Skip to content
  • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    • Tin tức
    • Liên hệ
    • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    Vật Liệu Xây Dựng CMCVật Liệu Xây Dựng CMC
    • 0868.666.000
    • 0

      Cart

      No products in the cart.

    • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Cát Xây Dựng
      • Cát san lấp
      • Cát bê tông
      • Cát xây tô
      • Cát vàng
      • Cát đen
    • Đá xây dựng
      • Đá mi bụi
      • Đá mi sàng
      • Đá 0x4
      • Đá 1×2
      • Đá 4×6
      • Đá hộc
    • Liên hệ
    • Tin tức
      Thép Hộp 140x140
      Home / Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 140×140

      • Thép Hộp 160x160
      • Thép Hộp 125x125

      Category: Thép Xây Dựng
      • Thép Hộp 160x160
      • Thép Hộp 125x125
      • Description
      • Reviews (0)

      Thép hộp 140×140 là sản phẩm thép hình chữ nhật với các cạnh có kích thước là 140mm. Với kích thước lớn và cấu trúc chắc chắn, sản phẩm này được ưa chuộng trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp đòi hỏi sức chịu lực và độ bền cao.

      Thép hộp 140×140 thường được sử dụng trong các công trình xây dựng như cột, dầm, và các kết cấu kỹ thuật khác. Sản phẩm này đảm bảo tính an toàn và độ ổn định cho các công trình xây dựng lớn và trung bình.

      Bề mặt của thép hộp thường được xử lý để chống ăn mòn và giữ được vẻ đẹp qua thời gian. Sự linh hoạt trong việc cắt, uốn và hàn giúp nó dễ dàng điều chỉnh để phù hợp với các yêu cầu thiết kế và kỹ thuật của các công trình xây dựng. Thép hộp 140×140 là lựa chọn đáng tin cậy cho các dự án xây dựng đòi hỏi độ ổn định và sức chịu lực tốt.

      Quy cách, Trọng lượng thép hộp vuông

      Thép hộp vuông được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng cũng như dùng để chế tạo cơ khí. Quy cách của thép hộp vuông nhỏ nhất là 12x12mm và lớn nhất là 90x90mm. Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 4mm. Trọng lượng thép hộp vuông tùy thuộc vào độ dày cũng như kích thước của chúng.

       Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông :

      P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

      Trong đó,

      • a : kích thước cạnh.
      • s : độ dày cạnh.

      Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp vuông trong bảng dưới đây.

      Quy cách
      (mm)
      Độ dày (mm)
      0.70.80.911.11.21.41.51.61.822.52.833.23.5
      12×120.250.290.320.350.390.420.48         
      14×140.300.340.380.420.450.490.570.60        
      16×160.340.390.430.480.520.570.660.70        
      18×180.380.440.490.540.590.640.740.79        
      20×200.430.490.550.600.660.720.830.89        
      25×25 0.610.690.760.830.911.051.12        
      30×30  0.830.9211.11.271.361.441.621.792.20    
      38×38   1.171.291.41.621.731.852.072.29     
      40×40   1.231.351.471.711.831.952.182.412.99    
      50×50     1.852.152.232.452.753.043.774.24.49  
      60×60     2.232.592.772.953.313.674.565.085.43  
      75×75      3.253.483704.164.615.736.46.847.287.94
      90×90      3.914.184.465.015.556.917.728.268.799.59
       Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

      Giá thép hộp vuông mới nhất

      Thép Hộp 140x140
      Thép Hộp 140×140

      Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại. Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót.

      Để biết chính xác giá thép hộp vuông ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến hotline 0868.666.000 – 0786.66.8080 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

