Skip to content
  • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    • Tin tức
    • Liên hệ
    • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    Vật Liệu Xây Dựng CMCVật Liệu Xây Dựng CMC
    • 0868.666.000
    • 0

      Cart

      No products in the cart.

    • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Cát Xây Dựng
      • Cát san lấp
      • Cát bê tông
      • Cát xây tô
      • Cát vàng
      • Cát đen
    • Đá xây dựng
      • Đá mi bụi
      • Đá mi sàng
      • Đá 0x4
      • Đá 1×2
      • Đá 4×6
      • Đá hộc
    • Liên hệ
    • Tin tức
      Ống thép đúc DN6
      Home / Thép Xây Dựng

      Ống thép đúc DN6

      • Ống thép đúc DN8
      • Ống thép D59.9

      Category: Thép Xây Dựng
      • Ống thép đúc DN8
      • Ống thép D59.9
      • Description
      • Reviews (0)

      Ống thép đúc DN6 là một sản phẩm chất lượng cao được sản xuất để đáp ứng các yêu cầu đa dạng của ngành công nghiệp hiện đại. Với đường kính nội của ống là DN6 (tương đương với đường kính ngoại là khoảng 10mm), sản phẩm này thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt.

      Ống thép đúc DN6 được chế tạo từ các nguyên liệu chất lượng, đảm bảo độ bền và độ tin cậy cao trong quá trình sử dụng. Sự đồng nhất trong kích thước và chất lượng giúp ống thép này trở thành lựa chọn lý tưởng cho các dự án xây dựng, công nghiệp và các ứng dụng kỹ thuật khác, nơi mà độ chính xác và đáng tin cậy là yếu tố quan trọng.

      Cập nhật bảng giá ống thép đúc mới nhất

      Ống thép đúc DN6
      Ống thép đúc DN6

      Sắt Thép Sài Gòn CMC gửi đến quý khách hàng bảng giá mới nhất hiện tại của Ống Thép Đúc, 

      Lưu ý bảng giá có thể thay đổi do yếu tố thị trường, vì thế để cập nhật chính xác giá ống thép đúc thời điểm hiện tại quý khách có thể liên hệ hotline : 0868.666.000 – 0786.66.8080

      STT   Đường Kính OD    Dày T.Lượng (Kg/mét)Tiêu chuẩn    Đơn Giá vnđ/kg)
      1DN1521.32.771.266ASTM-A53/A10622,100
      2DN2027.12.871.715ASTM A53/A10622,400
      3DN2533.43.382.502ASTM A53/A10621,300
      4DN2533.43.402.515ASTM A53/A10621,600
      5DN2533.44.603.267ASTM A53/A10621,500
      6DN3242.23.203.078ASTM A53/A10621,300
      7DN3242.23.503.340ASTM A53/A10621,500
      8DN4048.33.203.559ASTM A53/A10621,300
      9DN4048.33.553.918ASTM A53/A10621,200
      10DN4048.35.105.433ASTM A53/A10621,500
      11DN5060.33.915.437ASTM A53/A10621,600
      12DN5060.35.507.433ASTM A53/A10621,500
      13DN6576.04.007.102ASTM A53/A10621,500
      14DN6576.04.507.934ASTM A53/A10621,500
      15DN6576.05.169.014ASTM A53/A10621,500
      16DN8088.94.008.375ASTM A53/A10621,500
      17DN8088.95.5011.312ASTM A53/A10621,500
      18DN8088.97.6015.237ASTM A53/A10621,500
      19DN100114.34.5012.185ASTM A53/A10621,500
      20DN100114.36.0216.075ASTM A53/A10621,700
      21DN100114.38.6022.416ASTM A53/A10621,700
      22DN125141.36.5521.765ASTM A53/A10621,700
      23DN125141.37.1123.528ASTM A53/A10621,700
      24DN125141.38.1826.853ASTM A53/A10621,700
      25DN150168.37.1128.262ASTM A53/A10621,700
      26DN150168.38.1832.299ASTM A53/A10621,700
      27DN200219.18.1842.547ASTM A53/A10621,700
      28DN200219.19.5549.350ASTM A53/A10621,700
      29DN250273.19.2760.311ASTM A53/A10621,800
      30DN250273.110.3066.751ASTM A53/A10621,800
      31DN300323.99.2771.924ASTM A53/A10621,800
      32DN300323.910.3079.654ASTM A53/A10621,800

