Skip to content
  • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    • Tin tức
    • Liên hệ
    • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    Vật Liệu Xây Dựng CMCVật Liệu Xây Dựng CMC
    • 0868.666.000
    • 0

      Cart

      No products in the cart.

    • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Cát Xây Dựng
      • Cát san lấp
      • Cát bê tông
      • Cát xây tô
      • Cát vàng
      • Cát đen
    • Đá xây dựng
      • Đá mi bụi
      • Đá mi sàng
      • Đá 0x4
      • Đá 1×2
      • Đá 4×6
      • Đá hộc
    • Liên hệ
    • Tin tức
      Thép hộp 30x60
      Home / Thép Xây Dựng

      Thép hộp 30×60

      • Thép hộp 40x100
      • Thép hộp 25x50

      Category: Thép Xây Dựng
      • Thép hộp 40x100
      • Thép hộp 25x50
      • Description
      • Reviews (0)

      Thép hộp 30×60 là một sản phẩm chất lượng cao của Sài Gòn CMC, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu cao về độ bền và linh hoạt trong các dự án xây dựng và công nghiệp. Với kích thước 30×60 mm, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đa dạng từ cấu trúc nhà thép tiền chế đến các hệ thống kết cấu trong công nghiệp.

      Thép hộp 30×60 của Sài Gòn CMC được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng cao và qua quy trình sản xuất tiên tiến, đảm bảo độ đồng nhất và độ chính xác trong kích thước. Sản phẩm này không chỉ có bề mặt sáng bóng và mịn màng mà còn có khả năng chống ăn mòn và chịu lực tốt, giúp nó duy trì hình dạng và tính chất kỹ thuật lâu dài trong mọi điều kiện môi trường.

      Sự linh hoạt của thép hộp 30×60 tạo điều kiện thuận lợi cho việc thi công và lắp đặt, đồng thời cung cấp khả năng chịu tải và ổn định cho các công trình xây dựng. Sản phẩm này không chỉ là sự lựa chọn an toàn mà còn là yếu tố quan trọng để đảm bảo sự thành công của mọi dự án xây dựng.

      Thép hộp 30x60
      Thép hộp 30×60

      Quy cách, Trọng lượng thép hộp chữ nhật

      Thép hộp chữ nhật được sản xuất với kích thước chiều dài lớn hơn so với chiều rộng. Quy cách của thép hộp chữ nhật nhỏ nhất là 10x30mm và lớn nhất là 60x120mm. Độ dày đa dạng từ 0.6mm đến 3mm. Trọng lượng thép hộp chữ nhật tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

      Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật :

      P = (a +  b – 1,5078*s) * 0,0157*s

      Trong đó,

      • a : kích thước cạnh.
      • s : độ dày cạnh.

      Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp chữ nhật trong bảng dưới đây.

      Quy cách
      (mm)
      Độ dày (mm)
      0,60,70,80,911,11,21,41,51,71,822,32,52,83
      10×200,280,330,370,420,460,510,55         
      13×260,370,430,490,550,600,660,720,840,90       
      20×400,560,660,750,840,931.031.121.301.401.601.671.85    
      25×500,700,820,941.051.171.291.401.631.751.982.092.322.672.90  
      30×60 0,991.131.271.411.551.681.962.102.382.522.803.213.483.904.17
      30×90  1.501.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
      35×70   1.481.641.801.972.292.462.782.943.273.754.074.554.88
      40×80  1.501.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
      45×90   1.902.112.322.532.953.163.583.794.214.835.255.876.29
      50×100   2.112.352.582.823.283.523.984.214.685.385.846.536.99
      60×120     3.103.383.944.224.785.065.626.467.027.858.41
      70×140       2.292.462.782.943.273.754.074.554.88
       Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

       

      Giá thép hộp chữ nhật mới nhất

      Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại. Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót.

