Skip to content
  • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    • Tin tức
    • Liên hệ
    • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    Vật Liệu Xây Dựng CMCVật Liệu Xây Dựng CMC
    • 0868.666.000
    • 0

      Cart

      No products in the cart.

    • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Cát Xây Dựng
      • Cát san lấp
      • Cát bê tông
      • Cát xây tô
      • Cát vàng
      • Cát đen
    • Đá xây dựng
      • Đá mi bụi
      • Đá mi sàng
      • Đá 0x4
      • Đá 1×2
      • Đá 4×6
      • Đá hộc
    • Liên hệ
    • Tin tức
      Thép hình U49
      Home / Thép Xây Dựng

      Thép hình U49

      • Thép hình U50
      • Thép hình I900

      Category: Thép Xây Dựng
      • Thép hình U50
      • Thép hình I900
      • Description
      • Reviews (0)

      Thép hình U49 là một loại vật liệu xây dựng với hình dạng giống chữ “U” và kích thước tiêu chuẩn U49. Được sản xuất từ thép chất lượng cao, thép hình U49 được thiết kế để chịu lực và chống uốn hiệu quả trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

      Với chiều cao của hình U là 49mm, nó thường được sử dụng trong việc tạo ra các kết cấu hỗ trợ, khung gầm và các ứng dụng trong ngành công nghiệp chế tạo. Thiết kế hình chữ “U” giúp nó tăng cường khả năng chịu tải và chống biến dạng, làm cho nó trở thành một lựa chọn phổ biến cho các dự án xây dựng yêu cầu độ bền và ổn định.

      Thép hình U49 được ưa chuộng vì khả năng linh hoạt trong việc sử dụng, từ các công trình xây dựng nhỏ đến các dự án công nghiệp lớn. Sự kết hợp giữa chất lượng cao và thiết kế thông minh giúp nó đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn, làm cho nó trở thành một lựa chọn đáng tin cậy cho các nhà thầu và nhà sản xuất.

      Giá thép hình U hôm nay

      Thép hình U49
      Thép hình U49

      Hiện nay, thép hình U đang rất được ưa chuông và ứng dụng vào rất nhiều các công trình khác nhau. Chính vì thế, giá thép luôn có sự biến động. Vậy giá sắt U ở thời điểm hiện tại ra sao. Hãy cùng tổng Sài Gòn CMC theo dõi chi tiết bảng báo giá thép hình U ngay phía dưới nhé.

      STTLOẠI THÉP HÌNH UTRỌNG LƯỢNG (KG)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
      1Thép hình U 80 x 38 x 4 ly3113.200535,500
      2Thép hình U 80 x 39 x 4 ly3113.200535,500
      3Thép hình U 80 x 40 x 4 ly4213.200761,000
      4Thép hình U 100 x 45 x 3 ly3213.200556,000
      5Thép hình U 100 x 46 x 4.5 x 6 ly51,5413.200649,649
      6Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5 ly4213.200761,000
      7Thép hình U 100 x 50 x 5 ly4713.200716,847
      8Thép hình U 120 x 48 x 3.5 ly4213.200761,000
      9Thép hình U 120 x 50 x 4,7 ly5413.2001,007,000
      10Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 ly80,413.2001,448,200
      11Thép hình U 140 x 60 x 6 ly6713.2001,173,500
      12Thép hình U 150 x 75 x 6,5 ly223,213.2001,394,070
      13Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3 ly8013.2001,640,000
      14Thép hình U 180 x 68 x 7 ly256,813.2002,264,400
      15Thép hình U 200 x 69 x 5,4 ly20413.2003,113,414
      16Thép hình U 200 x 76 x 5,2 ly220,813.2004,168,000
      17Thép hình U 200 x 78 x 9 x 12 ly295.213.2004,386,737
      18Thép hình U 200 x 80 x 7,5 x 11 ly295,213.2005,042,000
      19Thép hình U 200 x 90 x 8 x 13,5 x 12 ly363.613.2005,211,712
      20Thép hình U 250 x 76 x 6,0 ly273,613.2005,756,000
      21Thép hình U 250 x 78 x 7,0 x 12 ly33013.2006,049,940
      22Thép hình U 250 x 80 x 9 ly376,813.2006,478,000
      23Thép hình U 250 x 90 x 9 ly415,213.2007,035,817
      24Thép hình U 280 x 84 x 9,5 ly408,413.2007,252,000
      25Thép hình U 300 x 85 x 7,0 x 12 ly41413.2007,376,652
      26Thép hình U 300 x 87 x 9,5 x 12 ly470,413.2007,424,394
      28Thép hình U 300 x 90 x 9 ly457,213.2007,887,995
      29Thép hình U 380 x 100 x 10,5 x 16 ly65413.2009,712,486
      30Thép hình U 400 x 100 x 10,5 x 12 ly70813.20010,615,144