      GIẢI THÍCH DN, Φ (PHI) VÀ INCH TRONG BẢNG TIÊU CHUẨN ỐNG THÉP

      DN 

      Đây là đơn vị chỉ đường kính trong danh nghĩa của đường tròn tiết diện thanh thép, được đo bằng mm.

      Ống thép DN15 hay 15A tương đương với ống thép có đường kính ngoài danh nghĩa là 21mm.

      Tuy nhiên, ống thép được sản xuất ở nhiều quốc gia, mỗi quốc gia sẽ có tiêu chuẩn khác nhau. Chính vì thế, đường kính thực tế là khác nhau.

      Ví dụ:

      • Ống thép DN15 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM  sẽ có đường kính ngoài danh nghĩa là 21.3mm.
      • Ống thép DN15 được sản xuất theo tiêu chuẩn BS sẽ có đường kính ngoài danh nghĩa là 21.2mm.

      Đường kính trong thực tế (mm) = Đường kính ngoài (mm) – 2 * độ dày (mm)

      Phi 

      Đây là đơn vị chỉ đường kính ngoài danh nghĩa của đường tròn tiết diện thanh thép, được đo bằng mm.

      Đa số khách hàng vẫn thường sử dụng đơn vị phi (Ø) để mua sản phẩm thép ống đen, ống thép hàn.

      Ví dụ: phi 21 tức là ống có đường kính ngoài danh nghĩa 21mm.

      Ống thép phi 21 không đồng nghĩa với việc đường kính ngoài phải đúng và đủ 21mm. Bởi như Tôn Nam Kim đã trình bày ở trên, với mỗi quốc gia sẽ có tiêu chuẩn khác nhau nên đường kính ngoài thực tế cũng sẽ khác nhau.

      BẢNG QUY CÁCH THÉP ỐNG ĐÚC

      Tiêu chuẩn thép ống đúc

      Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống đúc tiêu chuẩn để quý khách tham khảo lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.

      Đại Lý Sắt Thép Sài Gòn CMC chuyên cung cấp Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106, A53, A192, A179, API 5L X42, X52, X56, X46, X60, X65, X70, X80, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, S235, S275, S355, A333, A335, CT3, CT45, CT50… GOST, JIS, DIN, ANSI, EN có xuất xứ đa dạng từ Châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga và Việt Nam.

      Nếu quý khách có nhu cầu mua thép ống đúc xin vui lòng liên hệ hotline để được nhân viên phòng kinh doanh thép Sài Gòn CMC hỗ trợ báo giá nhanh và tốt nhất.

      Đại Lý Sắt Thép Sài Gòn CMC cam kết:

      • Sản phẩm luôn có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
      • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không cong vênh, gỉ sét.
      • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
      • Cam kết giá thép ống đúc luôn tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.
      • Hỗ trợ cắt quy cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.

      Thông số kỹ thuật thép ống đúc do Sài Gòn CMC cung cấp

      • Mác thép: ASTM A106, A53, A192, A179, API 5L X42, X52, X56, X46, X60, X65, X70, X80, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, S235, S275, S355, A333, A335, CT3, CT45, CT50… GOST, JIS, DIN, ANSI, EN.
      • Xuất xứ: Châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga và Việt Nam
      • Đường kính: Phi 10 – Phi 610
      • Chiều dài: Ống đúc dài từ 6m-12m.