      Quy cáchĐộ dàyTrọng lượng (Kg/6m)Đơn giá (VNĐ/6m)
      Hộp 12×120,701,4733.810
      0,801,6638.180
      0,901,8542.550
      1,002,0346.690
      1,102,2150.830
      1,202,3954.970
      1,402,7262.560
      Hộp 14×140,701,7440.020
      0,801,9745.310
      0,902,1950.370
      1,002,4155.430
      1,102,6360.490
      1,202,8465.320
      1,403,2574.750
      1,503,4579.350
      Hộp 16×16 0,702,0046.000
      0,802,2752.210
      0,902,5358.190
      1,002,7964.170
      1,103,0469.920
      1,203,2975.670
      1,403,7886.940
      Hộp 20×200,702,5358.190
      0,802,8766.010
      0,903,2173.830
      1,003,5481.420
      1,103,8789.010
      1,204,2096.600
      1,404,83111.090
      1,505,14118.220
      1,806,05139.150
      2,006,63152.490
      Hộp 25×250,703,1973.370
      0,803,6283.260
      0,904,0693.380
      1,004,48103.040
      1,104,91112.930
      1,205,33122.590
      1,406,15141.450
      1,506,56150.880
      1,807,75178.250
      2,008,52195.960
      Hộp 30×300,703,8588.550
      0,804,38100.740
      0,904,90112.700
      1,005,43124.890
      1,105,94136.620
      1,206,46148.580
      1,407,47171.810
      1,507,97183.310
      1,809,44217.120
      2,0010,40239.200
      2,3011,80271.400
      2,5012,72292.560
      2,8014,05323.150
      3,0014,92343.160
      Hộp 40×40 0,705,16118.680
      0,805,88135.240
      0,906,60151.800
      1,007,31168.130
      1,108,02184.460
      1,208,72200.560
      1,4010,11232.530
      1,5010,80248.400
      1,8012,83295.090
      2,0014,17325.910
      2,3016,14371.220
      2,5017,43400.890
      2,8019,33444.590
      3,0020,57473.110
      Hộp 50×500,807,36169.280
      0,908,27190.210
      1,009,19211.370
      1,1010,09232.070
      1,2010,98252.540
      1,4012,74293.020
      1,5013,62313.260
      1,8016,22373.060
      2,0017,94412.620
      2,3020,47470.810
      2,5022,14509.220
      2,8024,60565.800
      3,0026,23603.290
      3,2027,83640.090
      3,5030,20694.600
      3,8032,49747.270
      4,0034,02782.460
      5,0042,39974.970
      6,0049,741.144.020
      Hộp 60×600,808,85203.550
      0,909,96229.080
      1,0011,06254.380
      1,1012,16279.680
      1,2013,24304.520
      1,4015,38353.740
      1,5016,45378.350
      1,8019,61451.030
      2,0021,70499.100
      2,3024,80570.400
      2,5026,85617.550
      2,8029,88687.240
      3,0031,88733.240
      3,2033,86778.780
      3,5036,79846.170
      3,8039,65911.904
      4,0041,56955.788
      5,0051,811.191.630
      6,0061,041.403.920
      Hộp 65×655,0056,521.299.960
      6,0066,691.533.870
      Hộp 70×703,5043,851.008.550
      4,0049,741.144.020
      5,0061,231.408.290
      6,0072,351.664.050
      Hộp 75×751,0013,82317.860
      1,1015,20349.600
      1,2016,58381.340
      1,4019,34444.820
      1,5020,69475.870
      1,8024,70568.100
      2,0027,36629.280
      2,3031,30719.900
      2,5033,91779.930
      2,8037,79869.170
      3,0040,36928.280
      3,2042,90986.700
      3,5046,691.073.870
      3,8050,431.159.890
      4,0052,901.216.700
      4,5059,771.374.710
      5,0065,941.516.620
      6,0078,001.794.000
      Hộp 80×804,0057,271.317.210
      5,0070,651.624.950
      6,0083,651.923.950
      8,00108,502.495.500
      Hộp 90×90 1,0016,65382.950
      1,1018,31421.130
      1,2019,98459.540
      1,4023,30535.900
      1,5024,93573.390
      1,8029,79685.170
      2,0033,01759.230