      Lưu ý:

      Giá thép hình U thường xuyên thay đổi liên tục. Do tỷ giá có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Để có giá chi tiết ứng với công trình của mình. Hãy liên hệ với chúng tôi theo hotline: 0868.666.000 – 0786.66.8080

      Bảng báo giá thép hình U tại Sài Gòn CMC cung cấp thép hình chữ U chất lượng cao, giá tốt, giao hàng trên toàn quốc. Hàng hóa thép hình đúng chất lượng nhà máy sản xuất, đúng tiêu chuẩn, hỗ trợ giao hàng đúng hẹn.

      Bảng tra quy cách kích thước trọng lượng thép U tiêu chuẩn

      Bảng tra trọng lượng thép hình U dưới đây được áp dụng cho các loại thép V tiêu chuẩn thông dụng. Đối với những loại thép V có nguồn gốc xuất xứ không rõ ràng, hoặc không xác định được mác thép thì việc tính toán khối lượng dựa trên bảng tra này sẽ không chính xác.

      Sau đây là bảng tra quy cách thép U tiêu chuẩn mà Sài Gòn CMC cung cấp cho người dùng để có thể dễ dàng tìm hiểu các thông tin cần thiết: 

      TênQuy cáchĐộ dàiTrọng lượng (Kg/M)Trọng lượng (Kg/Cây 6m)
      Thép U49U49x24x2.5x6m6M2.3314.00
      Thép U50U50x22x2.5x3x6m6M2.2513.50
      Thép U63U63x6m6M2.8317.00
      Thép U64U64.3x30x3.0x6m6M2.8316.98
      Thép U65U65x32x2.8x3x6m6M3.0018.00
      U65x30x4x4x6m6M3.6722.00
      U65x34x3.3×3.3x6m6M3.5021.00
      Thép U75U75x40x3.8x6m6M5.3031.80
      Thép U80U80x38x2.5×3.8x6m6M3.8323.00
      U80x38x2.7×3.5x6m6M4.0024.00
      U80x38x5.7×5.5x6m6M6.3338.00
      U80x38x5.7x6m6M6.6740.00
      U80x40x4.2x6m6M5.0830.48
      U80x42x4.7×4.5x6m6M5.1731.00
      U80x45x6x6m6M7.0042.00
      U80x38x3.0x6m6M3.5821.48
      U80x40x4.0x6m6M6.0036.00
      Thép U100U100x42x3.3x6m6M5.1731.02
      U100x45x3.8x6m6M7.1743.02
      U100x45x4.8x5x6m6M7.1743.00
      U100x43x3x4.5×66M5.5033.00
      U100x45x5x6m6M7.6746.00
      U100x46x5.5x6m6M7.8347.00
      U100x50x5.8×6.8x6m6M9.3356.00
      U100x42.5×3.3x6m6M5.1630.96
      U100 x42x3x6m6M5.5033.00
      U100 x42x4.5x6m6M7.0042.00
      U100x50x3.8x6m6M7.3043.80
      U100x50x3.8x6m6M7.5045.00
      U100x50x5x12m12M9.36112.32
      Thép U120U120x48x3.5×4.7x6m6M7.1743.00
      U120x50x5.2×5.7x6m6M9.3356.00
      U120x50x4x6m6M6.9241.52
      U120x50x5x6m6M9.3055.80
      U120x50x5x6m6M8.8052.80
      Thép U125U125x65x6x12m12M13.40160.80
      Thép U140U140x56x3.5x6m6M9.0054.00
      U140x58x5x6.5x6m6M11.0066.00
      U140x52x4.5x6m6M9.5057.00
      U140x5.8x6x12m12M12.4374.58
      Thép U150U150x75x6.5x12m12M18.60223.20
      U150x75x6.5x12m(đủ)12M18.60223.20
      Thép U160U160x62x4.5×7.2x6m6M12.5075.00
      U160x64x5.5×7.5x6m6M14.0084.00
      U160x62x6x7x12m12M14.00168.00
      U160x56x5.2x12m12M12.50150.00
      U160x58x5.5x12m12M13.8082.80
      Thép U180U180x64x6.x12m12M15.00180.00
      U180x68x7x12m12M17.50210.00
      U180x71x6.2×7.3x12m12M17.00204.00
      Thép U200U200x69x5.4x12m12M17.00204.00
      U200x71x6.5x12m12M18.80225.60
      U200x75x8.5x12m12M23.50282.00
      U200x75x9x12m12M24.60295.20
      U200x76x5.2x12m12M18.40220.80
      U200x80x7.5×11.0x12m12M24.60295.20
      Thép U250U250x76x6x12m12M22.80273.60
      U250x78x7x12m12M23.50282.00
      U250x78x7x12m12M24.60295.20
      Thép U300U300x82x7x12m12M31.02372.24
      U300x82x7.5x12m12M31.40376.80
      U300x85x7.5x12m12M34.40412.80
      U300x87x9.5x12m12M39.17470.04
      Thép U400U400x100x10.5x12m12M58.93707.16
      U400x100x10.5x12m12M48.00576.00
      U400x125x13x12m12M60.00720.00
      U400x175x15.5x12m12M76.10913.20