      Quy cách ống thép đúc DN6 Phi 10.3

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN6

      10.3

      1.24

      SCH10

      0,28

      DN6

      10.3

      1.45

      SCH30

      0,32

      DN6

      10.3

      1.73

      SCH40

      0.37

      DN6

      10.3

      1.73

      SCH.STD

      0.37

      DN6

      10.3

      2.41

      SCH80

      0.47

      DN6

      10.3

      2.41

      SCH. XS

      0.47

      Quy cách ống thép đúc DN8 Phi 13.7

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN8

      13.7

      1.65

      SCH10

      0,49

      DN8

      13.7

      1.85

      SCH30

      0,54

      DN8

      13.7

      2.24

      SCH40

      0.63

      DN8

      13.7

      2.24

      SCH.STD

      0.63

      DN8

      13.7

      3.02

      SCH80

      0.80

      DN8

      13.7

      3.02

      SCH. XS

      0.80

      Quy cách ống thép đúc DN10 Phi 17.1

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN10

      17.1

      1.65

      SCH10

      0,63

      DN10

      17.1

      1.85

      SCH30

      0,70

      DN10

      17.1

      2.31

      SCH40

      0.84

      DN10

      17.1

      2.31

      SCH.STD

      0.84

      DN10

      17.1

      3.20

      SCH80

      0.10

      DN10

      17.1

      3.20

      SCH. XS

      0.10

      Quy cách ống thép đúc DN15 Phi 21.3

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN15

      21.3

      2.11

      SCH10

      1.00

      DN15

      21.3

      2.41

      SCH30

      1.12

      DN15

      21.3

      2.77

      SCH40

      1.27

      DN15

      21.3

      2.77

      SCH.STD

      1.27

      DN15

      21.3

      3.73

      SCH80

      1.62

      DN15

      21.3

      3.73

      SCH. XS

      1.62

      DN15

      21.3

      4.78

      160

      1.95

      DN15

      21.3

      7.47

      SCH. XXS

       2.55

       Quy cách ống thép đúc DN20 Phi 27

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN 20

      26,7

      1,65

      SCH5

      1,02

      DN 20

      26,7

      2,1

      SCH10

      1,27

      DN 20

      26,7

      2,87

      SCH40

      1,69

      DN 20

      26,7

      3,91

      SCH80

      2,2

      DN 20

      26,7

      7,8

      XXS

      3,63

      Quy cách ống thép đúc DN25 Phi 34

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN25

      33,4

      1,65

      SCH5

      1,29

      DN25

      33,4

      2,77

      SCH10

      2,09

      DN25

      33,4

      3,34

      SCH40

      2,47

      DN25

      33,4

      4,55

      SCH80

      3,24

      DN25

      33,4

      9,1

      XXS

      5,45

      Quy cách ống thép đúc DN32 Phi 42

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN32

      42,2

      1,65

      SCH5

      1,65

      DN32

      42,2

      2,77

      SCH10

      2,69

      DN32

      42,2

      2,97

      SCH30

      2,87

      DN32

      42,2

      3,56

      SCH40

      3,39

      DN32

      42,2

      4,8

      SCH80

      4,42

      DN32

      42,2

      9,7

      XXS

      7,77

      Quy cách ống thép đúc DN40 Phi 48.3

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN40

      48,3

      1,65

      SCH5

      1,9

      DN40

      48,3

      2,77

      SCH10

      3,11

      DN40

      48,3

      3,2

      SCH30

      3,56

      DN40

      48,3

      3,68

      SCH40

      4,05

      DN40

      48,3

      5,08

      SCH80

      5,41

      DN40

      48,3

      10,1

      XXS

      9,51

      Quy cách ống thép đúc DN50 Phi 60

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN50

      60,3

      1,65

      SCH5

      2,39

      DN50

      60,3

      2,77

      SCH10

      3,93

      DN50

      60,3

      3,18

      SCH30

      4,48

      DN50

      60,3

