Skip to content
  • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    • Tin tức
    • Liên hệ
    • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    Vật Liệu Xây Dựng CMCVật Liệu Xây Dựng CMC
    • 0868.666.000
    • 0

      Cart

      No products in the cart.

    • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Cát Xây Dựng
      • Cát san lấp
      • Cát bê tông
      • Cát xây tô
      • Cát vàng
      • Cát đen
    • Đá xây dựng
      • Đá mi bụi
      • Đá mi sàng
      • Đá 0x4
      • Đá 1×2
      • Đá 4×6
      • Đá hộc
    • Liên hệ
    • Tin tức
      Thép hộp 16x16
      Home / Thép Xây Dựng

      Thép hộp 16×16

      • Thép hộp 18x18
      • Thép hộp 14x14

      Category: Thép Xây Dựng
      • Thép hộp 18x18
      • Thép hộp 14x14
      • Description
      • Reviews (0)

      Thép hộp 16×16 là một sản phẩm thép hình chữ nhật với cạnh có kích thước là 16mm. Dù nhỏ gọn, sản phẩm này vẫn cung cấp sự chắc chắn và độ bền, là lựa chọn phổ biến cho các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

      Sử dụng chủ yếu trong các công trình xây dựng nhỏ đến trung bình, thép hộp 16×16 thường được áp dụng để làm các kết cấu nhẹ, các đường ống và các công trình trang trí nội thất. Với khả năng chống ăn mòn, sản phẩm này giữ được vẻ đẹp và độ bền qua thời gian, đặc biệt khi được sơn hoặc mạ để tăng khả năng chống ăn mòn.

      Thép hộp 16×16 dễ dàng tiếp xúc với các công cụ cắt, uốn và hàn, mang lại sự linh hoạt trong quá trình thi công. Nhờ vào đặc tính này, sản phẩm này thường được sử dụng trong các dự án DIY (tự làm) và các ứng dụng trang trí nội thất, giúp tạo ra các kết cấu và sản phẩm đa dạng theo ý thích của người dùng.

      Quy cách, Trọng lượng thép hộp vuông

      Thép hộp vuông được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng cũng như dùng để chế tạo cơ khí. Quy cách của thép hộp vuông nhỏ nhất là 12x12mm và lớn nhất là 90x90mm. Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 4mm. Trọng lượng thép hộp vuông tùy thuộc vào độ dày cũng như kích thước của chúng.

       Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông :

      P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

      Trong đó,

      • a : kích thước cạnh.
      • s : độ dày cạnh.

      Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp vuông trong bảng dưới đây.

      Quy cách
      (mm)
      Độ dày (mm)
      0.70.80.911.11.21.41.51.61.822.52.833.23.5
      12×120.250.290.320.350.390.420.48         
      14×140.300.340.380.420.450.490.570.60        
      16×160.340.390.430.480.520.570.660.70        
      18×180.380.440.490.540.590.640.740.79        
      20×200.430.490.550.600.660.720.830.89        
      25×25 0.610.690.760.830.911.051.12        
      30×30  0.830.9211.11.271.361.441.621.792.20    
      38×38   1.171.291.41.621.731.852.072.29     
      40×40   1.231.351.471.711.831.952.182.412.99    
      50×50     1.852.152.232.452.753.043.774.24.49  
      60×60     2.232.592.772.953.313.674.565.085.43  
      75×75      3.253.483704.164.615.736.46.847.287.94
      90×90      3.914.184.465.015.556.917.728.268.799.59
       Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

      Giá thép hộp vuông mới nhất

      Thép hộp 16x16
      Thép hộp 16×16

      Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại. Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót.

      Để biết chính xác giá thép hộp vuông ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến hotline 0868.666.000 – 0786.66.8080 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