      2,3037,80869.400
      2,5040,98942.540
      2,8045,701.051.100
      3,0048,831.123.090
      3,2051,941.194.620
      3,5056,581.301.340
      3,8061,171.406.910
      4,0064,211.476.830
      5,0079,111.819.530
      5,5086,391.986.924
      6,0093,562.151.834
      6,50100,612.313.984
      7,00107,552.473.650
      8,00123,602.842.800
      Hộp 100×1001,2022,09508.070
      1,4025,77592.710
      1,5027,60634.800
      1,8033,11761.530
      2,0036,78845.940
      2,3042,30972.900
      2,5045,691.050.870
      2,8050,981.172.540
      3,0054,491.253.270
      3,2057,971.333.310
      3,5063,171.452.910
      3,8068,331.571.590
      4,0071,741.650.020
      4,5080,201.844.600
      5,0088,542.036.328
      5,5096,762.225.526
      6,00104,872.411.964
      6,50112,872.595.918
      7,00120,742.777.112
      8,00138,703.190.100
      10,00169,603.900.800
      12,00199,004.577.000
      Hộp 120×1204,0087,422.010.660
      5,00108,302.490.900
      6,00128,902.964.700
      8,00168,803.882.400
      10,00207,204.765.600
      12,00244,205.616.600
      Hộp 125×1252,5057,481.322.040
      2,8064,191.476.324
      3,0068,631.578.582
      3,2073,061.680.426
      3,5079,671.832.502
      3,8086,241.983.474
      4,0090,592.083.662
      4,50101,412.332.338
      5,00100,102.302.254
      5,50122,682.821.686
      6,00133,153.062.358
      6,50143,503.300.408
      7,00153,743.535.974
      8,00176,344.055.820
      10,00216,664.983.180
      Hộp 140×1404,00102,492.357.270
      5,00127,172.924.910
      6,00151,473.483.810
      8,00198,954.575.850
      Hộp 150×1502,5069,261.593.072
      2,8077,381.779.786
      3,0082,781.903.848
      3,2088,152.027.358
      3,5096,172.211.864
      3,80104,152.395.404
      4,00109,452.517.258
      4,50122,622.820.168
      5,00135,673.120.318
      5,50148,603.417.846
      6,00161,423.712.752
      6,50174,134.005.036
      7,00186,734.294.698
      8,00214,024.922.460
      10,00263,766.066.480
      12,00311,997.175.770
      Hộp 160×1605,00146,013.358.230
      6,00174,084.003.840
      8,00229,095.269.070
      Hộp 175×1752,5081,051.864.104
      2,8090,582.083.386
      3,0096,912.228.976
      3,20103,222.374.152
      3,50112,662.591.226
      3,80122,062.807.334
      4,00128,302.950.854
      4,50143,823.307.860
      5,00159,233.662.244
      5,50174,584.015.386
      6,00189,704.363.146
      6,50204,774.709.664
      7,00219,725.053.560
      Hộp 180×1805,00164,853.791.550
      6,00196,694.523.870
      8,00259,245.962.520
      10,00320,287.366.440
      Hộp 200×2003,00111,342.560.820
      4,00147,103.383.300
      4,50164,983.794.540
      5,00182,754.203.250
      5,50200,404.609.200
      6,00217,945.012.620
      6,50235,375.413.510
      7,00252,685.811.640
      7,50269,886.207.240
      8,00286,976.600.310
      8,50303,956.990.850
      9,00320,817.378.630
      9,50337,567.763.880
      10,00354,198.146.370
      Hộp 250×2504,00184,784.249.940
      4,50207,374.769.510
      5,00229,855.286.550
      5,50252,215.800.830
      6,00274,466.312.580
      6,50296,606.821.800
      7,00318,627.328.260
      7,50340,537.832.190
      8,00362,338.333.590
      8,50384,028.832.460
      9,00405,599.328.570
      9,50427,059.822.150
      10,00448,3910.312.970
      12,00537,0712.352.610
      Hộp 300×3006,00332,347.643.820
      8,00440,1010.122.300
      10,00546,3612.566.280
      12,00651,1114.975.530

      QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0868.666.000 – 0786.66.8080 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

      Ghi chú:

      • Bảng báo giá thép hộp vuông ở trên có thể sẽ tăng giảm theo thời điểm hoặc dựa theo khối lượng đặt hàng.
      • Đơn giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển đến tận chân công trình theo thỏa thuận
      • Hàng hóa mới 100% chưa từng sử dụng, đảm bảo chất lượng tốt.
      • Nếu vi phạm hợp đồng mua bán, công ty chúng tôi chấp nhận hình thức đổi trả hoặc giảm giá. Hàng hoá bị trả lại sẽ phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt và không bị gỉ sét)
      • Phương thức thanh toán đa dạng dựa theo thỏa thuận
      • Kiểm tra hàng trực tiếp tại công trình hoặc tại địa điểm giao nhận trước khi thanh toán.
      • Chiết khấu từ 300-500/kg sắt hộp vuông cho những khách hàng mua với số lượng lớn
      • Chính sách hoa hồng cho những khách hàng giới thiệu thành công sản phẩm sắt hình hộp vuông đến người thân, bạn bè.

      Để biết chính xác giá của thép hộp vuông ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách hãy vui lòng gọi đến hotline để được hỗ trợ nhận bảng giá bằng file PDF, file Excel qua Email, Zalo hoặc Facebook một cách nhanh nhất.

      Ưu Điểm của Thép Hộp 140×140:

      1. Độ Bền Cao: Thép hộp 140×140 có khả năng chịu tải trọng cao, giúp xây dựng các cấu trúc mạnh mẽ và ổn định.

      2. Dễ Gia Công và Lắp Đặt: Mặc dù lớn, nhưng nếu được gia công đúng cách, thép hộp 140×140 vẫn có thể dễ dàng được gia công và lắp đặt.

      3. Tính Linh Hoạt trong Thiết Kế: Có kích thước lớn nhưng không quá cồng kềnh, thép hộp này linh hoạt trong việc thiết kế và có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.

      4. Khả Năng Chống Ăn Mòn: Thép hộp 140×140, nếu được xử lý chống ăn mòn, có thể chống lại ăn mòn và oxy hóa, tăng tuổi thọ và giảm yêu cầu về bảo trì.

      Ứng Dụng của Thép Hộp 140×140:

      1. Xây Dựng Công Trình Cao Tầng: Thép hộp 140×140 thường được sử dụng trong việc xây dựng các tòa nhà cao tầng, đặc biệt trong các phần kết cấu chịu lực lớn như cột và dầm chính.

      2. Công Trình Công Nghiệp và Sản Xuất: Trong các nhà máy và cơ sở sản xuất công nghiệp, thép hộp 140×140 được sử dụng cho các kết cấu và thiết bị chịu lực.

      3. Xây Dựng Cầu và Công Trình Giao Thông: Thép hộp 140×140 thường được sử dụng trong xây dựng các cầu và các công trình giao thông yêu cầu độ bền và ổn định cao.

      4. Xây Dựng Kết Cấu Biển: Trong các dự án xây dựng ven biển, thép hộp này được ưa chuộng do khả năng chống ăn mòn và độ bền cao.

      5. Công Trình Năng Lượng: Trong các công trình năng lượng như trạm biến áp và nhà máy điện, thép hộp 140×140 được sử dụng cho các cấu trúc chịu lực lớn.

      6. Xây Dựng Cấu Trúc Sân Vận Động và Nhà Thi Đấu: Thép hộp 140×140 được sử dụng để xây dựng các cấu trúc sân vận động và nhà thi đấu với yêu cầu về độ bền và ổn định.

      Nhớ rằng việc sử dụng thép hộp 140×140 đòi hỏi kiến thức kỹ thuật và tính toán kỹ lưỡng để đảm bảo rằng nó đủ mạnh mẽ và an toàn cho các ứng dụng cụ thể. Các tiêu chuẩn và quy định xây dựng cũng cần được tuân thủ chặt chẽ.

      Vì sao nên mua thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC?

      Công ty VLXD Sài Gòn CMC là một trong những nhà phân phối thép hộp uy tín tại Việt Nam. Thép hộp tại công ty Sài Gòn CMC được cung cấp bởi các nhà sản xuất uy tín như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật,… với chất lượng cao, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật. Ngoài ra, công ty còn có nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng như:

      • Giá thép cạnh tranh, luôn cập nhật theo giá thị trường.
      • Hỗ trợ vận chuyển tận công trình trên toàn quốc.
      • Chính sách đổi trả linh hoạt.
      • Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.

      Dưới đây là một số lý do cụ thể bạn nên mua thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC:

      • Chất lượng thép đảm bảo: Thép hộp tại CMC được sản xuất từ nguyên liệu thép tấm nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc,… với chất lượng cao, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật.
      • Giá thép cạnh tranh: CMC là nhà phân phối thép hộp trực tiếp từ các nhà sản xuất, không qua trung gian nên giá thép luôn cạnh tranh, rẻ hơn so với thị trường.
      • Dịch vụ tốt: CMC có đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng. Ngoài ra, công ty còn hỗ trợ vận chuyển tận công trình trên toàn quốc.

