Skip to content
  • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    • Tin tức
    • Liên hệ
    • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    Vật Liệu Xây Dựng CMCVật Liệu Xây Dựng CMC
    • 0868.666.000
    • 0

      Cart

      No products in the cart.

    • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Cát Xây Dựng
      • Cát san lấp
      • Cát bê tông
      • Cát xây tô
      • Cát vàng
      • Cát đen
    • Đá xây dựng
      • Đá mi bụi
      • Đá mi sàng
      • Đá 0x4
      • Đá 1×2
      • Đá 4×6
      • Đá hộc
    • Liên hệ
    • Tin tức
      Thép hộp 250x250
      Home / Thép Xây Dựng

      Thép hộp 250×250

      • Thép hộp 400x400

      Category: Thép Xây Dựng
      • Thép hộp 400x400
      • Description
      • Reviews (0)

      Thép hộp 250×250 là một sản phẩm thép hình chữ nhật với các cạnh có kích thước là 250mm. Đây là một sản phẩm thép với kích thước lớn, chắc chắn và mạnh mẽ, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng đòi hỏi sức chịu lực lớn.

      Thép hộp 250×250 thường được áp dụng trong các công trình công nghiệp, như nhà xưởng, cầu đường, và các công trình kết cấu lớn như cột, dầm và các kết cấu chịu lực khác. Với khả năng chịu lực vô cùng tốt, sản phẩm này đảm bảo tính an toàn và độ bền cho các công trình xây dựng lớn và nặng.

      Bề mặt của thép hộp thường được xử lý để chống ăn mòn, giúp sản phẩm giữ được vẻ đẹp và độ bền qua thời gian. Sự linh hoạt trong việc cắt, uốn và hàn giúp nó dễ dàng được điều chỉnh để phù hợp với nhiều ứng dụng xây dựng khác nhau. Thép hộp 250×250 là lựa chọn đáng tin cậy cho các dự án xây dựng lớn, nơi yêu cầu sự ổn định và độ bền tối đa

      Thép hộp 250x250
      Thép hộp 250×250

      Quy cách, Trọng lượng thép hộp vuông

      Thép hộp vuông được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng cũng như dùng để chế tạo cơ khí. Quy cách của thép hộp vuông nhỏ nhất là 12x12mm và lớn nhất là 90x90mm. Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 4mm. Trọng lượng thép hộp vuông tùy thuộc vào độ dày cũng như kích thước của chúng.

       Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông :

      P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

      Trong đó,

      • a : kích thước cạnh.
      • s : độ dày cạnh.

      Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp vuông trong bảng dưới đây.

      Quy cách
      (mm)
      Độ dày (mm)
      0.70.80.911.11.21.41.51.61.822.52.833.23.5
      12×120.250.290.320.350.390.420.48         
      14×140.300.340.380.420.450.490.570.60        
      16×160.340.390.430.480.520.570.660.70        
      18×180.380.440.490.540.590.640.740.79        
      20×200.430.490.550.600.660.720.830.89        
      25×25 0.610.690.760.830.911.051.12        
      30×30  0.830.9211.11.271.361.441.621.792.20    
      38×38   1.171.291.41.621.731.852.072.29     
      40×40   1.231.351.471.711.831.952.182.412.99    
      50×50     1.852.152.232.452.753.043.774.24.49  
      60×60     2.232.592.772.953.313.674.565.085.43  
      75×75      3.253.483704.164.615.736.46.847.287.94
      90×90      3.914.184.465.015.556.917.728.268.799.59
       Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

      Giá thép hộp vuông mới nhất

      Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại. Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót.

      Để biết chính xác giá thép hộp vuông ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến hotline 0868.666.000 – 0786.66.8080 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