      Quy cáchĐộ dàyTrọng lượng (Kg/6m)Đơn giá (VNĐ/6m)
      Hộp 12×120,701,4733.810
      0,801,6638.180
      0,901,8542.550
      1,002,0346.690
      1,102,2150.830
      1,202,3954.970
      1,402,7262.560
      Hộp 14×140,701,7440.020
      0,801,9745.310
      0,902,1950.370
      1,002,4155.430
      1,102,6360.490
      1,202,8465.320
      1,403,2574.750
      1,503,4579.350
      Hộp 16×16 0,702,0046.000
      0,802,2752.210
      0,902,5358.190
      1,002,7964.170
      1,103,0469.920
      1,203,2975.670
      1,403,7886.940
      Hộp 20×200,702,5358.190
      0,802,8766.010
      0,903,2173.830
      1,003,5481.420
      1,103,8789.010
      1,204,2096.600
      1,404,83111.090
      1,505,14118.220
      1,806,05139.150
      2,006,63152.490
      Hộp 25×250,703,1973.370
      0,803,6283.260
      0,904,0693.380
      1,004,48103.040
      1,104,91112.930
      1,205,33122.590
      1,406,15141.450
      1,506,56150.880
      1,807,75178.250
      2,008,52195.960
      Hộp 30×300,703,8588.550
      0,804,38100.740
      0,904,90112.700
      1,005,43124.890
      1,105,94136.620
      1,206,46148.580
      1,407,47171.810
      1,507,97183.310
      1,809,44217.120
      2,0010,40239.200
      2,3011,80271.400
      2,5012,72292.560
      2,8014,05323.150
      3,0014,92343.160
      Hộp 40×40 0,705,16118.680
      0,805,88135.240
      0,906,60151.800
      1,007,31168.130
      1,108,02184.460
      1,208,72200.560
      1,4010,11232.530
      1,5010,80248.400
      1,8012,83295.090
      2,0014,17325.910
      2,3016,14371.220
      2,5017,43400.890
      2,8019,33444.590
      3,0020,57473.110
      Hộp 50×500,807,36169.280
      0,908,27190.210
      1,009,19211.370
      1,1010,09232.070
      1,2010,98252.540
      1,4012,74293.020
      1,5013,62313.260
      1,8016,22373.060
      2,0017,94412.620
      2,3020,47470.810
      2,5022,14509.220
      2,8024,60565.800
      3,0026,23603.290
      3,2027,83640.090
      3,5030,20694.600
      3,8032,49747.270
      4,0034,02782.460
      5,0042,39974.970
      6,0049,741.144.020
      Hộp 60×600,808,85203.550
      0,909,96229.080
      1,0011,06254.380
      1,1012,16279.680
      1,2013,24304.520
      1,4015,38353.740
      1,5016,45378.350
      1,8019,61451.030
      2,0021,70499.100
      2,3024,80570.400
      2,5026,85617.550
      2,8029,88687.240
      3,0031,88733.240
      3,2033,86778.780
      3,5036,79846.170
      3,8039,65911.904
      4,0041,56955.788
      5,0051,811.191.630
      6,0061,041.403.920
      Hộp 65×655,0056,521.299.960
      6,0066,691.533.870
      Hộp 70×703,5043,851.008.550
      4,0049,741.144.020
      5,0061,231.408.290
      6,0072,351.664.050
      Hộp 75×751,0013,82317.860
      1,1015,20349.600
      1,2016,58381.340
      1,4019,34444.820
      1,5020,69475.870
      1,8024,70568.100
      2,0027,36629.280
      2,3031,30719.900
      2,5033,91779.930
      2,8037,79869.170
      3,0040,36928.280
      3,2042,90986.700
      3,5046,691.073.870
      3,8050,431.159.890
      4,0052,901.216.700
      4,5059,771.374.710
      5,0065,941.516.620
      6,0078,001.794.000
      Hộp 80×804,0057,271.317.210
      5,0070,651.624.950
      6,0083,651.923.950
      8,00108,502.495.500
      Hộp 90×90 1,0016,65382.950
      1,1018,31421.130
      1,2019,98459.540
      1,4023,30535.900
      1,5024,93573.390
      1,8029,79685.170
      2,0033,01759.230