      3,91

      SCH40

      5,43

      DN50

      60,3

      5,54

      SCH80

      7,48

      DN50

      60,3

      6,35

      SCH120

      8,44

      DN50

      60,3

      11,07

      XXS

      13,43

      Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 73

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN65

      73

      2,1

      SCH5

      3,67

      DN65

      73

      3,05

      SCH10

      5,26

      DN65

      73

      4,78

      SCH30

      8,04

      DN65

      73

      5,16

      SCH40

      8,63

      DN65

      73

      7,01

      SCH80

      11,4

      DN65

      73

      7,6

      SCH120

      12,25

      DN65

      73

      14,02

      XXS

      20,38

      Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 76

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN65

      76

      2,1

      SCH5

      3,83

      DN65

      76

      3,05

      SCH10

      5,48

      DN65

      76

      4,78

      SCH30

      8,39

      DN65

      76

      5,16

      SCH40

      9,01

      DN65

      76

      7,01

      SCH80

      11,92

      DN65

      76

      7,6

      SCH120

      12,81

      DN65

      76

      14,02

      XXS

      21,42

      Quy cách ống thép đúc DN80 Phi 90

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN80

      88,9

      2,11

      SCH5

      4,51

      DN80

      88,9

      3,05

      SCH10

      6,45

      DN80

      88,9

      4,78

      SCH30

      9,91

      DN80

      88,9

      5,5

      SCH40

      11,31

      DN80

      88,9

      7,6

      SCH80

      15,23

      DN80

      88,9

      8,9

      SCH120

      17,55

      DN80

      88,9

      15,2

      XXS

      27,61

      Quy cách ống thép đúc DN90 Phi 101.6

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN90

      101,6

      2,11

      SCH5

      5,17

      DN90

      101,6

      3,05

      SCH10

      7,41

      DN90

      101,6

      4,78

      SCH30

      11,41

      DN90

      101,6

      5,74

      SCH40

      13,56

      DN90

      101,6

      8,1

      SCH80

      18,67

      DN90

      101,6

      16,2

      XXS

      34,1

      Quy cách ống thép đúc DN100 Phi 114.3

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN100

      114,3

      2,11

      SCH5

      5,83

      DN100

      114,3

      3,05

      SCH10

      8,36

      DN100

      114,3

      4,78

      SCH30

      12,9

      DN100

      114,3

      6,02

      SCH40

      16,07

      DN100

      114,3

      7,14

      SCH60

      18,86

      DN100

      114,3

      8,56

      SCH80

      22,31

      DN100

      114,3

      11,1

      SCH120

      28,24

      DN100

      114,3

      13,5

      SCH160

      33,54

      Quy cách ống thép đúc DN120 Phi 127

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN120

      127

      6,3

      SCH40

      18,74

      DN120

      127

      9

      SCH80

      26,18

      Quy cách ống thép đúc DN125 Phi 141.3

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN125

      141,3

      2,77

      SCH5

      9,46

      DN125

      141,3

      3,4

      SCH10

      11,56

      DN125

      141,3

      6,55

      SCH40

      21,76

      DN125

      141,3

      9,53

      SCH80

      30,95

      DN125

      141,3

      14,3

      SCH120

      44,77

      DN125

      141,3

      18,3

      SCH160

      55,48

      Quy cách ống thép đúc DN150 Phi 168.3

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN150

      168,3

      2,78

      SCH5

      11,34

      DN150

      168,3

      3,4

      SCH10

      13,82

      DN150

      168,3

      4,78

       

      19,27

      DN150

      168,3

      5,16

       

      20,75

      DN150

      168,3

      6,35

       

