Skip to content
  • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    • Tin tức
    • Liên hệ
    • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    Vật Liệu Xây Dựng CMCVật Liệu Xây Dựng CMC
    • 0868.666.000
    • 0

      Cart

      No products in the cart.

    • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Cát Xây Dựng
      • Cát san lấp
      • Cát bê tông
      • Cát xây tô
      • Cát vàng
      • Cát đen
    • Đá xây dựng
      • Đá mi bụi
      • Đá mi sàng
      • Đá 0x4
      • Đá 1×2
      • Đá 4×6
      • Đá hộc
    • Liên hệ
    • Tin tức
      Thép hình U80
      Home / Thép Xây Dựng

      Thép hình U80

      • Thép hình U100
      • Thép hình U75

      Category: Thép Xây Dựng
      • Thép hình U100
      • Thép hình U75
      • Description
      • Reviews (0)

      Thép hình U80 là một loại vật liệu xây dựng với hình dạng giống chữ “U” và kích thước tiêu chuẩn có chiều cao 80mm. Được chế tạo từ thép chất lượng cao, thép hình U80 được thiết kế để cung cấp độ bền và ổn định trong nhiều ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

      Với kích thước lớn như vậy, thép hình U80 thường được sử dụng để tạo ra các kết cấu hỗ trợ mạnh mẽ, cấu trúc gầm và các ứng dụng trong ngành chế tạo. Thiết kế hình chữ “U” giúp nó tăng cường khả năng chịu tải và chống biến dạng, làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến trong việc xây dựng các công trình đòi hỏi độ chắc chắn và độ ổn định cao.

      Thép hình U80 không chỉ nổi bật với khả năng chịu lực mạnh mẽ mà còn linh hoạt trong việc sử dụng. Sự kết hợp giữa chất lượng vượt trội và thiết kế thông minh giúp nó đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và kỹ thuật, làm cho nó trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho các nhà thầu và nhà sản xuất trong ngành xây dựng và công nghiệp.

      Giá thép hình U hôm nay

      Thép hình U80
      Thép hình U80

      Hiện nay, thép hình U đang rất được ưa chuông và ứng dụng vào rất nhiều các công trình khác nhau. Chính vì thế, giá thép luôn có sự biến động. Vậy giá sắt U ở thời điểm hiện tại ra sao. Hãy cùng tổng Sài Gòn CMC theo dõi chi tiết bảng báo giá thép hình U ngay phía dưới nhé.

      STTLOẠI THÉP HÌNH UTRỌNG LƯỢNG (KG)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
      1Thép hình U 80 x 38 x 4 ly3113.200535,500
      2Thép hình U 80 x 39 x 4 ly3113.200535,500
      3Thép hình U 80 x 40 x 4 ly4213.200761,000
      4Thép hình U 100 x 45 x 3 ly3213.200556,000
      5Thép hình U 100 x 46 x 4.5 x 6 ly51,5413.200649,649
      6Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5 ly4213.200761,000
      7Thép hình U 100 x 50 x 5 ly4713.200716,847
      8Thép hình U 120 x 48 x 3.5 ly4213.200761,000
      9Thép hình U 120 x 50 x 4,7 ly5413.2001,007,000
      10Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 ly80,413.2001,448,200
      11Thép hình U 140 x 60 x 6 ly6713.2001,173,500
      12Thép hình U 150 x 75 x 6,5 ly223,213.2001,394,070
      13Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3 ly8013.2001,640,000
      14Thép hình U 180 x 68 x 7 ly256,813.2002,264,400
      15Thép hình U 200 x 69 x 5,4 ly20413.2003,113,414
      16Thép hình U 200 x 76 x 5,2 ly220,813.2004,168,000
      17Thép hình U 200 x 78 x 9 x 12 ly295.213.2004,386,737
      18Thép hình U 200 x 80 x 7,5 x 11 ly295,213.2005,042,000
      19Thép hình U 200 x 90 x 8 x 13,5 x 12 ly363.613.2005,211,712
      20Thép hình U 250 x 76 x 6,0 ly273,613.2005,756,000
      21Thép hình U 250 x 78 x 7,0 x 12 ly33013.2006,049,940
      22Thép hình U 250 x 80 x 9 ly376,813.2006,478,000
      23Thép hình U 250 x 90 x 9 ly415,213.2007,035,817
      24Thép hình U 280 x 84 x 9,5 ly408,413.2007,252,000
      25Thép hình U 300 x 85 x 7,0 x 12 ly41413.2007,376,652
      26Thép hình U 300 x 87 x 9,5 x 12 ly470,413.2007,424,394
      28Thép hình U 300 x 90 x 9 ly457,213.2007,887,995
      29Thép hình U 380 x 100 x 10,5 x 16 ly65413.2009,712,486
      30Thép hình U 400 x 100 x 10,5 x 12 ly70813.20010,615,144