      Để biết chính xác giá thép hộp chữ nhật ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến hotline 0868.666.000 – 0786.66.8080 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

      Thép hộp chữ nhật đen

      Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

      Quy cáchĐộ dàyTrọng lượng (Kg/6m)Đơn giá (VNĐ/6m)
      Hộp 13×260.702.4652,890
      0.802.7959,985
      0.903.1267,080
      1.003.4574,175
      1.103.7781,055
      1.204.0887,720
      1.404.70101,050
      1.505.00107,500
      Hộp 20×400.703.8582,775
      0.804.3894,170
      0.904.90105,350
      1.005.43116,745
      1.105.94127,710
      1.206.46138,890
      1.407.47160,605
      1.507.97171,355
      1.809.44202,960
      2.0010.40223,600
      2.3011.80253,700
      2.5012.72273,480
      2.8014.05302,075
      3.0014.92320,780
      Hộp 30×600.806.64142,760
      0.907.45160,175
      1.008.25177,375
      1.109.05194,575
      1.209.85211,775
      1.4011.43245,745
      1.5012.21262,515
      1.8014.53312,395
      2.0016.05345,075
      2.3018.30393,450
      2.5019.78425,270
      2.8021.97472,355
      3.0023.40503,100
      3.0024.59528,685
      4.0032.40696,600
      Hộp 30×901.2013.24284,660
      1.4015.38330,670
      1.5016.45353,675
      1.8019.61421,615
      2.0021.70466,550
      Hộp 40×800.808.85190,275
      0.909.96214,140
      1.0011.06237,790
      1.1012.16261,440
      1.2013.24284,660
      1.4015.38330,670
      1.5016.45353,675
      1.8019.61421,615
      2.0021.70466,550
      2.3024.80533,200
      2.5026.85577,275
      2.8029.88642,420
      3.0031.88685,420
      3.2033.86727,990
      3.5036.79790,985
      4.0043.71939,765
      5.0054.171,164,655
      Hộp 40×1000.8010.31221,665
      0.9011.60249,400
      1.0012.88276,920
      1.1014.16304,440
      1.2015.46332,390
      1.4018.02387,430
      1.5019.27414,305
      1.8023.01494,715
      2.0025.47547,605
      2.3029.14626,510
      2.5031.56678,540
      2.8035.15755,725
      3.0037.53806,895
      3.2039.89857,635
      3.5043.39932,885
      Hộp 50×1001.0013.82297,130
      1.1015.20326,800
      1.2016.58356,470
      1.4019.34415,810
      1.5020.69444,835
      1.8024.70531,050
      2.0027.36588,240
      2.3031.30672,950
      2.5033.91729,065
      2.8037.79812,485
      3.0040.36867,740
      3.2042.90922,350
      3.5046.691,003,835
      3.8050.431,084,245
      4.0052.901,137,350
      4.5059.001,268,500
      5.0065.001,397,500
      5.5070.841,523,060
      6.0078.001,677,000
      Hộp 50×1502.0036.57786,255
      2.3042.05904,075
      2.5045.70982,550
      2.8051.001,096,500
      3.0054.501,171,750
      3.2057.981,246,656
      3.5063.181,358,370
      3.8068.331,469,181
      4.0071.741,542,453
      4.2075.141,615,467
      4.5080.201,724,214
      5.0088.541,903,524
      5.5096.762,080,383
      6.00104.872,254,662
      6.50112.872,426,619
      7.00120.742,595,996
      Hộp 60×1201.0016.65357,975
      1.1018.31393,665
      1.2019.98429,570
      1.4023.30500,950
      1.5024.93535,995
      1.8029.79640,485
      2.0033.01709,715
      2.3037.80812,700
      2.5040.98881,070
      2.8045.70982,550
      3.0048.831,049,845
      3.2051.941,116,710