      Quy cáchĐộ dàyTrọng lượng (Kg/6m)Đơn giá (VNĐ/6m)
      Hộp 12×120,701,4733.810
      0,801,6638.180
      0,901,8542.550
      1,002,0346.690
      1,102,2150.830
      1,202,3954.970
      1,402,7262.560
      Hộp 14×140,701,7440.020
      0,801,9745.310
      0,902,1950.370
      1,002,4155.430
      1,102,6360.490
      1,202,8465.320
      1,403,2574.750
      1,503,4579.350
      Hộp 16×16 0,702,0046.000
      0,802,2752.210
      0,902,5358.190
      1,002,7964.170
      1,103,0469.920
      1,203,2975.670
      1,403,7886.940
      Hộp 20×200,702,5358.190
      0,802,8766.010
      0,903,2173.830
      1,003,5481.420
      1,103,8789.010
      1,204,2096.600
      1,404,83111.090
      1,505,14118.220
      1,806,05139.150
      2,006,63152.490
      Hộp 25×250,703,1973.370
      0,803,6283.260
      0,904,0693.380
      1,004,48103.040
      1,104,91112.930
      1,205,33122.590
      1,406,15141.450
      1,506,56150.880
      1,807,75178.250
      2,008,52195.960
      Hộp 30×300,703,8588.550
      0,804,38100.740
      0,904,90112.700
      1,005,43124.890
      1,105,94136.620
      1,206,46148.580
      1,407,47171.810
      1,507,97183.310
      1,809,44217.120
      2,0010,40239.200
      2,3011,80271.400
      2,5012,72292.560
      2,8014,05323.150
      3,0014,92343.160
      Hộp 40×40 0,705,16118.680
      0,805,88135.240
      0,906,60151.800
      1,007,31168.130
      1,108,02184.460
      1,208,72200.560
      1,4010,11232.530
      1,5010,80248.400
      1,8012,83295.090
      2,0014,17325.910
      2,3016,14371.220
      2,5017,43400.890
      2,8019,33444.590
      3,0020,57473.110
      Hộp 50×500,807,36169.280
      0,908,27190.210
      1,009,19211.370
      1,1010,09232.070
      1,2010,98252.540
      1,4012,74293.020
      1,5013,62313.260
      1,8016,22373.060
      2,0017,94412.620
      2,3020,47470.810
      2,5022,14509.220
      2,8024,60565.800
      3,0026,23603.290
      3,2027,83640.090
      3,5030,20694.600
      3,8032,49747.270
      4,0034,02782.460
      5,0042,39974.970
      6,0049,741.144.020
      Hộp 60×600,808,85203.550
      0,909,96229.080
      1,0011,06254.380
      1,1012,16279.680
      1,2013,24304.520
      1,4015,38353.740
      1,5016,45378.350
      1,8019,61451.030
      2,0021,70499.100
      2,3024,80570.400
      2,5026,85617.550
      2,8029,88687.240
      3,0031,88733.240
      3,2033,86778.780
      3,5036,79846.170
      3,8039,65911.904
      4,0041,56955.788
      5,0051,811.191.630
      6,0061,041.403.920
      Hộp 65×655,0056,521.299.960
      6,0066,691.533.870
      Hộp 70×703,5043,851.008.550
      4,0049,741.144.020
      5,0061,231.408.290
      6,0072,351.664.050
      Hộp 75×751,0013,82317.860
      1,1015,20349.600
      1,2016,58381.340
      1,4019,34444.820
      1,5020,69475.870
      1,8024,70568.100
      2,0027,36629.280
      2,3031,30719.900
      2,5033,91779.930
      2,8037,79869.170
      3,0040,36928.280
      3,2042,90986.700
      3,5046,691.073.870
      3,8050,431.159.890
      4,0052,901.216.700
      4,5059,771.374.710
      5,0065,941.516.620
      6,0078,001.794.000
      Hộp 80×804,0057,271.317.210
      5,0070,651.624.950
      6,0083,651.923.950
      8,00108,502.495.500
      Hộp 90×90 1,0016,65382.950
      1,1018,31421.130
      1,2019,98459.540
      1,4023,30535.900
      1,5024,93573.390
      1,8029,79685.170
      2,0033,01759.230