      Bảng tra kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng trên mét dài và các đặc tính mặt cắt của thép hình chữ U

      Kích thước mặt cắt (mm)Diện tích mặt cắt ngangKhối lượng trên mét dàiĐặc tính mặt cắt
      HxBt1t2r1r2Cm2kg/mKhoảng cách từ trọng tâm (cm)Mômen quán tính hình học (Cm4)Bán kính quán tính cmModun mặt cắt (Cm3)
      CxCyIxIyixiyZxZy
      75×4057848,8186,9201,2875,312,22,921,1720,14,47
      80×455.57.58410,58,2301,43102183,121,3025,65,85
      100×50578411,929,3601,54188263,971,4837,67,52
      120×556,38,584,51612,501,6035039,54,681,5758,410,1
      125×65688417,1113,401,9042461,84,981,9067,813,4
      140×606,7994,519,21501,6857055,35,451,6781,412,8
      150×756,51010523,7118,602,288611176,032,2211522,4
      912,5157,530,5924,002,3110501475,862,1914028,3
      160×657,21095,523,218,201,81900796,221,8111316,8
      180×75710,5115,527,221,402,1313801317,122,1915324,3
      200×807,51112631,3324,602,2119501687,882,3219529,1
      200×90813,514738,6530,302,7424902778,022,6824944,2
      250×9091314744,0734,602,4041802949,742,5833444,5
      1114,5178,571,1740,202,4046803299,562,5437449,9
      300×9091314748,5738,102,22644030911,52,5242945,7
      1015,5199,555,7443,802,34741036011,52,5449454,1
      1216199,561,9048,602,28787037911,32,4852556,4
      380×10010,51618969,3954,502,411450053514,52,7876370,5
      1316,518978,9662,002,331560056514,12,6782373,6
      1320241285,7163,702.541760065514,32,7692687,8

      Thép hình U49 là một dạng thép hình chữ U với chỉ số khối lượng là 49 kg/m. Dưới đây là một số ưu điểm và ứng dụng phổ biến của thép hình U49:

      Ưu điểm của Thép hình U49:

      1. Nhẹ và Dễ vận chuyển: Với chỉ số khối lượng 49 kg/m, thép hình U49 có trọng lượng nhẹ, giúp giảm chi phí vận chuyển và lắp đặt so với các loại thép có trọng lượng cao hơn.