      3.5056.581,216,470
      3.8061.171,315,155
      4.0064.211,380,515
      4.2067.221,445,316
      4.5071.711,541,808
      5.0079.111,700,865
      5.5086.391,857,342
      6.0093.562,011,497
      6.50100.612,163,072
      7.00107.552,312,325
      8.00123.592,657,185
      Hộp 75×1254.0072.351,555,525
      4.2075.141,615,467
      4.5080.201,724,214
      5.0088.541,903,524
      5.5096.762,080,383
      6.00104.872,254,662
      6.50112.872,426,619
      7.00120.742,595,996
      Hộp 75×1502.5051.591,109,142
      2.8057.591,238,142
      3.0061.571,323,669
      3.2065.521,408,680
      3.5071.421,535,616
      3.8077.291,661,649
      4.0081.171,745,112
      4.2085.041,828,317
      4.5090.801,952,286
      5.00100.322,156,880
      5.50109.722,359,023
      6.00119.012,558,715
      6.50128.182,755,827
      7.00137.242,950,617
      Hộp 80×1005.0080.071,721,505
      6.0094.952,041,425
      Hộp 80×1205.0089.491,924,035
      6.00106.262,284,590
      Hộp 80×1605.00108.332,329,095
      6.00128.872,770,705
      8.00168.813,629,415
      Hộp 100×1502.0045.97988,355
      2.3052.871,136,705
      2.5057.461,235,390
      3.0067.861,458,990
      3.2073.061,570,833
      3.5079.671,712,991
      3.8086.241,854,117
      4.0090.591,947,771
      4.2094.932,041,038
      4.50101.412,180,229
      5.00112.102,410,107
      5.50122.682,637,663
      6.00133.152,862,639
      6.50143.503,085,164
      7.00153.743,305,367
      8.00176.343,791,310
      10.00216.664,658,190
      Hộp 100×2002.5069.261,489,176
      2.8077.381,663,713
      3.0082.781,779,684
      3.2088.151,895,139
      3.5096.172,067,612
      3.80104.152,239,182
      4.00109.452,353,089
      4.20114.732,466,609
      4.50122.622,636,244
      5.00135.672,916,819
      5.50148.603,194,943
      6.00161.423,470,616
      6.50174.133,743,838
      7.00186.734,014,609
      8.00214.024,601,430
      10.00263.765,670,840
      Hộp 100×2504.00128.872,770,705
      5.00160.143,443,010
      6.00191.044,107,360
      8.00251.705,411,550
      Hộp 100×3005.00183.693,949,335
      6.00219.304,714,950
      8.00289.386,221,670
      Hộp 150×2505.00183.693,949,335
      6.00219.304,714,950
      8.00289.386,221,670
      10.00357.967,696,140
      Hộp 150×3006.00247.565,322,540
      8.00327.067,031,790
      10.00405.068,708,790
      Hộp 150×2002.5081.051,742,532
      2.8090.581,947,513
      3.0096.912,083,608
      3.20103.222,219,316
      3.50112.662,422,233
      3.80122.062,624,247
      4.00128.302,758,407
      4.20134.532,892,309
      4.50143.823,092,130
      5.00159.233,423,402
      5.50174.523,752,223
      6.00189.704,078,593
      6.50204.774,402,512
      7.00219.724,723,980
      8.00251.705,411,550
      Hộp 200×3004.00184.783,972,770
      4.50207.374,458,455
      5.00229.854,941,775
      5.50252.215,422,515
      6.00274.465,900,890
      6.50296.606,376,900
      7.00318.626,850,330
      7.50340.537,321,395
      8.00362.337,790,095
      8.50384.028,256,430
      9.00405.598,720,185
      9.50427.059,181,575
      10.00448.399,640,385
      QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0868.666.000 – 0786.66.8080 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