      2,3037,80869.400
      2,5040,98942.540
      2,8045,701.051.100
      3,0048,831.123.090
      3,2051,941.194.620
      3,5056,581.301.340
      3,8061,171.406.910
      4,0064,211.476.830
      5,0079,111.819.530
      5,5086,391.986.924
      6,0093,562.151.834
      6,50100,612.313.984
      7,00107,552.473.650
      8,00123,602.842.800
      Hộp 100×1001,2022,09508.070
      1,4025,77592.710
      1,5027,60634.800
      1,8033,11761.530
      2,0036,78845.940
      2,3042,30972.900
      2,5045,691.050.870
      2,8050,981.172.540
      3,0054,491.253.270
      3,2057,971.333.310
      3,5063,171.452.910
      3,8068,331.571.590
      4,0071,741.650.020
      4,5080,201.844.600
      5,0088,542.036.328
      5,5096,762.225.526
      6,00104,872.411.964
      6,50112,872.595.918
      7,00120,742.777.112
      8,00138,703.190.100
      10,00169,603.900.800
      12,00199,004.577.000
      Hộp 120×1204,0087,422.010.660
      5,00108,302.490.900
      6,00128,902.964.700
      8,00168,803.882.400
      10,00207,204.765.600
      12,00244,205.616.600
      Hộp 125×1252,5057,481.322.040
      2,8064,191.476.324
      3,0068,631.578.582
      3,2073,061.680.426
      3,5079,671.832.502
      3,8086,241.983.474
      4,0090,592.083.662
      4,50101,412.332.338
      5,00100,102.302.254
      5,50122,682.821.686
      6,00133,153.062.358
      6,50143,503.300.408
      7,00153,743.535.974
      8,00176,344.055.820
      10,00216,664.983.180
      Hộp 140×1404,00102,492.357.270
      5,00127,172.924.910
      6,00151,473.483.810
      8,00198,954.575.850
      Hộp 150×1502,5069,261.593.072
      2,8077,381.779.786
      3,0082,781.903.848
      3,2088,152.027.358
      3,5096,172.211.864
      3,80104,152.395.404
      4,00109,452.517.258
      4,50122,622.820.168
      5,00135,673.120.318
      5,50148,603.417.846
      6,00161,423.712.752
      6,50174,134.005.036
      7,00186,734.294.698
      8,00214,024.922.460
      10,00263,766.066.480
      12,00311,997.175.770
      Hộp 160×1605,00146,013.358.230
      6,00174,084.003.840
      8,00229,095.269.070
      Hộp 175×1752,5081,051.864.104
      2,8090,582.083.386
      3,0096,912.228.976
      3,20103,222.374.152
      3,50112,662.591.226
      3,80122,062.807.334
      4,00128,302.950.854
      4,50143,823.307.860
      5,00159,233.662.244
      5,50174,584.015.386
      6,00189,704.363.146
      6,50204,774.709.664
      7,00219,725.053.560
      Hộp 180×1805,00164,853.791.550
      6,00196,694.523.870
      8,00259,245.962.520
      10,00320,287.366.440
      Hộp 200×2003,00111,342.560.820
      4,00147,103.383.300
      4,50164,983.794.540
      5,00182,754.203.250
      5,50200,404.609.200
      6,00217,945.012.620
      6,50235,375.413.510
      7,00252,685.811.640
      7,50269,886.207.240
      8,00286,976.600.310
      8,50303,956.990.850
      9,00320,817.378.630
      9,50337,567.763.880
      10,00354,198.146.370
      Hộp 250×2504,00184,784.249.940
      4,50207,374.769.510
      5,00229,855.286.550
      5,50252,215.800.830
      6,00274,466.312.580
      6,50296,606.821.800
      7,00318,627.328.260
      7,50340,537.832.190
      8,00362,338.333.590
      8,50384,028.832.460
      9,00405,599.328.570
      9,50427,059.822.150
      10,00448,3910.312.970
      12,00537,0712.352.610
      Hộp 300×3006,00332,347.643.820
      8,00440,1010.122.300
      10,00546,3612.566.280
      12,00651,1114.975.530

      QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0868.666.000 – 0786.66.8080 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

      Ghi chú:

      • Bảng báo giá thép hộp vuông ở trên có thể sẽ tăng giảm theo thời điểm hoặc dựa theo khối lượng đặt hàng.
      • Đơn giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển đến tận chân công trình theo thỏa thuận
      • Hàng hóa mới 100% chưa từng sử dụng, đảm bảo chất lượng tốt.
      • Nếu vi phạm hợp đồng mua bán, công ty chúng tôi chấp nhận hình thức đổi trả hoặc giảm giá. Hàng hoá bị trả lại sẽ phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt và không bị gỉ sét)
      • Phương thức thanh toán đa dạng dựa theo thỏa thuận
      • Kiểm tra hàng trực tiếp tại công trình hoặc tại địa điểm giao nhận trước khi thanh toán.
      • Chiết khấu từ 300-500/kg sắt hộp vuông cho những khách hàng mua với số lượng lớn
      • Chính sách hoa hồng cho những khách hàng giới thiệu thành công sản phẩm sắt hình hộp vuông đến người thân, bạn bè.

      Để biết chính xác giá của thép hộp vuông ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách hãy vui lòng gọi đến hotline để được hỗ trợ nhận bảng giá bằng file PDF, file Excel qua Email, Zalo hoặc Facebook một cách nhanh nhất.

      Ưu Điểm của Thép Hộp 250×250:

      1. Độ Bền Cao: Thép hộp 250×250 có khả năng chịu tải trọng rất lớn, là lựa chọn tốt cho các công trình yêu cầu độ bền và ổn định cao.

      2. Dễ Gia Công: Mặc dù kích thước lớn, thép hộp 250×250 vẫn có thể được dễ dàng gia công thành các sản phẩm và cấu trúc phức tạp.

      3. Khả Năng Chống Ăn Mòn: Nếu được xử lý chống ăn mòn, thép hộp 250×250 có thể chống lại ăn mòn và oxy hóa, làm tăng tuổi thọ và giảm yêu cầu về bảo trì.

      4. Tính Linh Hoạt trong Thiết Kế: Với kích thước lớn, thép hộp 250×250 linh hoạt trong việc thiết kế và có thể được sử dụng trong các ứng dụng đa dạng.

      Ứng Dụng của Thép Hộp 250×250:

      1. Xây Dựng Công Trình Lớn: Thép hộp 250×250 được sử dụng trong việc xây dựng các công trình lớn như cầu, tòa nhà cao tầng, và các nhà máy công nghiệp.

      2. Năng Lượng và Điện: Trong ngành năng lượng, thép hộp này được sử dụng để xây dựng các cấu trúc cho các trạm biến áp và nhà máy điện.

      3. Xây Dựng Kết Cấu Trạm: Thép hộp 250×250 thường được sử dụng trong xây dựng các cấu trúc của trạm xử lý nước, trạm thu phí, và các công trình hạ tầng công cộng.

      4. Công Trình Giao Thông: Trong các công trình giao thông như cầu và đường sắt, thép hộp 250×250 được sử dụng để xây dựng các cấu trúc chịu lực lớn.

      5. Xây Dựng Cấu Trúc Công Nghiệp Nặng: Trong các nhà máy và cơ sở sản xuất công nghiệp nặng, thép hộp 250×250 được sử dụng cho các khung kết cấu và thiết bị chịu lực.

      6. Xây Dựng Cấu Trúc Biển: Trong các dự án xây dựng ven biển, thép hộp này được ưa chuộng vì khả năng chống ăn mòn cao.

      Lưu ý rằng việc sử dụng thép hộp 250×250 đòi hỏi kiến thức kỹ thuật và tính toán kỹ lưỡng để đảm bảo rằng nó đủ mạnh mẽ và an toàn cho các ứng dụng cụ thể. Các tiêu chuẩn và quy định về xây dựng cũng cần được tuân thủ chặt chẽ.

      Vì sao nên mua thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC?

      Công ty VLXD Sài Gòn CMC là một trong những nhà phân phối thép hộp uy tín tại Việt Nam. Thép hộp tại công ty Sài Gòn CMC được cung cấp bởi các nhà sản xuất uy tín như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật,… với chất lượng cao, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật. Ngoài ra, công ty còn có nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng như:

      • Giá thép cạnh tranh, luôn cập nhật theo giá thị trường.
      • Hỗ trợ vận chuyển tận công trình trên toàn quốc.
      • Chính sách đổi trả linh hoạt.
      • Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.

      Dưới đây là một số lý do cụ thể bạn nên mua thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC:

      • Chất lượng thép đảm bảo: Thép hộp tại CMC được sản xuất từ nguyên liệu thép tấm nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc,… với chất lượng cao, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật.
      • Giá thép cạnh tranh: CMC là nhà phân phối thép hộp trực tiếp từ các nhà sản xuất, không qua trung gian nên giá thép luôn cạnh tranh, rẻ hơn so với thị trường.
      • Dịch vụ tốt: CMC có đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng. Ngoài ra, công ty còn hỗ trợ vận chuyển tận công trình trên toàn quốc.