      Lưu ý:

      Giá thép hình U thường xuyên thay đổi liên tục. Do tỷ giá có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Để có giá chi tiết ứng với công trình của mình. Hãy liên hệ với chúng tôi theo hotline: 0868.666.000 – 0786.66.8080

      Bảng báo giá thép hình U tại Sài Gòn CMC cung cấp thép hình chữ U chất lượng cao, giá tốt, giao hàng trên toàn quốc. Hàng hóa thép hình đúng chất lượng nhà máy sản xuất, đúng tiêu chuẩn, hỗ trợ giao hàng đúng hẹn.

      Bảng tra quy cách kích thước trọng lượng thép U tiêu chuẩn

      Bảng tra trọng lượng thép hình U dưới đây được áp dụng cho các loại thép V tiêu chuẩn thông dụng. Đối với những loại thép V có nguồn gốc xuất xứ không rõ ràng, hoặc không xác định được mác thép thì việc tính toán khối lượng dựa trên bảng tra này sẽ không chính xác.

      Sau đây là bảng tra quy cách thép U tiêu chuẩn mà Sài Gòn CMC cung cấp cho người dùng để có thể dễ dàng tìm hiểu các thông tin cần thiết: 

      TênQuy cáchĐộ dàiTrọng lượng (Kg/M)Trọng lượng (Kg/Cây 6m)
      Thép U49U49x24x2.5x6m6M2.3314.00
      Thép U50U50x22x2.5x3x6m6M2.2513.50
      Thép U63U63x6m6M2.8317.00
      Thép U64U64.3x30x3.0x6m6M2.8316.98
      Thép U65U65x32x2.8x3x6m6M3.0018.00
      U65x30x4x4x6m6M3.6722.00
      U65x34x3.3×3.3x6m6M3.5021.00
      Thép U75U75x40x3.8x6m6M5.3031.80
      Thép U80U80x38x2.5×3.8x6m6M3.8323.00
      U80x38x2.7×3.5x6m6M4.0024.00
      U80x38x5.7×5.5x6m6M6.3338.00
      U80x38x5.7x6m6M6.6740.00
      U80x40x4.2x6m6M5.0830.48
      U80x42x4.7×4.5x6m6M5.1731.00
      U80x45x6x6m6M7.0042.00
      U80x38x3.0x6m6M3.5821.48
      U80x40x4.0x6m6M6.0036.00
      Thép U100U100x42x3.3x6m6M5.1731.02
      U100x45x3.8x6m6M7.1743.02
      U100x45x4.8x5x6m6M7.1743.00
      U100x43x3x4.5×66M5.5033.00
      U100x45x5x6m6M7.6746.00
      U100x46x5.5x6m6M7.8347.00
      U100x50x5.8×6.8x6m6M9.3356.00
      U100x42.5×3.3x6m6M5.1630.96
      U100 x42x3x6m6M5.5033.00
      U100 x42x4.5x6m6M7.0042.00
      U100x50x3.8x6m6M7.3043.80
      U100x50x3.8x6m6M7.5045.00
      U100x50x5x12m12M9.36112.32
      Thép U120U120x48x3.5×4.7x6m6M7.1743.00
      U120x50x5.2×5.7x6m6M9.3356.00
      U120x50x4x6m6M6.9241.52
      U120x50x5x6m6M9.3055.80
      U120x50x5x6m6M8.8052.80
      Thép U125U125x65x6x12m12M13.40160.80
      Thép U140U140x56x3.5x6m6M9.0054.00
      U140x58x5x6.5x6m6M11.0066.00
      U140x52x4.5x6m6M9.5057.00
      U140x5.8x6x12m12M12.4374.58
      Thép U150U150x75x6.5x12m12M18.60223.20
      U150x75x6.5x12m(đủ)12M18.60223.20
      Thép U160U160x62x4.5×7.2x6m6M12.5075.00
      U160x64x5.5×7.5x6m6M14.0084.00
      U160x62x6x7x12m12M14.00168.00
      U160x56x5.2x12m12M12.50150.00
      U160x58x5.5x12m12M13.8082.80
      Thép U180U180x64x6.x12m12M15.00180.00
      U180x68x7x12m12M17.50210.00
      U180x71x6.2×7.3x12m12M17.00204.00
      Thép U200U200x69x5.4x12m12M17.00204.00
      U200x71x6.5x12m12M18.80225.60
      U200x75x8.5x12m12M23.50282.00
      U200x75x9x12m12M24.60295.20
      U200x76x5.2x12m12M18.40220.80
      U200x80x7.5×11.0x12m12M24.60295.20
      Thép U250U250x76x6x12m12M22.80273.60
      U250x78x7x12m12M23.50282.00
      U250x78x7x12m12M24.60295.20
      Thép U300U300x82x7x12m12M31.02372.24
      U300x82x7.5x12m12M31.40376.80
      U300x85x7.5x12m12M34.40412.80
      U300x87x9.5x12m12M39.17470.04
      Thép U400U400x100x10.5x12m12M58.93707.16
      U400x100x10.5x12m12M48.00576.00
      U400x125x13x12m12M60.00720.00
      U400x175x15.5x12m12M76.10913.20