       

      Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

      Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

      Quy cáchĐộ dàyTrọng lượng (Kg/6m)Đơn giá (VNĐ/6m)
      Hộp 13×260.702.4656,580
      0.802.7964,170
      0.903.1271,760
      1.003.4579,350
      1.103.7786,710
      1.204.0893,840
      1.404.70108,100
      1.505.00115,000
      Hộp 20×400.703.8588,550
      0.804.38100,740
      0.904.90112,700
      1.005.43124,890
      1.105.94136,620
      1.206.46148,580
      1.407.47171,810
      1.507.97183,310
      1.809.44217,120
      2.0010.40239,200
      2.3011.80271,400
      2.5012.72292,560
      2.8014.05323,150
      3.0014.92343,160
      Hộp 30×600.806.64152,720
      0.907.45171,350
      1.008.25189,750
      1.109.05208,150
      1.209.85226,550
      1.4011.43262,890
      1.5012.21280,830
      1.8014.53334,190
      2.0016.05369,150
      2.3018.30420,900
      2.5019.78454,940
      2.8021.97505,310
      3.0023.40538,200
      3.0024.59565,570
      4.0032.40745,200
      Hộp 30×901.2013.24304,520
      1.4015.38353,740
      1.5016.45378,350
      1.8019.61451,030
      2.0021.70499,100
      Hộp 40×800.808.85203,550
      0.909.96229,080
      1.0011.06254,380
      1.1012.16279,680
      1.2013.24304,520
      1.4015.38353,740
      1.5016.45378,350
      1.8019.61451,030
      2.0021.70499,100
      2.3024.80570,400
      2.5026.85617,550
      2.8029.88687,240
      3.0031.88733,240
      3.2033.86778,780
      3.5036.79846,170
      4.0043.711,005,330
      5.0054.171,245,910
      Hộp 40×1000.8010.31237,130
      0.9011.60266,800
      1.0012.88296,240
      1.1014.16325,680
      1.2015.46355,580
      1.4018.02414,460
      1.5019.27443,210
      1.8023.01529,230
      2.0025.47585,810
      2.3029.14670,220
      2.5031.56725,880
      2.8035.15808,450
      3.0037.53863,190
      3.2039.89917,470
      3.5043.39997,970
      Hộp 50×1001.0013.82317,860
      1.1015.20349,600
      1.2016.58381,340
      1.4019.34444,820
      1.5020.69475,870
      1.8024.70568,100
      2.0027.36629,280
      2.3031.30719,900
      2.5033.91779,930
      2.8037.79869,170
      3.0040.36928,280
      3.2042.90986,700
      3.5046.691,073,870
      3.8050.431,159,890
      4.0052.901,216,700
      4.5059.001,357,000
      5.0065.001,495,000
      5.5070.841,629,320
      6.0078.001,794,000
      Hộp 50×1502.0036.57841,110
      2.3042.05967,150
      2.5045.701,051,100
      2.8051.001,173,000
      3.0054.501,253,500
      3.2057.981,333,632
      3.5063.181,453,140
      3.8068.331,571,682
      4.0071.741,650,066
      4.2075.141,728,174
      4.5080.201,844,508
      5.0088.542,036,328
      5.5096.762,225,526
      6.00104.872,411,964
      6.50112.872,595,918
      7.00120.742,777,112
      Hộp 60×1201.0016.65382,950
      1.1018.31421,130
      1.2019.98459,540
      1.4023.30535,900
      1.5024.93573,390
      1.8029.79685,170
      2.0033.01759,230
      2.3037.80869,400
      2.5040.98942,540
      2.8045.701,051,100
      3.0048.831,123,090
      3.2051.941,194,620
      3.5056.581,301,340
      3.8061.171,406,910
      4.0064.211,476,830
      4.2067.221,546,152
      4.5071.711,649,376
      5.0079.111,819,530
      5.5086.391,986,924
      6.0093.562,151,834
      6.50100.612,313,984
      7.00107.552,473,650
      8.00123.592,842,570
      Hộp 75×1254.0072.351,664,050
      4.2075.141,728,174
      4.5080.201,844,508
      5.0088.542,036,328
      5.5096.762,225,526
      6.00104.872,411,964
      6.50112.872,595,918
      7.00120.742,777,112
      Hộp 75×1502.5051.591,186,524
      2.8057.591,324,524
      3.0061.571,416,018
      3.2065.521,506,960
      3.5071.421,642,752
      3.8077.291,777,578
      4.0081.171,866,864
      4.2085.041,955,874
      4.5090.802,088,492
      5.00100.322,307,360
      5.50109.722,523,606
      6.00119.012,737,230
      6.50128.182,948,094
      7.00137.243,156,474
      Hộp 80×1005.0080.071,841,610
      6.0094.952,183,850
      Hộp 80×1205.0089.492,058,270
      6.00106.262,443,980
      Hộp 80×1605.00108.332,491,590
      6.00128.872,964,010
      8.00168.813,882,630
      Hộp 100×1502.0045.971,057,310
      2.3052.871,216,010
      2.5057.461,321,580
      3.0067.861,560,780
      3.2073.061,680,426
      3.5079.671,832,502
      3.8086.241,983,474
      4.0090.592,083,662
      4.2094.932,183,436
      4.50101.412,332,338
      5.00112.102,578,254
      5.50122.682,821,686
      6.00133.153,062,358
      6.50143.503,300,408
      7.00153.743,535,974
      8.00176.344,055,820
      10.00216.664,983,180
      Hộp 100×2002.5069.261,593,072
      2.8077.381,779,786
      3.0082.781,903,848
      3.2088.152,027,358
      3.5096.172,211,864
      3.80104.152,395,404
      4.00109.452,517,258
      4.20114.732,638,698
      4.50122.622,820,168
      5.00135.673,120,318
      5.50148.603,417,846
      6.00161.423,712,752
      6.50174.134,005,036
      7.00186.734,294,698
      8.00214.024,922,460
      10.00263.766,066,480
      Hộp 100×2504.00128.872,964,010
      5.00160.143,683,220
      6.00191.044,393,920
      8.00251.705,789,100
      Hộp 100×3005.00183.694,224,870
      6.00219.305,043,900
      8.00289.386,655,740
      Hộp 150×2505.00183.694,224,870
      6.00219.305,043,900
      8.00289.386,655,740
      10.00357.968,233,080
      Hộp 150×3006.00247.565,693,880
      8.00327.067,522,380
      10.00405.069,316,380
      Hộp 150×2002.5081.051,864,104
      2.8090.582,083,386
      3.0096.912,228,976
      3.20103.222,374,152
      3.50112.662,591,226
      3.80122.062,807,334
      4.00128.302,950,854
      4.20134.533,094,098
      4.50143.823,307,860
      5.00159.233,662,244
      5.50174.524,014,006
      6.00189.704,363,146
      6.50204.774,709,664
      7.00219.725,053,560
      8.00251.705,789,100
      Hộp 200×3004.00184.784,249,940
      4.50207.374,769,510
      5.00229.855,286,550
      5.50252.215,800,830
      6.00274.466,312,580
      6.50296.606,821,800
      7.00318.627,328,260
      7.50340.537,832,190
      8.00362.338,333,590
      8.50384.028,832,460
      9.00405.599,328,570
      9.50427.059,822,150
      10.00448.3910,312,970
      QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0868.666.000 – 0786.66.8080 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

