12 * 6 mCây282 

Bảng giá thép hình U – thép tấm

Thép hình UKg/CÂYĐVTĐơn giáThép tấmKg/tấmĐVTĐơn giá 
U5014CÂY 6M201,002LI (1,25 * 2,5)49,06Tấm680.000
U6317CÂY 6M240.0003LI (1,5 * 6)211,95Tấm2.166.000
U75 * 4041,5CÂY 6M506.5004LI (1,5 * 6)282,6Tấm2.687.000
U80VNM22CÂY 6M304.0005LI (1,5 * 6)353,25Tấm3.409.000
U80D33CÂY 6M406.0005LI (2 * 6)471Tấm4.445.000
U80TQM24CÂY 6M300.0006LI (1,5 * 6)423,9Tấm4.032.000
U80TQD33CÂY 6M397.0008LI (1,5 * 6)565,2Tấm5.374.000
U100TQM33CÂY 6M364.00010LI (1,5 * 6)706,5Tấm6.520.000
U100VNM33CÂY 6M400.00012LI (1,5 * 6)847,8Tấm7.760.000
U100VND40CÂY 6M511.00014LI (1,5 * 6)989,1Tấm9.800.000
U100VND45CÂY 6M615.00016LI (1,5 * 6)1130,4Tấm11.252.000
U100TQD45CÂY 6M507.00020LI (1,5 * 6)1413Tấm13.965.000
U100 * 45 * 5LITQ46CÂY 6M609.00022LI (1,5 * 6)1554,3Tấm15.322.000
U100 * 49 * 5.4TQ51CÂY 6M639.50025LI (1,5 * 6)1766,25Tấm17.360.000
U120TQM42CÂY 6M486.00012LI (2 * 6)1130,4Tấm10.930.000
U120 * 48VNM42CÂY 6M582.00014LI (2 * 6)1318,8Tấm13.325.000
U120 * 48VND54CÂY 6M736.00016LI (2 * 6)1507,2Tấm15.071.000
U120 * 48TQD56CÂY 6M640.00018LI (2 * 6)1695,6Tấm16.920.000
U125 * 65 * 6TQ80,4CÂY 6M965.00020LI (2 * 6)1884Tấm18.764.000
U140 * 48 * 454CÂY 6M613.00022LI (2 * 6)2072,4Tấm20.610.000
U140VNM54CÂY 6M699.00025LI (2 * 6)2355Tấm23.480.000
U140 * 5,565CÂY 6M860.00030LI (2 * 6)2826Tấm28.400.000
U150 * 75 * 6,5111,6CÂY 6M1.350.00040LI (2 * 6)3768Tấm37.530.000
U160 * 56 * 5,2TQ75CÂY 6M895.00050LI (2 * 6)4710Tấm46.560.000
U160 * 56 * 5.2VN75CÂY 6M984.0003LI gân (1.5 * 6)239Tấm2.800.000
U160 * 60 * 5.5VN81CÂY 6M1.131.0004LI gân(1.5*6)309,6Tấm3.373.000
U180 * 64 * 5.3TQ90CÂY 6M1.108.000Bài hát 5LI (1.5 * 6)380.25Tấm3.951.000
U180 * 68 * 6.8TQ111,6CÂY 6M1.350.0006LI gân(1.5*6)450,9Tấm4.820.000
U200 * 65 * 5.4TQ102CÂY 6M1.243.0008LI gân(1.5*6)592,2Tấm6.322.000
U200 * 73 * 8.5TQ141CÂY 6M1.680.000    
U200 * 75 * 9TQ154,8CÂY 6M1.943.000    
U250 * 76 * 6,5143,4CÂY 6M1.793.000    
U250 * 80 * 9188,4CÂY 6M2.342.000    
U300 * 85 * 7186CÂY 6M2.314.000    
U300 * 87 * 9,5235,2CÂY 6M2.900.000    

Lưu ý mua hàng:

  • Báo giá sắt thép xây dựng đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn TP.HCM và các tỉnh thành lân cận.
  • Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
  • Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Phân loại thép hình thông dụng trên thị trường

Thép hình thường được phân loại theo hình dạng thực tế của nó là các chữ cái H, I, U, V, L, C, Z …

Thép hình chữ H

Thép hình chữ H

Thép có hình dạng của chữ H, có chiều dài cạnh lớn hơn hình I. Đặc điểm nổi bật của thép H là độ cứng cao và khả năng chịu lực cực cao.