      Bảng tra kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng trên mét dài và các đặc tính mặt cắt của thép hình chữ U

      Kích thước mặt cắt (mm)Diện tích mặt cắt ngangKhối lượng trên mét dàiĐặc tính mặt cắt
      HxBt1t2r1r2Cm2kg/mKhoảng cách từ trọng tâm (cm)Mômen quán tính hình học (Cm4)Bán kính quán tính cmModun mặt cắt (Cm3)
      CxCyIxIyixiyZxZy
      75×4057848,8186,9201,2875,312,22,921,1720,14,47
      80×455.57.58410,58,2301,43102183,121,3025,65,85
      100×50578411,929,3601,54188263,971,4837,67,52
      120×556,38,584,51612,501,6035039,54,681,5758,410,1
      125×65688417,1113,401,9042461,84,981,9067,813,4
      140×606,7994,519,21501,6857055,35,451,6781,412,8
      150×756,51010523,7118,602,288611176,032,2211522,4
      912,5157,530,5924,002,3110501475,862,1914028,3
      160×657,21095,523,218,201,81900796,221,8111316,8
      180×75710,5115,527,221,402,1313801317,122,1915324,3
      200×807,51112631,3324,602,2119501687,882,3219529,1
      200×90813,514738,6530,302,7424902778,022,6824944,2
      250×9091314744,0734,602,4041802949,742,5833444,5
      1114,5178,571,1740,202,4046803299,562,5437449,9
      300×9091314748,5738,102,22644030911,52,5242945,7
      1015,5199,555,7443,802,34741036011,52,5449454,1
      1216199,561,9048,602,28787037911,32,4852556,4
      380×10010,51618969,3954,502,411450053514,52,7876370,5
      1316,518978,9662,002,331560056514,12,6782373,6
      1320241285,7163,702.541760065514,32,7692687,8

      Thép hình U80, với chiều cao là 80 mm, là một loại thép hình chịu lực phổ biến trong ngành xây dựng và chế tạo. Dưới đây là một số ưu điểm và ứng dụng của thép hình U80:

      Ưu Điểm của Thép Hình U80:

      1. Chịu Lực Tốt: Thép hình U80 có khả năng chịu lực và chịu tải tốt, giúp nó được sử dụng rộng rãi trong các công trình kết cấu chịu lực.