      Ghi chú:

      • Bảng báo giá thép hộp chữ nhật ở trên có thể sẽ tăng giảm theo thời điểm hoặc dựa theo khối lượng đặt hàng.
      • Đơn giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển đến tận chân công trình theo thỏa thuận
      • Hàng hóa mới 100% chưa từng sử dụng, đảm bảo chất lượng tốt.
      • Nếu vi phạm hợp đồng mua bán, công ty chúng tôi chấp nhận hình thức đổi trả hoặc giảm giá. Hàng hoá bị trả lại sẽ phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt và không bị gỉ sét)
      • Phương thức thanh toán đa dạng dựa theo thỏa thuận
      • Kiểm tra hàng trực tiếp tại công trình hoặc tại địa điểm giao nhận trước khi thanh toán.
      • Chiết khấu từ 300-500/kg sắt hộp chữ nhật cho những khách hàng mua với số lượng lớn
      • Chính sách hoa hồng cho những khách hàng giới thiệu thành công sản phẩm sắt hình hộp chữ nhật đến người thân, bạn bè.

      Để biết chính xác giá của thép hộp chữ nhật ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách hãy vui lòng gọi đến hotline để được hỗ trợ nhận bảng giá bằng file PDF, file Excel qua Email, Zalo hoặc Facebook một cách nhanh nhất.