      2. Dễ gia công: Thép hình U49 thường dễ dàng gia công và uốn cong theo các hình dạng cần thiết trong quá trình sản xuất và xây dựng.

      3. Độ bền và Độ ổn định: Thép hình U49 có khả năng chịu tải tốt, đồng thời giữ được hình dạng và độ ổn định dưới tác động của lực tải.

      4. Giá thành tương đối thấp: So với các loại thép có độ bền và độ cứng cao hơn, thép hình U49 có giá thành thấp hơn, là lựa chọn phổ biến cho các công trình với ngân sách hạn chế.

      Ứng Dụng của Thép hình U49:

      1. Công trình xây dựng: Thép hình U49 thường được sử dụng trong xây dựng các cấu trúc như cấu trúc mái, cột, và các kết cấu nền nhà, đặc biệt trong các công trình nhà máy, kho xưởng và các công trình công nghiệp nhẹ.

      2. Gia công máy móc: Thép hình U49 được sử dụng để sản xuất các thành phần máy móc và thiết bị công nghiệp, nơi yêu cầu độ bền và độ cứng đủ để chịu tải trọng trong quá trình hoạt động.

      3. Gia công và chế tạo đồ gầm: Các kết cấu như bậc thang, giàn giáo và các khung kết cấu cần sự chịu lực tốt thì thép hình U49 có thể được sử dụng để gia công và chế tạo.

      4. Ngành công nghiệp đóng tàu: Trong công nghiệp đóng tàu, thép hình U49 thường được sử dụng cho các kết cấu và bậc thang trên các tàu để hỗ trợ việc lên xuống và di chuyển an toàn trên tàu.

      5. Xây dựng công trình giao thông: Thép hình U49 có thể được sử dụng trong việc xây dựng các thành phần của cầu, cảng và các công trình giao thông khác.

      Những ưu điểm về trọng lượng nhẹ, dễ gia công và giá thành tương đối thấp khiến thép hình U49 trở thành một lựa chọn phổ biến trong nhiều ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

      Lý do khách hàng chọn mua vật liệu xây dựng tại Công ty Sài Gòn CMC

      Khách hàng có thể chọn mua vật liệu xây dựng tại Công ty Sài Gòn CMC vì nhiều lý do:

      1. Chất lượng sản phẩm: Công ty Sài Gòn CMC cung cấp các sản phẩm vật liệu xây dựng chất lượng cao, được kiểm định và đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và kỹ thuật.

      2. Đa dạng sản phẩm: Công ty cung cấp một loạt các sản phẩm từ các loại vật liệu xây dựng như thép, gạch, xi măng, và các vật liệu xây dựng khác, đáp ứng được nhu cầu đa dạng của khách hàng.

      3. Dịch vụ hỗ trợ: Công ty cung cấp dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp và hỗ trợ kỹ thuật cho khách hàng, giúp họ chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu và dự án cụ thể của họ.

      4. Giao hàng đúng hẹn: Sài Gòn CMC cam kết giao hàng đúng hẹn, giúp khách hàng dễ dàng quản lý dự án của họ mà không phải lo lắng về việc thiếu vật liệu.

      5. Giá cả cạnh tranh: Công ty cung cấp sản phẩm với giá cả cạnh tranh, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí và có được giá trị tốt nhất cho số tiền họ chi trả.

      6. Uy tín và đánh giá tốt: Sài Gòn CMC có uy tín trong ngành công nghiệp xây dựng và đã nhận được nhiều đánh giá tích cực từ các khách hàng trước đó.

      7. Khả năng tư vấn và thiết kế: Công ty cung cấp dịch vụ tư vấn và thiết kế cho các dự án xây dựng, giúp khách hàng có được giải pháp tối ưu cho công trình của mình.

      Tất cả những yếu tố này đều làm cho Công ty Sài Gòn CMC trở thành lựa chọn hấp dẫn cho khách hàng khi họ tìm kiếm vật liệu xây dựng cho các dự án của mình.