      2. Dễ Gia Công: Thép hình U80 dễ dàng được cắt, uốn, hàn và gia công, giúp việc thi công và lắp ráp trở nên thuận tiện.

      3. Tính Linh Hoạt Thiết Kế: Hình dạng “U” của thép này tạo ra sự linh hoạt trong việc thiết kế các kết cấu khác nhau, từ các công trình nhỏ đến lớn.

      4. Độ Bền Cao: Thép hình U80 thường được sản xuất với chất lượng cao, giúp nó có độ bền và độ ổn định cơ học tốt.

      5. Chống ô nhiễm và Gỉ Sét: Thép hình U80 thường được phủ một lớp chống gỉ sét hoặc galvanized để tăng khả năng chống ăn mòn, làm tăng tuổi thọ của vật liệu.

      Ứng Dụng của Thép Hình U80:

      1. Kết Cấu Xây Dựng: Thép hình U80 được sử dụng trong xây dựng các cấu trúc như cầu, nhà xưởng, tầng hầm, và các công trình dân dụ như nhà ở, vách ngăn, và các kết cấu khác.

      2. Chế Tạo Máy và Thiết Bị: Thép hình U80 có thể được sử dụng trong việc chế tạo các bộ phận máy móc và thiết bị công nghiệp.

      3. Gia Cố Đất Đai: Thép hình U80 thường được sử dụng trong các công trình gia cố đất đai và xử lý sạt lở đất.

      4. Dân Dụng và Trang Trí: Thép hình U80 cũng có ứng dụng trong trang trí nội thất và xây dựng các công trình dân dụ như lan can, cầu thang, và hàng rào.

      5. Kết Cấu Đường Sắt và Cầu Đường: Thép hình U80 thường được sử dụng trong việc xây dựng cấu trúc đường sắt và cầu đường, nơi đòi hỏi độ bền và ổn định cao.

      Thép hình U80 là một vật liệu đáng tin cậy và linh hoạt, thích hợp cho nhiều ứng dụng xây dựng và chế tạo.

      Lý do khách hàng chọn mua vật liệu xây dựng tại Công ty Sài Gòn CMC

      Khách hàng có thể chọn mua vật liệu xây dựng tại Công ty Sài Gòn CMC vì nhiều lý do:

      1. Chất lượng sản phẩm: Công ty Sài Gòn CMC cung cấp các sản phẩm vật liệu xây dựng chất lượng cao, được kiểm định và đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và kỹ thuật.

      2. Đa dạng sản phẩm: Công ty cung cấp một loạt các sản phẩm từ các loại vật liệu xây dựng như thép, gạch, xi măng, và các vật liệu xây dựng khác, đáp ứng được nhu cầu đa dạng của khách hàng.

      3. Dịch vụ hỗ trợ: Công ty cung cấp dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp và hỗ trợ kỹ thuật cho khách hàng, giúp họ chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu và dự án cụ thể của họ.

      4. Giao hàng đúng hẹn: Sài Gòn CMC cam kết giao hàng đúng hẹn, giúp khách hàng dễ dàng quản lý dự án của họ mà không phải lo lắng về việc thiếu vật liệu.

      5. Giá cả cạnh tranh: Công ty cung cấp sản phẩm với giá cả cạnh tranh, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí và có được giá trị tốt nhất cho số tiền họ chi trả.

      6. Uy tín và đánh giá tốt: Sài Gòn CMC có uy tín trong ngành công nghiệp xây dựng và đã nhận được nhiều đánh giá tích cực từ các khách hàng trước đó.

      7. Khả năng tư vấn và thiết kế: Công ty cung cấp dịch vụ tư vấn và thiết kế cho các dự án xây dựng, giúp khách hàng có được giải pháp tối ưu cho công trình của mình.

      Tất cả những yếu tố này đều làm cho Công ty Sài Gòn CMC trở thành lựa chọn hấp dẫn cho khách hàng khi họ tìm kiếm vật liệu xây dựng cho các dự án của mình.