      Thép hộp 30×60 là một dạng vật liệu thép chất lượng cao được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng. Dưới đây là một số ưu điểm và ứng dụng phổ biến của thép hộp 30×60:

      Ưu Điểm của Thép Hộp 30×60:

      1. Độ Bền Cao: Thép hộp 30×60 có độ bền cao, giúp chịu được tải trọng lớn và các lực tác động mạnh.

      2. Dễ Gia Công: Thép hộp dễ dàng cắt, hàn, và gia công, giúp việc xây dựng và sản xuất trở nên thuận tiện.

      3. Tính Ổn Định Cao: Nó giữ được hình dạng và kích thước ban đầu dù chịu áp lực và lực tác động lớn.

      4. Khả Năng Chống ăn Mòn: Thép hộp thường được phủ lớp chống ăn mòn để tăng tuổi thọ và giảm thiểu tác động của môi trường.

      5. Tính Thẩm Mỹ: Có thể được thiết kế thành nhiều hình dạng và kích thước khác nhau, giúp trong việc tạo ra các công trình xây dựng và sản phẩm có tính thẩm mỹ cao.

      6. Tính Linh Hoạt: Có thể được sử dụng trong nhiều loại ứng dụng và dự án khác nhau.

      Ứng Dụng của Thép Hộp 30×60:

      1. Xây Dựng: Thép hộp 30×60 thường được sử dụng trong việc xây dựng các khung kết cấu của các công trình như nhà xưởng, nhà ở, cầu, và các công trình công nghiệp khác.

      2. Chế Tạo Máy và Thiết Bị: Được sử dụng để làm các thành phần của máy móc, thiết bị công nghiệp, và các sản phẩm kỹ thuật.

      3. Đóng Tàu và Công Nghiệp Hàng Hải: Thép hộp được ưa chuộng trong ngành công nghiệp đóng tàu vì tính chịu lực tốt và khả năng chống ăn mòn.

      4. Năng Lượng và Điện: Sử dụng trong các dự án liên quan đến năng lượng như các công trình điện gió, solar, và các nhà máy điện.

      5. Trang Trí và Nội Thất: Được sử dụng trong trang trí nội thất và xây dựng các sản phẩm trang trí do tính thẩm mỹ và độ bền của nó.

      6. Công Nghệ Thông Tin: Trong các hệ thống kết cấu của các trạm điện, trạm biến áp, và hệ thống viễn thông.

      Nhớ rằng, việc sử dụng thép hộp 30×60 cần tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định liên quan đến xây dựng và sản xuất để đảm bảo an toàn và độ bền của công trình hoặc sản phẩm được sử dụng.

      Vì sao nên mua thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC?

      Công ty VLXD Sài Gòn CMC là một trong những nhà phân phối thép hộp uy tín tại Việt Nam. Thép hộp tại công ty Sài Gòn CMC được cung cấp bởi các nhà sản xuất uy tín như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật,… với chất lượng cao, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật. Ngoài ra, công ty còn có nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng như:

      • Giá thép cạnh tranh, luôn cập nhật theo giá thị trường.
      • Hỗ trợ vận chuyển tận công trình trên toàn quốc.
      • Chính sách đổi trả linh hoạt.
      • Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.

      Dưới đây là một số lý do cụ thể bạn nên mua thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC:

      • Chất lượng thép đảm bảo: Thép hộp tại CMC được sản xuất từ nguyên liệu thép tấm nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc,… với chất lượng cao, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật.
      • Giá thép cạnh tranh: CMC là nhà phân phối thép hộp trực tiếp từ các nhà sản xuất, không qua trung gian nên giá thép luôn cạnh tranh, rẻ hơn so với thị trường.
      • Dịch vụ tốt: CMC có đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng. Ngoài ra, công ty còn hỗ trợ vận chuyển tận công trình trên toàn quốc.