      25,35

      DN150

      168,3

      7,11

      SCH40

      28,25

      DN150

      168,3

      11

      SCH80

      42,65

      DN150

      168,3

      14,3

      SCH120

      54,28

      DN150

      168,3

      18,3

      SCH160

      67,66

      Quy cách ống thép đúc DN200 Phi 219

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN200

      219,1

      2,769

      SCH5

      14,77

      DN200

      219,1

      3,76

      SCH10

      19,96

      DN200

      219,1

      6,35

      SCH20

      33,3

      DN200

      219,1

      7,04

      SCH30

      36,8

      DN200

      219,1

      8,18

      SCH40

      42,53

      DN200

      219,1

      10,31

      SCH60

      53,06

      DN200

      219,1

      12,7

      SCH80

      64,61

      DN200

      219,1

      15,1

      SCH100

      75,93

      DN200

      219,1

      18,2

      SCH120

      90,13

      DN200

      219,1

      20,6

      SCH140

      100,79

      DN200

      219,1

      23

      SCH160

      111,17

      Quy cách ống thép đúc DN250 Phi 273

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN250

      273,1

      3,4

      SCH5

      22,6

      DN250

      273,1

      4,2

      SCH10

      27,84

      DN250

      273,1

      6,35

      SCH20

      41,75

      DN250

      273,1

      7,8

      SCH30

      51,01

      DN250

      273,1

      9,27

      SCH40

      60,28

      DN250

      273,1

      12,7

      SCH60

      81,52

      DN250

      273,1

      15,1

      SCH80

      96,03

      DN250

      273,1

      18,3

      SCH100

      114,93

      DN250

      273,1

      21,4

      SCH120

      132,77

      DN250

      273,1

      25,4

      SCH140

      155,08

      DN250

      273,1

      28,6

      SCH160

      172,36

      Quy cách ống thép đúc DN300 Phi 325

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN300

      323,9

      4,2

      SCH5

      33,1

      DN300

      323,9

      4,57

      SCH10

      35,97

      DN300

      323,9

      6,35

      SCH20

      49,7

      DN300

      323,9

      8,38

      SCH30

      65,17

      DN300

      323,9

      10,31

      SCH40

      79,69

      DN300

      323,9

      12,7

      SCH60

      97,42

      DN300

      323,9

      17,45

      SCH80

      131,81

      DN300

      323,9

      21,4

      SCH100

      159,57

      DN300

      323,9

      25,4

      SCH120

      186,89

      DN300

      323,9

      28,6

      SCH140

      208,18

      DN300

      323,9

      33,3

      SCH160

      238,53

      Quy cách ống thép đúc DN350 Phi 355.6

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN350

      355,6

      3,962

      SCH5s

      34,34

      DN350

      355,6

      4,775

      SCH5

      41,29

      DN350

      355,6

      6,35

      SCH10

      54,67

      DN350

      355,6

      7,925

      SCH20

      67,92

      DN350

      355,6

      9,525

      SCH30

      81,25

      DN350

      355,6

      11,1

      SCH40

      94,26

      DN350

      355,6

      15,062

      SCH60

      126,43

      DN350

      355,6

      12,7

      SCH80S

      107,34

      DN350

      355,6

      19,05

      SCH80

      158,03

      DN350

      355,6

      23,8

      SCH100

      194,65

      DN350

      355,6

      27,762

      SCH120

      224,34

      DN350

      355,6

      31,75

      SCH140

      253,45

      DN350

      355,6

      35,712

      SCH160

      281,59

      Quy cách ống thép đúc DN400 phi 406

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN400

      406,4

      4,2

      ACH5

      41,64

      DN400

      406,4

      4,78

      SCH10S

      47,32

      DN400

      406,4

      6,35

      SCH10

      62,62

      DN400

      406,4

      7,93

      SCH20

      77,89

      DN400

      406,4

      9,53

      SCH30

      93,23

      DN400

      406,4

      12,7

      SCH40

      123,24

      DN400

      406,4

      16,67

      SCH60

      160,14

      DN400

      406,4

      12,7

      SCH80S

      123,24

      DN400

      406,4

      21,4

      SCH80

      203,08

      DN400

      406,4

      26,2

      SCH100

      245,53

      DN400

      406,4

      30,9

      SCH120

      286

      DN400

      406,4

      36,5

      SCH140

      332,79

      DN400

      406,4

      40,5

      SCH160

      365,27

      Quy cách ống thép đúc DN450 Phi 457

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN450

      457,2

      4,2

      SCH 5s

      46,9

      DN450

      457,2

      4,2

      SCH 5

      46,9

      DN450

      457,2

      4,78

      SCH 10s

      53,31

      DN450

      457,2

      6,35

      SCH 10

      70,57

      DN450

      457,2

      7,92

      SCH 20

      87,71

      DN450

      457,2

      11,1

      SCH 30

      122,05

      DN450

      457,2

      9,53

      SCH 40s

      105,16

      DN450

      457,2

      14,3

      SCH 40

      156,11

      DN450

      457,2

      19,05

      SCH 60

      205,74

      DN450

      457,2

      12,7

      SCH 80s

      139,15

      DN450

      457,2

      23,8

      SCH 80

      254,25

      DN450

      457,2

      29,4

      SCH 100

      310,02

      DN450

      457,2

      34,93

      SCH 120

      363,57

      DN450

      457,2

      39,7

      SCH 140

      408,55

      DN450

      457,2

      45,24

      SCH 160

      459,39

      Quy cách ống thép đúc DN500 Phi 508

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN500

      508

      4,78

      SCH 5s

      59,29

      DN500

      508

      4,78

      SCH 5

      59,29

      DN500

      508

      5,54

      SCH 10s

      68,61

      DN500

      508

      6,35

      SCH 10

      78,52

      DN500

      508

      9,53

      SCH 20

      117,09

      DN500

      508

      12,7

      SCH 30

      155,05

      DN500

      508

      9,53

      SCH 40s

      117,09

      DN500

      508

      15,1

      SCH 40

      183,46

      DN500

      508

      20,6

      SCH 60

      247,49

      DN500

      508

      12,7

      SCH 80s

      155,05

      DN500

      508

      26,2

      SCH 80

      311,15

      DN500

      508

      32,5

      SCH 100

      380,92

      DN500

      508

      38,1

      SCH 120

      441,3

      DN500

      508

      44,45

      SCH 140

      507,89

      DN500

      508

      50

      SCH 160

      564,46

      Quy cách ống thép đúc DN600 Phi 610

      Tên hàng hóa

      Đường kính

      O.D

      Độ dày

      Tiêu chuẩn Độ dày

      Trọng Lượng

      Thép ống đúc

      (mm)

      (mm)

      ( SCH)

      (Kg/m)

      DN600

      610

      5,54

      SCH 5s

      82,54

      DN600

      610

      5,54

      SCH 5

      82,54

      DN600

      610

      6,35

      SCH 10s

      94,48

      DN600

      610

      6,35

      SCH 10

      94,48

      DN600

      610

      9,53

      SCH 20

      141,05

      DN600

      610

      14,3

      SCH 30

      209,97

      DN600

      610

      9,53

      SCH 40s

      141,05

      DN600

      610

      17,45

      SCH 40

      254,87

      DN600

      610

      24,6

      SCH 60

      354,97

      DN600

      610

      12,7

      SCH 80s

      186,98

      DN600

      610

      30,9

      SCH 80

      441,07

      DN600

      610

      38,9

      SCH 100

      547,6

      DN600

      610

      46

      SCH 120

      639,49

      DN600

      610

      52,4

      SCH 140

      720,2

      DN600

      610

      59,5

      SCH 160

      807,37

      Đặc điểm của ống thép đúc DN6

      • Độ bền cao: Ống thép đúc có độ bền và khả năng chịu lực tốt, do đó thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính chất cơ khí cao
      • Khả năng chịu được nhiệt độ cao: Ống thép đúc có khả năng chịu được nhiệt độ cao, do đó thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ chịu nhiệt
      • Độ chính xác cao: Ống thép đúc được sản xuất với độ chính xác kích thước cao, giúp cho việc lắp đặt và sử dụng dễ dàng hơn
      • Khả năng chống ăn mòn: Những loại ống thép đúc được phủ một lớp mạ kẽm hoặc sơn chống ăn mòn, giúp cho ống có tuổi thọ dài hơn trong môi trường ăn mòn cao
      • Khả năng sản xuất đa dạng: Có rất nhiều loại ống thép đúc với kích thước và đặc tính khác nhau để đáp ứng các yêu cầu ứng dụng khác nhau
      • Dễ cắt, uốn và gia công: Ống thép đúc có tính dẻo và dễ cắt, uốn thành các hình dạng khác nhau để phù hợp với các yêu cầu sử dụng. Ngoài ra, ống thép đúc cũng được gia công bằng cách đánh bóng, mài bóng, phủ bề mặt… để đáp ứng các yêu cầu thiết kế và sử dụng của từng ứng dụng cụ thể.