      2,3037,80869.400
      2,5040,98942.540
      2,8045,701.051.100
      3,0048,831.123.090
      3,2051,941.194.620
      3,5056,581.301.340
      3,8061,171.406.910
      4,0064,211.476.830
      5,0079,111.819.530
      5,5086,391.986.924
      6,0093,562.151.834
      6,50100,612.313.984
      7,00107,552.473.650
      8,00123,602.842.800
      Hộp 100×1001,2022,09508.070
      1,4025,77592.710
      1,5027,60634.800
      1,8033,11761.530
      2,0036,78845.940
      2,3042,30972.900
      2,5045,691.050.870
      2,8050,981.172.540
      3,0054,491.253.270
      3,2057,971.333.310
      3,5063,171.452.910
      3,8068,331.571.590
      4,0071,741.650.020
      4,5080,201.844.600
      5,0088,542.036.328
      5,5096,762.225.526
      6,00104,872.411.964
      6,50112,872.595.918
      7,00120,742.777.112
      8,00138,703.190.100
      10,00169,603.900.800
      12,00199,004.577.000
      Hộp 120×1204,0087,422.010.660
      5,00108,302.490.900
      6,00128,902.964.700
      8,00168,803.882.400
      10,00207,204.765.600
      12,00244,205.616.600
      Hộp 125×1252,5057,481.322.040
      2,8064,191.476.324
      3,0068,631.578.582
      3,2073,061.680.426
      3,5079,671.832.502
      3,8086,241.983.474
      4,0090,592.083.662
      4,50101,412.332.338
      5,00100,102.302.254
      5,50122,682.821.686
      6,00133,153.062.358
      6,50143,503.300.408
      7,00153,743.535.974
      8,00176,344.055.820
      10,00216,664.983.180
      Hộp 140×1404,00102,492.357.270
      5,00127,172.924.910
      6,00151,473.483.810
      8,00198,954.575.850
      Hộp 150×1502,5069,261.593.072
      2,8077,381.779.786
      3,0082,781.903.848
      3,2088,152.027.358
      3,5096,172.211.864
      3,80104,152.395.404
      4,00109,452.517.258
      4,50122,622.820.168
      5,00135,673.120.318
      5,50148,603.417.846
      6,00161,423.712.752
      6,50174,134.005.036
      7,00186,734.294.698
      8,00214,024.922.460
      10,00263,766.066.480
      12,00311,997.175.770
      Hộp 160×1605,00146,013.358.230
      6,00174,084.003.840
      8,00229,095.269.070
      Hộp 175×1752,5081,051.864.104
      2,8090,582.083.386
      3,0096,912.228.976
      3,20103,222.374.152
      3,50112,662.591.226
      3,80122,062.807.334
      4,00128,302.950.854
      4,50143,823.307.860
      5,00159,233.662.244
      5,50174,584.015.386
      6,00189,704.363.146
      6,50204,774.709.664
      7,00219,725.053.560
      Hộp 180×1805,00164,853.791.550
      6,00196,694.523.870
      8,00259,245.962.520
      10,00320,287.366.440
      Hộp 200×2003,00111,342.560.820
      4,00147,103.383.300
      4,50164,983.794.540
      5,00182,754.203.250
      5,50200,404.609.200
      6,00217,945.012.620
      6,50235,375.413.510
      7,00252,685.811.640
      7,50269,886.207.240
      8,00286,976.600.310
      8,50303,956.990.850
      9,00320,817.378.630
      9,50337,567.763.880
      10,00354,198.146.370
      Hộp 250×2504,00184,784.249.940
      4,50207,374.769.510
      5,00229,855.286.550
      5,50252,215.800.830
      6,00274,466.312.580
      6,50296,606.821.800
      7,00318,627.328.260
      7,50340,537.832.190
      8,00362,338.333.590
      8,50384,028.832.460
      9,00405,599.328.570
      9,50427,059.822.150
      10,00448,3910.312.970
      12,00537,0712.352.610
      Hộp 300×3006,00332,347.643.820
      8,00440,1010.122.300
      10,00546,3612.566.280
      12,00651,1114.975.530

      QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0868.666.000 – 0786.66.8080 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

      Ghi chú:

      • Bảng báo giá thép hộp vuông ở trên có thể sẽ tăng giảm theo thời điểm hoặc dựa theo khối lượng đặt hàng.
      • Đơn giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển đến tận chân công trình theo thỏa thuận
      • Hàng hóa mới 100% chưa từng sử dụng, đảm bảo chất lượng tốt.
      • Nếu vi phạm hợp đồng mua bán, công ty chúng tôi chấp nhận hình thức đổi trả hoặc giảm giá. Hàng hoá bị trả lại sẽ phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt và không bị gỉ sét)
      • Phương thức thanh toán đa dạng dựa theo thỏa thuận
      • Kiểm tra hàng trực tiếp tại công trình hoặc tại địa điểm giao nhận trước khi thanh toán.
      • Chiết khấu từ 300-500/kg sắt hộp vuông cho những khách hàng mua với số lượng lớn
      • Chính sách hoa hồng cho những khách hàng giới thiệu thành công sản phẩm sắt hình hộp vuông đến người thân, bạn bè.

      Để biết chính xác giá của thép hộp vuông ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách hãy vui lòng gọi đến hotline để được hỗ trợ nhận bảng giá bằng file PDF, file Excel qua Email, Zalo hoặc Facebook một cách nhanh nhất.

      Ưu Điểm của Thép Hộp 16×16:

      1. Độ Bền Cao: Thép hộp 16×16 có khả năng chịu tải trọng cao và độ bền tốt, giúp các sản phẩm và cấu trúc xây dựng từ nó đạt được sự ổn định và an toàn.

      2. Dễ Gia Công: Kích thước này đủ lớn để dễ dàng gia công thành các sản phẩm và cấu trúc phức tạp, từ các chi tiết nhỏ đến các sản phẩm lớn.

      3. Khả Năng Chống Ăn Mòn: Nếu được mạ chống ăn mòn, thép hộp 16×16 có thể chống lại sự ăn mòn và oxy hóa, làm tăng tuổi thọ và giảm yêu cầu về bảo trì.

      4. Tính Linh Hoạt trong Thiết Kế: Với kích thước lớn, thép hộp 16×16 linh hoạt trong việc thiết kế và có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.

      Ứng Dụng của Thép Hộp 16×16:

      1. Xây Dựng Cấu Trúc Lớn: Thép hộp 16×16 được sử dụng trong xây dựng các cấu trúc lớn như các cột, dầm, và khung xây dựng trong các công trình công nghiệp và dân dụ.

      2. Sản Xuất Các Sản Phẩm Cơ Khí: Thép hộp này được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm cơ khí như máy móc, thiết bị công nghiệp, và các chi tiết máy.

      3. Cấu Trúc Giao Thông: Trong các công trình giao thông, thép hộp 16×16 có thể được sử dụng trong việc xây dựng cầu và các công trình kết cấu.

      4. Năng Lượng và Điện: Thép hộp 16×16 thường được sử dụng trong ngành năng lượng để xây dựng các trụ cột và khung kết cấu cho các trạm biến áp và các thiết bị năng lượng.

      5. Dự Án Kiến Trúc và Nội Thất: Do tính linh hoạt trong thiết kế, thép hộp 16×16 có thể được sử dụng trong các dự án kiến trúc và nội thất như cầu thang, lan can, và các sản phẩm trang trí nội thất cao cấp.

      6. Sản Xuất Các Thiết Bị Nông Nghiệp: Thép hộp cũng được sử dụng trong việc chế tạo các thiết bị và kết cấu nông nghiệp như giàn giáo và các hệ thống treo trên trang trại.

      Nhớ rằng việc sử dụng thép hộp 16×16 đòi hỏi kiến thức kỹ thuật cụ thể và nắm vững về các yêu cầu cụ thể của dự án để đảm bảo rằng nó đủ mạnh mẽ và phù hợp cho ứng dụng cụ thể.

      Vì sao nên mua thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC?

      Công ty VLXD Sài Gòn CMC là một trong những nhà phân phối thép hộp uy tín tại Việt Nam. Thép hộp tại công ty Sài Gòn CMC được cung cấp bởi các nhà sản xuất uy tín như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật,… với chất lượng cao, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật. Ngoài ra, công ty còn có nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng như:

      • Giá thép cạnh tranh, luôn cập nhật theo giá thị trường.
      • Hỗ trợ vận chuyển tận công trình trên toàn quốc.
      • Chính sách đổi trả linh hoạt.
      • Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.

      Dưới đây là một số lý do cụ thể bạn nên mua thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC:

      • Chất lượng thép đảm bảo: Thép hộp tại CMC được sản xuất từ nguyên liệu thép tấm nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc,… với chất lượng cao, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật.
      • Giá thép cạnh tranh: CMC là nhà phân phối thép hộp trực tiếp từ các nhà sản xuất, không qua trung gian nên giá thép luôn cạnh tranh, rẻ hơn so với thị trường.
      • Dịch vụ tốt: CMC có đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng. Ngoài ra, công ty còn hỗ trợ vận chuyển tận công trình trên toàn quốc.