      Với những ưu điểm trên, thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC là lựa chọn phù hợp cho các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp,…

      Đối Tác Đáng Tin Cậy Trong Ngành Công Nghiệp Thép và Tôn: Sài Gòn CMC

      Trong cuộc sống hiện đại, việc xây dựng và bảo dưỡng các công trình không chỉ đòi hỏi kiến thức kỹ thuật mà còn yêu cầu việc lựa chọn nguồn vật liệu chất lượng cao. Trong ngành công nghiệp thép và tôn, Sài Gòn CMC đã tự khẳng định vị thế của mình như một đối tác đáng tin cậy, cung cấp một loạt các sản phẩm chất lượng, đa dạng và linh hoạt, từ thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép cuộn, xà gồ, tôn hoa sen, tôn đông á, tôn cách nhiệt, và sắt thép xây dựng.

      1. Thép Hình, Thép Hộp và Thép Ống: Đa Dạng và Độ Tin Cậy Cao

      Với một loạt các kích thước và hình dạng, thép hình, thép hộp và thép ống từ Sài Gòn CMC không chỉ linh hoạt trong thiết kế mà còn đáng tin cậy trong việc xây dựng các cấu trúc phức tạp. Được sản xuất với công nghệ hiện đại, chúng đáp ứng được các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về chất lượng.

      2. Thép Tấm và Thép Cuộn: Độ Bền và Ứng Dụng Rộng Rãi

      Thép tấm và thép cuộn từ Sài Gòn CMC không chỉ có độ bền cao mà còn được thiết kế để đáp ứng mọi nhu cầu từ các công trình xây dựng đến sản xuất công nghiệp. Được cấu thành từ các nguyên liệu chất lượng, chúng giữ vững đẳng trong môi trường khắc nghiệt và thời gian.

      3. Xà Gồ và Sắt Thép Xây Dựng: Đa Dạng và An Toàn

      Sài Gòn CMC cung cấp xà gồ và sắt thép xây dựng với nhiều loại kích thước và độ dày để phù hợp với mọi dự án. Nhờ quy trình sản xuất chặt chẽ, chúng đảm bảo sự an toàn và độ bền đáng tin cậy trong mọi ứng dụng xây dựng.

      4. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á và Tôn Cách Nhiệt: Bảo Vệ và Tiết Kiệm Năng Lượng

      Tôn hoa sen, tôn Đông Á và tôn cách nhiệt từ Sài Gòn CMC không chỉ bảo vệ công trình khỏi thời tiết mà còn giúp giảm tiêu thụ năng lượng. Thiết kế thông minh và chất liệu cách nhiệt giúp giữ ấm trong những ngày lạnh và giữ mát trong những ngày nắng.

      Sài Gòn CMC không chỉ là nhà cung cấp sản phẩm, mà là đối tác đáng tin cậy trong mọi dự án xây dựng. Sự đa dạng, chất lượng và dịch vụ chuyên nghiệp là cam kết giúp bạn thực hiện mọi ý tưởng và dự án một cách thành công và hiệu quả.

      Reviews

      There are no reviews yet.

      Be the first to review “Thép hộp 30×60” Hủy

      Related products

      Thép Hộp 20x20
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 20×20

      Thép Hộp 80x100
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 80×100

      Thép hộp 80x80
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 80×80

      Thép hộp 13 x 26
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 13 x 26

      Placeholder
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 10×20

      Thép Hộp 30x30
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 30×30

      Placeholder
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 50×100

      Thép Hộp 80x120
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 80×120

      CÔNG TY TNHH KINH DOANH VLXD CMC
      • Trụ sở chính: 42A Trần Thị Trọng, Phường Tân Sơn, TP.HCM
      • Hotline/Zalo: 0868.666.000
      GOOGLE MAPS CÔNG TY TNHH KD VLXD CMC

      NHẬN BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
      • Đá xây dựng
      • Liên hệ
      • Tin tức
      Copyright 2026 © Vatlieuxaydungcmc.com
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
        • Cát san lấp
        • Cát bê tông
        • Cát xây tô
        • Cát vàng
        • Cát đen
      • Đá xây dựng
        • Đá mi bụi
        • Đá mi sàng
        • Đá 0x4
        • Đá 1×2
        • Đá 4×6
        • Đá hộc
      • Liên hệ
      • Tin tức
      • Login
      google map
      Zalo
      Phone
      x
      x

      Login

      Lost your password?