      Ứng dụng ống thép đúc DN6 trong cuộc sống

      Ống thép đúc được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống hàng ngày cho sinh hoạt và công trình xây dựng cụ thể như : 

      – Lĩnh vực xây dựng: Ống thép đúc được sử dụng trong xây dựng như ống dẫn nước, bảo vệ các dây cáp điện, khung nhà, cột điện, tường chắn,…

      – Lĩnh vực vận tải: Ống thép đúc được sử dụng trong các ngành công nghiệp vận tải như sản xuất tàu thủy, ô tô, xe đạp,…

      – Lĩnh vực dầu khí: Ống thép đúc được sử dụng trong ngành dầu khí cho các ứng dụng liên quan đến dẫn dòng khí, dẫn dầu,…

      – Lĩnh vực cơ khí: Ống thép đúc được sử dụng trong ngành cơ khí cho các ứng dụng liên quan đến sản xuất máy móc, thiết bị, bảo trì và sửa chữa,…

      – Lĩnh vực năng lượng tái tạo: Ống thép đúc được sử dụng cho các ứng dụng liên quan đến năng lượng tái tạo như để chế tạo cột gió hay các ứng dụng khác.

      – Lĩnh vực dân dụng: Ống thép đúc còn được sử dụng trong các ứng dụng dân dụng khác như đài phun nước, chân đế đèn, giá kệ, tủ quần áo,…

      Ống đúc thép còn được sử dụng trong rất nhiều các ngành công nghiệp và công trình khác nữa tùy thuộc vào đặc tính và tiêu chuẩn sản xuất của từng loại ống mà khách hàng thấy phù hợp.

      Lý do khách hàng chọn mua thép ống đúc tại Sài Gòn CMC

      Sài Gòn CMC là một trong những nhà sản xuất và phân phối thép ống đúc hàng đầu tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, Sài Gòn CMC đã cung cấp sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao cho hàng triệu khách hàng trên khắp cả nước. Dưới đây là một số lý do khiến khách hàng chọn mua thép ống đúc tại Sài Gòn CMC:

      • Chất lượng sản phẩm cao: Thép ống đúc của Sài Gòn CMC được sản xuất từ nguyên liệu thép nguyên chất, qua quá trình đúc áp lực cao, đảm bảo chất lượng đồng đều, độ bền cao. Sản phẩm được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi đưa ra thị trường, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
      • Giá thành cạnh tranh: Sài Gòn CMC luôn nỗ lực mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao với giá thành cạnh tranh. Công ty có hệ thống nhà máy hiện đại, quy trình sản xuất khép kín, giúp tiết kiệm chi phí và tối ưu hóa giá thành sản phẩm.
      • Dịch vụ khách hàng tốt: Sài Gòn CMC luôn đặt khách hàng lên hàng đầu. Công ty có đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng. Sài Gòn CMC cũng có chính sách bảo hành, đổi trả sản phẩm rõ ràng, đảm bảo quyền lợi của khách hàng.

      Dưới đây là một số sản phẩm thép ống đúc của Sài Gòn CMC:

      • Thép ống đúc đen: Thép ống đúc đen được sản xuất từ thép nguyên chất, có độ bền cao, chịu được lực tác động mạnh. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, cơ khí, cầu đường,…
      • Thép ống đúc mạ kẽm: Thép ống đúc mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp với môi trường ẩm ướt. Sản phẩm được sử dụng trong các công trình ngoài trời, công trình công nghiệp,…
      • Thép ống đúc inox: Thép ống đúc inox có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt cao. Sản phẩm được sử dụng trong các công trình đòi hỏi độ bền và tính thẩm mỹ cao, như nhà hàng, khách sạn,…

      Nếu bạn đang tìm kiếm một nhà cung cấp thép ống đúc uy tín, chất lượng, Sài Gòn CMC là một lựa chọn tuyệt vời. Hãy liên hệ với Sài Gòn CMC để được tư vấn và báo giá sản phẩm.

      Sài Gòn CMC: Đối Tác Tin Cậy Cho Xây Dựng Hiện Đại và Bền Vững

      Trong thế giới xây dựng đầy cạnh tranh, việc chọn lựa vật liệu xây dựng đúng là chìa khóa cho một công trình thành công. Sài Gòn CMC, với danh tiếng vững chắc và sản phẩm chất lượng, đã trở thành điểm đến không thể bỏ qua cho các nhà thầu và nhà đầu tư. Bài viết này sẽ giới thiệu về những sản phẩm đa dạng của Sài Gòn CMC, từ thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép cuộn, xà gồ, tôn hoa sen, tôn đông á, tôn cách nhiệt, và sắt thép xây dựng.

      1. Thép Hình, Thép Hộp và Thép Ống: Tạo Dựng Kiến Trúc Độc Đáo

      Sài Gòn CMC cung cấp các loại thép hình, thép hộp và thép ống với đa dạng kích thước và hình dạng, giúp kiến trúc sư thiết kế những công trình độc đáo và ấn tượng.

      2. Thép Tấm và Thép Cuộn: Bền Vững và Tiện Lợi Trong Xây Dựng

      Thép tấm và thép cuộn của Sài Gòn CMC không chỉ nổi bật với độ bền cao mà còn với tính linh hoạt trong việc thiết kế và thi công, tạo điều kiện thuận lợi cho mọi công trình.

      3. Xà Gồ và Sắt Thép Xây Dựng: An Toàn và Đáng Tin Cậy

      Xà gồ và sắt thép xây dựng của Sài Gòn CMC được sản xuất với công nghệ hiện đại, đảm bảo an toàn và độ bền cho mọi công trình, từ nhà ở đến các công trình công nghiệp.

      4. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á và Tôn Cách Nhiệt: Tiết Kiệm Năng Lượng và Bền Vững

      Sản phẩm tôn từ Sài Gòn CMC không chỉ chống nắng mưa mà còn giữ nhiệt độ ổn định bên trong các công trình, giúp giảm tải cho hệ thống làm lạnh và sưởi ấm, tiết kiệm năng lượng và bền vững môi trường.

      Sài Gòn CMC không chỉ là một nhà cung cấp vật liệu xây dựng, mà là đối tác đồng hành trong mọi dự án xây dựng. Với sự đa dạng và chất lượng hàng đầu của các sản phẩm, Sài Gòn CMC không chỉ đáp ứng nhu cầu hiện tại mà còn dẫn dắt hướng phát triển của ngành xây dựng trong tương lai. Hãy để Sài Gòn CMC là nguồn động viên cho sự thành công và bền vững của các dự án của bạn.

      Reviews

      There are no reviews yet.

      Be the first to review “Ống thép đúc DN6” Hủy

      Related products

      Thép hộp 200x200
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 200×200

      Thép Hộp 40x40
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 40×40

      Thép hộp 300x300
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 300×300

      Thép Hộp 80x100
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 80×100

      Thép hộp 80x80
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 80×80

      Thép hộp 13 x 26
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 13 x 26

      Thép hộp 90x90
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 90×90

      Thép Hộp 50x150
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 50×150

      CÔNG TY TNHH KINH DOANH VLXD CMC
      • Trụ sở chính: 42A Trần Thị Trọng, Phường Tân Sơn, TP.HCM
      • Hotline/Zalo: 0868.666.000
      GOOGLE MAPS CÔNG TY TNHH KD VLXD CMC

      NHẬN BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
      • Đá xây dựng
      • Liên hệ
      • Tin tức
      Copyright 2026 © Vatlieuxaydungcmc.com
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
        • Cát san lấp
        • Cát bê tông
        • Cát xây tô
        • Cát vàng
        • Cát đen
      • Đá xây dựng
        • Đá mi bụi
        • Đá mi sàng
        • Đá 0x4
        • Đá 1×2
        • Đá 4×6
        • Đá hộc
      • Liên hệ
      • Tin tức
      • Login
      google map
      Zalo
      Phone
      x
      x

      Login

      Lost your password?