      Với những ưu điểm trên, thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC là lựa chọn phù hợp cho các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp,…

      Sài Gòn CMC: Đối Tác Đáng Tin Cậy Cho Mọi Dự Án Xây Dựng

      Trong cuộc đua không ngừng của ngành xây dựng, việc có được vật liệu chất lượng đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng các công trình bền vững và ấn tượng. Với hơn một thập kỷ kinh nghiệm, Sài Gòn CMC đã trở thành nguồn cung cấp đáng tin cậy với một loạt các sản phẩm chất lượng, từ thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép cuộn, xà gồ, tôn hoa sen, tôn đông á, tôn cách nhiệt, và sắt thép xây dựng. Dưới đây là lý do tại sao Sài Gòn CMC là đối tác lý tưởng cho mọi dự án xây dựng:

      1. Đa Dạng và Tiện Lợi với Thép Hình, Thép Hộp và Thép Ống

      Sài Gòn CMC cung cấp một loạt các sản phẩm thép hình, thép hộp và thép ống, từ những kích thước nhỏ đến lớn, giúp bạn linh hoạt trong việc thiết kế và xây dựng các công trình.

      2. Thép Tấm và Thép Cuộn: Sự Bền Bỉ và Đồng Nhất

      Thép tấm và thép cuộn của chúng tôi được sản xuất với công nghệ tiên tiến, đảm bảo sự bền bỉ và chất lượng đồng nhất trong từng sản phẩm. Điều này là cơ sở vững chắc cho mọi công trình xây dựng.

      3. Xà Gồ và Sắt Thép Xây Dựng: An Toàn và Tin Cậy

      Với xà gồ và sắt thép xây dựng chất lượng cao, chúng tôi cam kết đem lại sự an toàn và tin cậy cho công trình của bạn, giúp bạn yên tâm trong quá trình xây dựng.

      4. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á và Tôn Cách Nhiệt: Giải Pháp Tiết Kiệm Năng Lượng và Bền Vững

      Các loại tôn của chúng tôi không chỉ giữ ấm vào mùa đông và mát vào mùa hè, mà còn giúp giảm tiêu hao năng lượng và là giải pháp bền vững giúp giữ gìn môi trường.

      Kết Luận: Sài Gòn CMC – Chìa Khóa Mở Cánh Cửa Cho Công Trình Hoàn Hảo

      Dù bạn đang xây dựng một ngôi nhà nhỏ, một công trình thương mại hoặc một dự án công nghiệp lớn, Sài Gòn CMC là người đồng hành đáng tin cậy của bạn. Chúng tôi không chỉ cung cấp vật liệu xây dựng chất lượng mà còn giúp bạn xây dựng một tương lai bền vững và thịnh vượng.”

      Reviews

      There are no reviews yet.

      Be the first to review “Thép hộp 250×250” Hủy

      Related products

      Thép hộp 400x400
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 400×400

      Thép Hộp 80x120
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 80×120

      Thép hộp 40x100
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 40×100

      Thép hộp 20 x 40
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 20 x 40

      Thép hộp 45x90
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 45×90

      Thép hộp 300x300
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 300×300

      Thép hộp 80x80
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 80×80

      Thép hộp 13 x 26
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 13 x 26

      CÔNG TY TNHH KINH DOANH VLXD CMC
      • Trụ sở chính: 42A Trần Thị Trọng, Phường Tân Sơn, TP.HCM
      • Hotline/Zalo: 0868.666.000
      GOOGLE MAPS CÔNG TY TNHH KD VLXD CMC

      NHẬN BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
      • Đá xây dựng
      • Liên hệ
      • Tin tức
      Copyright 2026 © Vatlieuxaydungcmc.com
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
        • Cát san lấp
        • Cát bê tông
        • Cát xây tô
        • Cát vàng
        • Cát đen
      • Đá xây dựng
        • Đá mi bụi
        • Đá mi sàng
        • Đá 0x4
        • Đá 1×2
        • Đá 4×6
        • Đá hộc
      • Liên hệ
      • Tin tức
      • Login
      google map
      Zalo
      Phone
      x
      x

      Login

      Lost your password?