Thép hình chữ I

Thép hình chữ I

Thép có hình dạng giống chữ I. Thép I chủ yếu được sử dụng làm dầm uốn, độ cứng ngang rất lớn so với phương thẳng đứng. Thép I cũng có thể được sử dụng như một cột (cần tăng độ cứng dọc bằng cách mở rộng cánh hoặc ghép hai thép hình chữ I lại với nhau).

Thép hình chữ U

Thép hình chữ U

Thép có hình dạng giống chữ U. Steel U có bụng phẳng và cánh rộng nên rất thuận tiện để kết nối với các thành phần khác. Thép hình chữ U thường được sử dụng cho dầm uốn, xà gồ mái xà gồ, hoặc nó cũng có thể được sử dụng làm cột, làm cầu (khi lắp ráp thành các phần đối xứng)

Thép hình chữ V, L (thép góc)

Còn được gọi là thép góc, nó thường được sử dụng làm thanh chịu lực như thanh của khung, liên kết với các loại thép khác để tạo ra các cấu trúc hỗn hợp như kết hợp với các tấm thép thành các cột tiết diện rỗng, dầm ngang. I. Thép góc thường được sử dụng nhất trong các kết cấu thép.

Thép hình chữ V, L (thép góc)

Tùy thuộc vào kích thước của cạnh thép, nó được chia thành thép hình chữ V, hoặc thép hình chữ L. Cụ thể, nếu hai cạnh bằng nhau, nó được gọi là thép V (cạnh thép thông thường) và nếu hai cạnh bị lệch sẽ được gọi là thép hình chữ V lệch hoặc thép hình chữ L (thép góc không đều)

Thép hình C, xà gồ C

Thép có hình dạng giống chữ C. Do đặc tính chống ăn mòn, không cần sử dụng sơn chống rỉ, thép C xà gồ thường được sử dụng trong rất nhiều ngành công nghiệp xây dựng và nhà công nghiệp như xà gồ để làm khung. Xà gồ C làm xà nhà bằng thép cho các nhà máy, C xà gồ làm dầm thép để đúc …

Ứng dụng của thép hình trong cuộc sống

Mỗi loại thép hình có hình dạng chữ khác nhau và có các ứng dụng khác nhau tùy thuộc vào mục đích sử dụng như: Kỹ thuật kết cấu, kết cấu xây dựng, đóng tàu, xây dựng cầu, kệ kho, nồi hơi công nghiệp, dầm cầu trục …

Ứng dụng của thép hình trong cuộc sống

Thép hình H

Thép hình chữ H có khả năng cân bằng cao, do đó nó có khả năng chịu lực tốt. Do đó, nó được áp dụng trong đóng tàu, xây dựng, cầu, đường, đòn bẩy, tháp radio, khung kết cấu xây dựng, xây dựng nhà ở, xây dựng nhà máy, máy móc và kệ kho hỗ trợ …

Thép hình I

Thép H có cùng phần với thanh kết nối dài hơn, 2 thanh ngoài ngắn hơn, do đó độ cứng ngang là rất lớn. Để tăng độ cứng dọc chúng ta có thể ghép 2 thép I lại với nhau. Do đó, thép hình chữ I chủ yếu được sử dụng làm dầm uốn

Thép hình U

Với cấu trúc hình chữ U, thép thường được sử dụng để uốn dầm, xà gồ mái xà gồ hoặc cũng có thể được sử dụng làm cột hoặc khi được lắp ráp thành các thanh ngang đối xứng, chúng được sử dụng để làm cầu.

Thép hình V, L

Thép V, L còn được gọi là thép góc,thép V gọi là thép góc đều cạnh, còn thép L gọi là thép góc không đều cạnh..Điểm mạnh là khả năng chịu lực và được liên kết với các loại thép khác để tạo ra kết cấu hỗn hợp, ví dụ: cột tiết diện rỗng, dầm tiết diện chữ I, thép góc là một trong những loại thép được sử dụng nhiều nhất trong kết cấu thép

Thép hình C (Xà gồ C)

Thép C xà gồ được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp xây dựng như xà gồ khung, xà gồ C cho nhà máy, C xà gồ cho cánh tay thép …

Quy trình cung cấp thép hình tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Qúy khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook