Skip to content
  • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    • Tin tức
    • Liên hệ
    • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    Vật Liệu Xây Dựng CMCVật Liệu Xây Dựng CMC
    • 0868.666.000
    • 0

      Cart

      No products in the cart.

    • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Cát Xây Dựng
      • Cát san lấp
      • Cát bê tông
      • Cát xây tô
      • Cát vàng
      • Cát đen
    • Đá xây dựng
      • Đá mi bụi
      • Đá mi sàng
      • Đá 0x4
      • Đá 1×2
      • Đá 4×6
      • Đá hộc
    • Liên hệ
    • Tin tức
      Thép Hộp 40x40
      Home / Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 40×40

      • Thép Hộp 50x50
      • Thép hộp 80x80

      Category: Thép Xây Dựng
      • Thép Hộp 50x50
      • Thép hộp 80x80
      • Description
      • Reviews (0)

      Thép hộp 40×40 là sản phẩm thép hình chữ nhật với các cạnh có kích thước là 40mm. Mặc dù nhỏ gọn, sản phẩm này vẫn cung cấp độ chắc chắn và độ bền đáng kể, là lựa chọn phổ biến trong nhiều ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

      Thép hộp 40×40 thường được sử dụng trong các công trình xây dựng nhỏ và trung bình, làm các kết cấu nhẹ như giá đỡ, đào tạo và các cấu trúc trang trí. Sản phẩm này có khả năng chịu lực tốt và dễ dàng tiếp xúc với các công cụ cắt, uốn và hàn, giúp nó trở thành lựa chọn phổ biến trong việc xây dựng các cấu trúc nhỏ và các dự án DIY (tự làm).

      Bề mặt của thép hộp thường được xử lý để chống ăn mòn và giữ được vẻ đẹp qua thời gian. Sự linh hoạt và tính tiện lợi trong việc sử dụng làm cho nó trở thành lựa chọn linh hoạt cho nhiều ứng dụng xây dựng và trang trí.

      Quy cách, Trọng lượng thép hộp vuông

      Thép hộp vuông được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng cũng như dùng để chế tạo cơ khí. Quy cách của thép hộp vuông nhỏ nhất là 12x12mm và lớn nhất là 90x90mm. Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 4mm. Trọng lượng thép hộp vuông tùy thuộc vào độ dày cũng như kích thước của chúng.

       Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông :

      P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

      Trong đó,

      • a : kích thước cạnh.
      • s : độ dày cạnh.

      Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp vuông trong bảng dưới đây.

      Quy cách
      (mm)
      Độ dày (mm)
      0.70.80.911.11.21.41.51.61.822.52.833.23.5
      12×120.250.290.320.350.390.420.48         
      14×140.300.340.380.420.450.490.570.60        
      16×160.340.390.430.480.520.570.660.70        
      18×180.380.440.490.540.590.640.740.79        
      20×200.430.490.550.600.660.720.830.89        
      25×25 0.610.690.760.830.911.051.12        
      30×30  0.830.9211.11.271.361.441.621.792.20    
      38×38   1.171.291.41.621.731.852.072.29     
      40×40   1.231.351.471.711.831.952.182.412.99    
      50×50     1.852.152.232.452.753.043.774.24.49  
      60×60     2.232.592.772.953.313.674.565.085.43  
      75×75      3.253.483704.164.615.736.46.847.287.94
      90×90      3.914.184.465.015.556.917.728.268.799.59
       Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

      Giá thép hộp vuông mới nhất

      Thép Hộp 40x40
      Thép Hộp 40×40

      Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại. Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót.

      Để biết chính xác giá thép hộp vuông ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến hotline 0868.666.000 – 0786.66.8080 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

      Quy cáchĐộ dàyTrọng lượng (Kg/6m)Đơn giá (VNĐ/6m)
      Hộp 12×120,701,4733.810
      0,801,6638.180
      0,901,8542.550
      1,002,0346.690
      1,102,2150.830
      1,202,3954.970
      1,402,7262.560
      Hộp 14×140,701,7440.020
      0,801,9745.310
      0,902,1950.370
      1,002,4155.430
      1,102,6360.490
      1,202,8465.320
      1,403,2574.750
      1,503,4579.350
      Hộp 16×16 0,702,0046.000
      0,802,2752.210
      0,902,5358.190
      1,002,7964.170
      1,103,0469.920
      1,203,2975.670
      1,403,7886.940
      Hộp 20×200,702,5358.190
      0,802,8766.010
      0,903,2173.830
      1,003,5481.420
      1,103,8789.010
      1,204,2096.600
      1,404,83111.090
      1,505,14118.220
      1,806,05139.150
      2,006,63152.490
      Hộp 25×250,703,1973.370
      0,803,6283.260
      0,904,0693.380
      1,004,48103.040
      1,104,91112.930
      1,205,33122.590
      1,406,15141.450
      1,506,56150.880
      1,807,75178.250
      2,008,52195.960
      Hộp 30×300,703,8588.550
      0,804,38100.740
      0,904,90112.700
      1,005,43124.890
      1,105,94136.620
      1,206,46148.580
      1,407,47171.810
      1,507,97183.310
      1,809,44217.120
      2,0010,40239.200
      2,3011,80271.400
      2,5012,72292.560
      2,8014,05323.150
      3,0014,92343.160
      Hộp 40×40 0,705,16118.680
      0,805,88135.240
      0,906,60151.800
      1,007,31168.130
      1,108,02184.460
      1,208,72200.560
      1,4010,11232.530
      1,5010,80248.400
      1,8012,83295.090
      2,0014,17325.910
      2,3016,14371.220
      2,5017,43400.890
      2,8019,33444.590
      3,0020,57473.110
      Hộp 50×500,807,36169.280
      0,908,27190.210
      1,009,19211.370
      1,1010,09232.070
      1,2010,98252.540
      1,4012,74293.020
      1,5013,62313.260
      1,8016,22373.060
      2,0017,94412.620
      2,3020,47470.810
      2,5022,14509.220
      2,8024,60565.800
      3,0026,23603.290
      3,2027,83640.090
      3,5030,20694.600
      3,8032,49747.270
      4,0034,02782.460
      5,0042,39974.970
      6,0049,741.144.020
      Hộp 60×600,808,85203.550
      0,909,96229.080
      1,0011,06254.380
      1,1012,16279.680
      1,2013,24304.520
      1,4015,38353.740
      1,5016,45378.350
      1,8019,61451.030
      2,0021,70499.100
      2,3024,80570.400
      2,5026,85617.550
      2,8029,88687.240
      3,0031,88733.240
      3,2033,86778.780
      3,5036,79846.170
      3,8039,65911.904
      4,0041,56955.788
      5,0051,811.191.630
      6,0061,041.403.920
      Hộp 65×655,0056,521.299.960
      6,0066,691.533.870
      Hộp 70×703,5043,851.008.550
      4,0049,741.144.020
      5,0061,231.408.290
      6,0072,351.664.050
      Hộp 75×751,0013,82317.860
      1,1015,20349.600
      1,2016,58381.340
      1,4019,34444.820
      1,5020,69475.870
      1,8024,70568.100
      2,0027,36629.280
      2,3031,30719.900
      2,5033,91779.930
      2,8037,79869.170
      3,0040,36928.280
      3,2042,90986.700
      3,5046,691.073.870
      3,8050,431.159.890
      4,0052,901.216.700
      4,5059,771.374.710
      5,0065,941.516.620
      6,0078,001.794.000
      Hộp 80×804,0057,271.317.210
      5,0070,651.624.950
      6,0083,651.923.950
      8,00108,502.495.500
      Hộp 90×90 1,0016,65382.950
      1,1018,31421.130
      1,2019,98459.540
      1,4023,30535.900
      1,5024,93573.390
      1,8029,79685.170
      2,0033,01759.230