      Với những ưu điểm trên, thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC là lựa chọn phù hợp cho các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp,…

      Sài Gòn CMC: Lựa Chọn Tối Ưu Cho Nguyên Liệu Xây Dựng và Công Nghiệp Thép

      Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, việc chọn lựa nguồn vật liệu chất lượng là chìa khóa để đảm bảo sự ổn định và an toàn của mọi công trình. Sài Gòn CMC là đối tác đáng tin cậy với danh mục sản phẩm đa dạng, từ thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép cuộn, xà gồ, tôn hoa sen, tôn đông á, tôn cách nhiệt, và sắt thép xây dựng. Dưới đây là một cái nhìn sâu hơn về các sản phẩm chất lượng của chúng tôi:

      1. Thép Hình, Thép Hộp và Thép Ống: Sự Đa Dạng và Linh Hoạt

      Sài Gòn CMC cung cấp các loại thép hình, thép hộp và thép ống với nhiều kích thước và hình dạng khác nhau. Điều này giúp đáp ứng mọi nhu cầu thiết kế và cấu trúc, từ các công trình công nghiệp lớn đến những dự án xây dựng nhỏ.

      2. Thép Tấm và Thép Cuộn: Độ Bền và Linh Hoạt Trong Sử Dụng

      Thép tấm và thép cuộn của Sài Gòn CMC không chỉ nổi bật với độ bền cao mà còn với khả năng linh hoạt trong việc thiết kế. Điều này giúp giảm thiểu lãng phí và tối đa hóa việc sử dụng vật liệu.

      3. Xà Gồ và Sắt Thép Xây Dựng: An Toàn và Đáng Tin Cậy

      Xà gồ và sắt thép xây dựng của chúng tôi được chế tạo từ nguyên liệu chất lượng cao, đảm bảo an toàn và độ bền cho mọi công trình xây dựng. Chúng được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và chắc chắn.

      4. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á và Tôn Cách Nhiệt: Giải Pháp Tiết Kiệm Năng Lượng và Thẩm Mỹ

      Tôn hoa sen, tôn Đông Á và tôn cách nhiệt của chúng tôi không chỉ bền bỉ trong mọi điều kiện thời tiết mà còn giúp tiết kiệm năng lượng. Công nghệ cách nhiệt tiên tiến giữ cho không gian bên trong ấm áp vào mùa đông và mát mẻ vào mùa hè, đồng thời tạo nên vẻ đẹp thẩm mỹ cho mọi công trình.

      Kết Luận: Sài Gòn CMC – Lựa Chọn Đỉnh Cao Cho Mọi Dự Án

      Dựa trên nhiều năm kinh nghiệm và lòng đam mê với ngành công nghiệp thép, Sài Gòn CMC cam kết mang đến các sản phẩm chất lượng cao và dịch vụ tận tâm. Hãy để chúng tôi làm đối tác của bạn trong mọi dự án xây dựng, giúp bạn xây dựng không chỉ những công trình chắc chắn, mà còn là những kiệt tác của nghệ thuật và công nghệ.

       

      Reviews

      There are no reviews yet.

      Be the first to review “Thép Hộp 140×140” Hủy

      Related products

      Thép Hộp 80x100
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 80×100

      Thép hộp 90x90
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 90×90

      Thép Hộp 50x50
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 50×50

      Thép hộp 30x60
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 30×60

      Placeholder
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 50×100

      Thép Hộp 80x160
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 80×160

      Thép hộp 100x100
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 100×100

      Thép Hộp 30x30
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 30×30

      CÔNG TY TNHH KINH DOANH VLXD CMC
      • Trụ sở chính: 42A Trần Thị Trọng, Phường Tân Sơn, TP.HCM
      • Hotline/Zalo: 0868.666.000
      GOOGLE MAPS CÔNG TY TNHH KD VLXD CMC

      NHẬN BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
      • Đá xây dựng
      • Liên hệ
      • Tin tức
      Copyright 2026 © Vatlieuxaydungcmc.com
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
        • Cát san lấp
        • Cát bê tông
        • Cát xây tô
        • Cát vàng
        • Cát đen
      • Đá xây dựng
        • Đá mi bụi
        • Đá mi sàng
        • Đá 0x4
        • Đá 1×2
        • Đá 4×6
        • Đá hộc
      • Liên hệ
      • Tin tức
      • Login
      google map
      Zalo
      Phone
      x
      x

      Login

      Lost your password?