      Với những ưu điểm trên, thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC là lựa chọn phù hợp cho các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp,…

      Sài Gòn CMC: Đối Tác Đáng Tin Cậy Cho Mọi Dự Án Xây Dựng

      Trong thế giới xây dựng đầy thách thức ngày nay, việc chọn lựa các vật liệu xây dựng chất lượng và đa dạng là yếu tố không thể bỏ qua để đảm bảo sự thành công của mọi dự án. Sài Gòn CMC, với hơn một thập kỷ kinh nghiệm và uy tín không ngừng phát triển, là đối tác đáng tin cậy mang đến các sản phẩm hàng đầu bao gồm dự án. Sài Gòn CMC, với danh tiếng đã được chứng minh qua nhiều năm, là đối tác lý tưởng mang đến những sản phẩm chất lượng cao như thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép cuộn, xà gồ, tôn hoa sen, tôn đông á, tôn cách nhiệt, và sắt thép xây dựng. Dưới đây là lý do tại sao Sài Gòn CMC là lựa chọn hàng đầu của những nhà đầu tư và nhà thầu hàng đầu:

      1. Đa Dạng và Tiện Lợi với Thép Hình, Thép Hộp và Thép Ống

      Sài Gòn CMC cung cấp các loại thép hình, thép hộp và thép ống với đa dạng kích thước và hình dạng, giúp những công trình xây dựng từ cơ bản đến phức tạp đều có thể được thiết kế và xây dựng dễ dàng.

      2. Thép Tấm và Thép Cuộn: Độ Bền và Đồng Đều

      Thép tấm và thép cuộn của chúng tôi không chỉ đáp ứng tiêu chuẩn về độ bền cao mà còn về độ chính xác và đồng đều, tạo nên các cấu trúc mạnh mẽ và ổn định.

      3. Xà Gồ và Sắt Thép Xây Dựng: An Toàn và Chất Lượng

      Sài Gòn CMC cung cấp xà gồ và sắt thép xây dựng đạt chuẩn chất lượng cao, đảm bảo an toàn và độ bền trong mọi điều kiện xây dựng.

      4. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á và Tôn Cách Nhiệt: Tiết Kiệm Năng Lượng và Bền Vững

      Tôn hoa sen, tôn Đông Á và tôn cách nhiệt của Sài Gòn CMC không chỉ giữ nhiệt độ trong nhà ổn định mà còn giúp tiết kiệm năng lượng, tạo nên một môi trường sống thân thiện với môi trường.

      Kết Luận: Sài Gòn CMC – Đối Tác Tuyệt Vời Cho Mọi Dự Án

      Cho dù bạn đang xây dựng một ngôi nhà, một công trình công nghiệp lớn hoặc một dự án thương mại, Sài Gòn CMC là đối tác không chỉ cung cấp các sản phẩm chất lượng mà còn hỗ trợ đầy đủ kiến thức và sự chuyên nghiệp, giúp bạn xây dựng những công trình vững chắc và đẳng cấp.

      Reviews

      There are no reviews yet.

      Be the first to review “Thép hộp 16×16” Hủy

      Related products

      Thép hộp 300x300
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 300×300

      Placeholder
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 50×100

      Thép hộp 150x150
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 150×150

      Thép Hộp 40x40
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 40×40

      Thép Hộp 50x50
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 50×50

      Thép Hộp 75x150
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 75×150

      Thép hộp 100x100
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 100×100

      Thép Hộp 75x125
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 75×125

      CÔNG TY TNHH KINH DOANH VLXD CMC
      • Trụ sở chính: 42A Trần Thị Trọng, Phường Tân Sơn, TP.HCM
      • Hotline/Zalo: 0868.666.000
      GOOGLE MAPS CÔNG TY TNHH KD VLXD CMC

      NHẬN BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
      • Đá xây dựng
      • Liên hệ
      • Tin tức
      Copyright 2026 © Vatlieuxaydungcmc.com
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
        • Cát san lấp
        • Cát bê tông
        • Cát xây tô
        • Cát vàng
        • Cát đen
      • Đá xây dựng
        • Đá mi bụi
        • Đá mi sàng
        • Đá 0x4
        • Đá 1×2
        • Đá 4×6
        • Đá hộc
      • Liên hệ
      • Tin tức
      • Login
      google map
      Zalo
      Phone
      x
      x

      Login

      Lost your password?