      2,3037,80869.400
      2,5040,98942.540
      2,8045,701.051.100
      3,0048,831.123.090
      3,2051,941.194.620
      3,5056,581.301.340
      3,8061,171.406.910
      4,0064,211.476.830
      5,0079,111.819.530
      5,5086,391.986.924
      6,0093,562.151.834
      6,50100,612.313.984
      7,00107,552.473.650
      8,00123,602.842.800
      Hộp 100×1001,2022,09508.070
      1,4025,77592.710
      1,5027,60634.800
      1,8033,11761.530
      2,0036,78845.940
      2,3042,30972.900
      2,5045,691.050.870
      2,8050,981.172.540
      3,0054,491.253.270
      3,2057,971.333.310
      3,5063,171.452.910
      3,8068,331.571.590
      4,0071,741.650.020
      4,5080,201.844.600
      5,0088,542.036.328
      5,5096,762.225.526
      6,00104,872.411.964
      6,50112,872.595.918
      7,00120,742.777.112
      8,00138,703.190.100
      10,00169,603.900.800
      12,00199,004.577.000
      Hộp 120×1204,0087,422.010.660
      5,00108,302.490.900
      6,00128,902.964.700
      8,00168,803.882.400
      10,00207,204.765.600
      12,00244,205.616.600
      Hộp 125×1252,5057,481.322.040
      2,8064,191.476.324
      3,0068,631.578.582
      3,2073,061.680.426
      3,5079,671.832.502
      3,8086,241.983.474
      4,0090,592.083.662
      4,50101,412.332.338
      5,00100,102.302.254
      5,50122,682.821.686
      6,00133,153.062.358
      6,50143,503.300.408
      7,00153,743.535.974
      8,00176,344.055.820
      10,00216,664.983.180
      Hộp 140×1404,00102,492.357.270
      5,00127,172.924.910
      6,00151,473.483.810
      8,00198,954.575.850
      Hộp 150×1502,5069,261.593.072
      2,8077,381.779.786
      3,0082,781.903.848
      3,2088,152.027.358
      3,5096,172.211.864
      3,80104,152.395.404
      4,00109,452.517.258
      4,50122,622.820.168
      5,00135,673.120.318
      5,50148,603.417.846
      6,00161,423.712.752
      6,50174,134.005.036
      7,00186,734.294.698
      8,00214,024.922.460
      10,00263,766.066.480
      12,00311,997.175.770
      Hộp 160×1605,00146,013.358.230
      6,00174,084.003.840
      8,00229,095.269.070
      Hộp 175×1752,5081,051.864.104
      2,8090,582.083.386
      3,0096,912.228.976
      3,20103,222.374.152
      3,50112,662.591.226
      3,80122,062.807.334
      4,00128,302.950.854
      4,50143,823.307.860
      5,00159,233.662.244
      5,50174,584.015.386
      6,00189,704.363.146
      6,50204,774.709.664
      7,00219,725.053.560
      Hộp 180×1805,00164,853.791.550
      6,00196,694.523.870
      8,00259,245.962.520
      10,00320,287.366.440
      Hộp 200×2003,00111,342.560.820
      4,00147,103.383.300
      4,50164,983.794.540
      5,00182,754.203.250
      5,50200,404.609.200
      6,00217,945.012.620
      6,50235,375.413.510
      7,00252,685.811.640
      7,50269,886.207.240
      8,00286,976.600.310
      8,50303,956.990.850
      9,00320,817.378.630
      9,50337,567.763.880
      10,00354,198.146.370
      Hộp 250×2504,00184,784.249.940
      4,50207,374.769.510
      5,00229,855.286.550
      5,50252,215.800.830
      6,00274,466.312.580
      6,50296,606.821.800
      7,00318,627.328.260
      7,50340,537.832.190
      8,00362,338.333.590
      8,50384,028.832.460
      9,00405,599.328.570
      9,50427,059.822.150
      10,00448,3910.312.970
      12,00537,0712.352.610
      Hộp 300×3006,00332,347.643.820
      8,00440,1010.122.300
      10,00546,3612.566.280
      12,00651,1114.975.530

      QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0868.666.000 – 0786.66.8080 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

      Ghi chú:

      • Bảng báo giá thép hộp vuông ở trên có thể sẽ tăng giảm theo thời điểm hoặc dựa theo khối lượng đặt hàng.
      • Đơn giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển đến tận chân công trình theo thỏa thuận
      • Hàng hóa mới 100% chưa từng sử dụng, đảm bảo chất lượng tốt.
      • Nếu vi phạm hợp đồng mua bán, công ty chúng tôi chấp nhận hình thức đổi trả hoặc giảm giá. Hàng hoá bị trả lại sẽ phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt và không bị gỉ sét)
      • Phương thức thanh toán đa dạng dựa theo thỏa thuận
      • Kiểm tra hàng trực tiếp tại công trình hoặc tại địa điểm giao nhận trước khi thanh toán.
      • Chiết khấu từ 300-500/kg sắt hộp vuông cho những khách hàng mua với số lượng lớn
      • Chính sách hoa hồng cho những khách hàng giới thiệu thành công sản phẩm sắt hình hộp vuông đến người thân, bạn bè.

      Để biết chính xác giá của thép hộp vuông ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách hãy vui lòng gọi đến hotline để được hỗ trợ nhận bảng giá bằng file PDF, file Excel qua Email, Zalo hoặc Facebook một cách nhanh nhất.

      Ưu Điểm của Thép Hộp 40×40:

      1. Kích Thước Nhỏ và Nhẹ: Thép hộp 40×40 có kích thước nhỏ và nhẹ, dễ dàng di chuyển, vận chuyển và lắp đặt.

      2. Dễ Gia Công: Với kích thước nhỏ, thép hộp 40×40 có thể được dễ dàng cắt, uốn và gia công thành các chi tiết nhỏ và phức tạp.

      3. Chi Phí Thấp: Thép hộp 40×40 thường có giá thành thấp, là lựa chọn phổ biến cho các dự án có ngân sách hạn chế.

      4. Độ Bền Cao Trong Một Phạm Vi Nhỏ: Mặc dù kích thước nhỏ, thép hộp 40×40 vẫn có khả năng chịu lực tốt trong phạm vi nhỏ.

      5. Dễ Sử Dụng trong Các Ứng Dụng Nhỏ và Chi Tiết: Với kích thước nhỏ, nó thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu chi tiết và độ chính xác.

      Ứng Dụng của Thép Hộp 40×40:

      1. Xây Dựng Nhỏ và Nhà Ở: Thép hộp 40×40 thường được sử dụng trong việc xây dựng các kết cấu nhỏ trong nhà, như cửa sổ, cánh cửa và các kết cấu nội thất.

      2. Các Dự Án DIY (Tự Làm): Với kích thước nhỏ và dễ gia công, thép hộp 40×40 là lựa chọn phổ biến cho các dự án DIY như làm giá đỡ nhỏ, các chi tiết trang trí, và các sản phẩm tự làm khác.

      3. Kết Cấu Cần Độ Chính Xác Cao: Trong các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao như sản xuất máy móc nhỏ, thiết bị điện tử và các thiết bị đo lường, thép hộp 40×40 có thể được sử dụng làm các chi tiết chính xác.

      4. Các Dự Án Trang Trí và Nghệ Thuật: Trong các dự án trang trí như đèn trang trí, nghệ thuật đương đại và các tác phẩm nghệ thuật sắt, thép hộp 40×40 thường được sử dụng.

      5. Kết Cấu Cần Độ Bền Cao Nhưng Kích Thước Nhỏ: Trong các ứng dụng như giá đỡ cho thiết bị nhỏ, kệ đựng hàng hóa và các kết cấu nhỏ yêu cầu độ bền, thép hộp 40×40 có thể được sử dụng.

      Nhớ rằng việc sử dụng thép hộp 40×40 đòi hỏi kiến thức kỹ thuật và kỹ năng gia công để đảm bảo rằng nó được sử dụng một cách an toàn và hiệu quả trong các ứng dụng cụ thể.

      Vì sao nên mua thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC?

      Công ty VLXD Sài Gòn CMC là một trong những nhà phân phối thép hộp uy tín tại Việt Nam. Thép hộp tại công ty Sài Gòn CMC được cung cấp bởi các nhà sản xuất uy tín như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật,… với chất lượng cao, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật. Ngoài ra, công ty còn có nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng như:

      • Giá thép cạnh tranh, luôn cập nhật theo giá thị trường.
      • Hỗ trợ vận chuyển tận công trình trên toàn quốc.
      • Chính sách đổi trả linh hoạt.
      • Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.

      Dưới đây là một số lý do cụ thể bạn nên mua thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC:

      • Chất lượng thép đảm bảo: Thép hộp tại CMC được sản xuất từ nguyên liệu thép tấm nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc,… với chất lượng cao, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật.
      • Giá thép cạnh tranh: CMC là nhà phân phối thép hộp trực tiếp từ các nhà sản xuất, không qua trung gian nên giá thép luôn cạnh tranh, rẻ hơn so với thị trường.
      • Dịch vụ tốt: CMC có đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng. Ngoài ra, công ty còn hỗ trợ vận chuyển tận công trình trên toàn quốc.