      Sài Gòn CMC: Chìa Khóa Mở Cánh Cửa Sự Đa Dạng và Đẳng Cấp trong Ngành Sắt Thép và Tôn

      Giới Thiệu: Sài Gòn CMC – Sự Lựa Chọn Đa Dạng và Tin Cậy cho Ngành Xây Dựng

      Sài Gòn CMC không chỉ là một nhà cung cấp sắt thép và tôn hàng đầu tại Việt Nam, mà còn là biểu hiện của sự đa dạng và chất lượng cao. Từ  thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép cuộn, xà gồ, tôn hoa sen, tôn đông á, tôn cách nhiệt, và sắt thép xây dựng, họ không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn tạo nên sự đẳng cấp cho mọi công trình xây dựng.

      1. Thép Hình, Thép Hộp và Thép Ống: Nền Tảng Cấu Trúc Đa Dạng

      Sài Gòn CMC cung cấp các loại thép hình, thép hộp và thép ống với đa dạng kích thước và hình dạng, từ các cấu trúc cơ bản đến những thiết kế phức tạp, giúp mọi công trình trở nên linh hoạt và chắc chắn.

      2. Thép Tấm và Thép Cuộn: Sự Mạnh Mẽ và Tiện Lợi Trong Xây Dựng

      Thép tấm và thép cuộn từ Sài Gòn CMC không chỉ có độ bền cao mà còn dễ dàng xử lý, làm cho quá trình xây dựng trở nên hiệu quả và nhanh chóng.

      3. Xà Gồ và Các Loại Tôn: Thẩm Mỹ và Độ Bền Huyền Diệu

      Xà gồ và các loại tôn như tôn hoa sen, tôn Đông Á và tôn cách nhiệt không chỉ tạo nên vẻ đẹp cho công trình mà còn đảm bảo độ bền và sự ổn định trong mọi điều kiện thời tiết.

      4. Sắt Thép Xây Dựng: An Toàn và Tin Cậy Đối Với Mọi Công Trình

      Sắt thép xây dựng từ Sài Gòn CMC tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn và chất lượng cao nhất, đem đến sự yên tâm cho các nhà thầu và kiến trúc sư về việc xây dựng các công trình đáng tin cậy.

      Kết Luận: Sài Gòn CMC – Sự Lựa Chọn Khôn Ngoan cho Mọi Dự Án Xây Dựng

      Sài Gòn CMC không chỉ cung cấp nguyên liệu, mà còn đem đến sự sáng tạo và đẳng cấp cho mọi công trình xây dựng. Với đa dạng sản phẩm và cam kết về chất lượng, họ không chỉ là đối tác kinh doanh mà còn là nguồn cảm hứng cho sự hiện thực hóa của mọi ý tưởng kiến trúc độc đáo và xuất sắc.

      Reviews

      There are no reviews yet.

      Be the first to review “Thép hình U49” Hủy

      Related products

      Thép hộp 150x150
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 150×150

      Thép Hộp 20x20
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 20×20

      Thép Hộp 50x150
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 50×150

      Thép Hộp 80x160
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 80×160

      Thép hộp 20 x 40
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 20 x 40

      Thép Hộp 75x125
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 75×125

      Thép hộp 200x200
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 200×200

      Placeholder
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 10×20

      CÔNG TY TNHH KINH DOANH VLXD CMC
      • Trụ sở chính: 42A Trần Thị Trọng, Phường Tân Sơn, TP.HCM
      • Hotline/Zalo: 0868.666.000
      GOOGLE MAPS CÔNG TY TNHH KD VLXD CMC

      NHẬN BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
      • Đá xây dựng
      • Liên hệ
      • Tin tức
      Copyright 2026 © Vatlieuxaydungcmc.com
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
        • Cát san lấp
        • Cát bê tông
        • Cát xây tô
        • Cát vàng
        • Cát đen
      • Đá xây dựng
        • Đá mi bụi
        • Đá mi sàng
        • Đá 0x4
        • Đá 1×2
        • Đá 4×6
        • Đá hộc
      • Liên hệ
      • Tin tức
      • Login
      google map
      Zalo
      Phone
      x
      x

      Login

      Lost your password?