      Sài Gòn CMC: Người Hướng Dẫn Đáng Tin Cậy Trong Ngành Công Nghiệp Sắt Thép và Tôn

      Giới Thiệu: Sài Gòn CMC – Chìa Khóa Cho Công Trình Vững Chắc và Đẳng Cấp

      Sài Gòn CMC không chỉ là một đơn vị cung cấp sắt thép và tôn hàng đầu tại Việt Nam, mà còn là người hướng dẫn và đối tác tin cậy cho mọi dự án xây dựng. Với danh mục sản phẩm đa dạng bao gồm  thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép cuộn, xà gồ, tôn hoa sen, tôn đông á, tôn cách nhiệt, và sắt thép xây dựng, họ không chỉ cung cấp nguyên liệu, mà còn định hình sự đẳng cấp của mỗi công trình.

      1. Thép Hình, Thép Hộp và Thép Ống: Đa Dạng và Độ Bền Đáng Tin Cậy

      Sài Gòn CMC cung cấp các loại thép hình, thép hộp và thép ống với độ chính xác cao và đa dạng về kích thước, từ những cấu trúc cơ bản đến những dự án phức tạp. Đây là nền tảng vững chắc cho mọi công trình xây dựng.

      2. Thép Tấm và Thép Cuộn: Sự Mạnh Mẽ và Linh Hoạt Trong Thiết Kế

      Thép tấm và thép cuộn từ Sài Gòn CMC không chỉ có độ bền cao mà còn dễ dàng chế tạo, giúp thiết kế các công trình trở nên linh hoạt và sáng tạo.

      3. Xà Gồ và Các Loại Tôn: Sự Thẩm Mỹ và Độ Bền Đẳng Cấp

      Xà gồ và các loại tôn như tôn hoa sen, tôn Đông Á và tôn cách nhiệt không chỉ là giải pháp kỹ thuật mà còn là biểu hiện của vẻ đẹp thẩm mỹ và độ bền vững, giúp các công trình nổi bật trong mắt mọi người.

      4. Sắt Thép Xây Dựng: An Toàn và Chất Lượng Đỉnh Cao

      Sắt thép xây dựng từ Sài Gòn CMC tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn và chất lượng cao nhất, mang lại độ an toàn và sự tin cậy cho mọi công trình xây dựng, từ nhà ở đến các dự án công nghiệp lớn.

      Kết Luận: Sài Gòn CMC – Chìa Khóa Mở Ra Thế Giới Công Nghệ Xây Dựng Hiện Đại

      Sài Gòn CMC không chỉ là nhà cung cấp sắt thép và tôn, mà còn là đối tác đồng lòng tin cậy, hỗ trợ mọi dự án xây dựng trở thành hiện thực. Sự đa dạng, chất lượng và uy tín của họ là lý do khiến họ trở thành lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu và kiến trúc sư trong việc xây dựng những công trình đẳng cấp và bền vững cho tương lai.

      Reviews

      There are no reviews yet.

      Be the first to review “Thép hình U80” Hủy

      Related products

      Thép Hộp 100x150
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 100×150

      Thép Hộp 50x150
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 50×150

      Thép hộp 80x80
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 80×80

      Thép Hộp 80x100
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 80×100

      Thép Hộp 75x125
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 75×125

      Thép Hộp 80x160
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 80×160

      Thép Hộp 75x150
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 75×150

      Thép hộp 20 x 40
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 20 x 40

      CÔNG TY TNHH KINH DOANH VLXD CMC
      • Trụ sở chính: 42A Trần Thị Trọng, Phường Tân Sơn, TP.HCM
      • Hotline/Zalo: 0868.666.000
      GOOGLE MAPS CÔNG TY TNHH KD VLXD CMC

      NHẬN BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
      • Đá xây dựng
      • Liên hệ
      • Tin tức
      Copyright 2026 © Vatlieuxaydungcmc.com
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
        • Cát san lấp
        • Cát bê tông
        • Cát xây tô
        • Cát vàng
        • Cát đen
      • Đá xây dựng
        • Đá mi bụi
        • Đá mi sàng
        • Đá 0x4
        • Đá 1×2
        • Đá 4×6
        • Đá hộc
      • Liên hệ
      • Tin tức
      • Login
      google map
      Zalo
      Phone
      x
      x

      Login

      Lost your password?