      Với những ưu điểm trên, thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC là lựa chọn phù hợp cho các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp,…

      Sài Gòn CMC: Đối Tác Đáng Tin Cậy Cho Mọi Dự Án Xây Dựng

      Trong ngành xây dựng và công nghiệp, việc lựa chọn vật liệu xây dựng đúng là chìa khóa để xây dựng các công trình vững chắc và bền vững. Sài Gòn CMC tự hào là một trong những nhà cung cấp hàng đầu về các sản phẩm thép và tôn, từ thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép cuộn, xà gồ, tôn hoa sen, tôn đông á, tôn cách nhiệt, và sắt thép xây dựng. Dưới đây là lý do tại sao Sài Gòn CMC trở thành đối tác đáng tin cậy cho mọi dự án xây dựng:

      1. Đa Dạng và Linh Hoạt với Thép Hình, Thép Hộp và Thép Ống

      Sài Gòn CMC cung cấp các loại thép hình, thép hộp và thép ống với đa dạng kích thước và hình dạng, giúp thiết kế và xây dựng các công trình theo ý muốn và tiêu chuẩn.

      2. Thép Tấm và Thép Cuộn: Bền Bỉ và Đồng Đều

      Thép tấm và thép cuộn của chúng tôi đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao, đồng đều trong từng sản phẩm, giúp xây dựng các công trình với độ bền và ổn định cao.

      3. Xà Gồ và Sắt Thép Xây Dựng: An Toàn và Đáng Tin Cậy

      Sài Gòn CMC cung cấp xà gồ và sắt thép xây dựng chất lượng, được sản xuất bằng công nghệ tiên tiến, đảm bảo an toàn và độ bền cho mọi công trình xây dựng.

      4. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á và Tôn Cách Nhiệt: Hiệu Quả và Tiết Kiệm Năng Lượng

      Tôn hoa sen, tôn Đông Á và tôn cách nhiệt của Sài Gòn CMC không chỉ giữ cho không gian bên trong ấm áp vào mùa đông và mát mẻ vào mùa hè, mà còn giúp tiết kiệm năng lượng, là lựa chọn bền vững cho mọi công trình.

      Kết Luận: Sài Gòn CMC – Đối Tác Đáng Tin Cậy và Sự Lựa Chọn Chính Xác

      Dù bạn đang xây dựng một ngôi nhà, một nhà máy công nghiệp hay một dự án công trình lớn, Sài Gòn CMC là đối tác đáng tin cậy và sự lựa chọn chính xác cho việc đạt được sự thành công và bền vững trong mọi dự án xây dựng của bạn.

      Reviews

      There are no reviews yet.

      Be the first to review “Thép Hộp 40×40” Hủy

      Related products

      Placeholder
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 50×100

      Thép Hộp 80x160
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 80×160

      Thép hộp 20 x 40
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 20 x 40

      Thép Hộp 100x150
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 100×150

      Thép Hộp 75x125
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 75×125

      Thép Hộp 75x150
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 75×150

      Thép hộp 25x50
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 25×50

      Thép Hộp 80x120
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 80×120

      CÔNG TY TNHH KINH DOANH VLXD CMC
      • Trụ sở chính: 42A Trần Thị Trọng, Phường Tân Sơn, TP.HCM
      • Hotline/Zalo: 0868.666.000
      GOOGLE MAPS CÔNG TY TNHH KD VLXD CMC

      NHẬN BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
      • Đá xây dựng
      • Liên hệ
      • Tin tức
      Copyright 2026 © Vatlieuxaydungcmc.com
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
        • Cát san lấp
        • Cát bê tông
        • Cát xây tô
        • Cát vàng
        • Cát đen
      • Đá xây dựng
        • Đá mi bụi
        • Đá mi sàng
        • Đá 0x4
        • Đá 1×2
        • Đá 4×6
        • Đá hộc
      • Liên hệ
      • Tin tức
      • Login
      google map
      Zalo
      Phone
      x
      x

      Login

      Lost your password?