Skip to content
  • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    • Tin tức
    • Liên hệ
    • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    Vật Liệu Xây Dựng CMCVật Liệu Xây Dựng CMC
    • 0868.666.000
    • 0

      Cart

      No products in the cart.

    • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Cát Xây Dựng
      • Cát san lấp
      • Cát bê tông
      • Cát xây tô
      • Cát vàng
      • Cát đen
    • Đá xây dựng
      • Đá mi bụi
      • Đá mi sàng
      • Đá 0x4
      • Đá 1×2
      • Đá 4×6
      • Đá hộc
    • Liên hệ
    • Tin tức
      Ống thép D406
      Home / Thép Xây Dựng

      Ống thép D406

      • Ống thép D457.2
      • Ống thép D508

      Category: Thép Xây Dựng
      • Ống thép D457.2
      • Ống thép D508
      • Description
      • Reviews (0)

      Ống thép D406 là một loại ống thép có đường kính ngoài là 406mm. Được chế tạo từ thép carbon hoặc thép hợp kim, sản phẩm này được thiết kế để đáp ứng các nhu cầu đa dạng trong ngành công nghiệp và xây dựng.

      Ống thép D406 thường được sử dụng trong các hệ thống truyền dẫn chất lỏng, hạt, hoặc khí động học trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, và xử lý nước. Được thiết kế với độ bền và khả năng chống ăn mòn, ống thép D406 đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo an toàn và hiệu suất cho hệ thống đường ống.

      Ngoài ra, ống thép D406 cũng được sử dụng trong xây dựng công trình như hệ thống thoát nước, kết cấu sườn, và các ứng dụng đặc biệt đòi hỏi sự chắc chắn và độ tin cậy. Sản phẩm này mang lại sự linh hoạt và đáng tin cậy trong việc đối mặt với các yêu cầu khắt khe của các ứng dụng công nghiệp và xây dựng.

      Ống thép D406
      Ống thép D406

      Tiêu chuẩn sản xuất của thép ống tròn

      Các sản phẩm thép ống tròn được sản xuất áp dụng theo các tiêu chuẩn Nhật bản JISG – 3452/2014; JISG 3444/2010; Mỹ ASTM – A53/A53M; ASTM – A252 – 10; TCVN – 3783:1983 tùy thuộc vào nhà máy sản xuất.

      Tiêu chuẩn mỹ

      • Tiêu Chuẩn Mỹ ASTM A53/A53M – 18
      • Tiêu Chuẩn Mỹ ASTM A500/A50M – 18

      Tiêu chuẩn nhật bản

      • Tiêu chuẩn JIS G 3444: 2015 – Ống thép Cacbon cho kết cấu chung
      • Tiêu chuẩn JIS G 3452: 2014 – Ống thép Cacbon cho đường ống thông thường

      Tiêu chuẩn Việt Nam

      • TCVN – 3783:1983 – Thép ống hàn và không hàn cho công nghiệp

      Các loại thép ống tròn

      Có nhiều loại ống thép tròn khác nhau, Dựa theo đặc điểm sản phẩm cũng như phương pháp chế tạo, chúng ta có thể chia thép ống ra làm các loại như sau:

      • Thép ống hàn
      • Thép ống đúc
      • Thép ống mạ kẽm
      • Thép ống đen

      Cập nhật bảng báo giá thép ống mới nhất năm

      Bảng báo giá thép ống là được cập nhật từng ngày từ nhà sản xuất tới khách hàng của Công ty VLXD CMC. Giá thép nói chung và thép ống thay đổi liên tục do nhu cầu thị trường hay giá nguyên liệu nhập khẩu đầu vào sản xuất thép thay đổi cho nên vật liệu xây dựng CMC chủ động cập nhật bảng giá sắt thép xây dựng để khách hàng chủ động giá cả để chuẩn bị đủ thép cho công trình. dưới đây là bảng giá thép ống các loại cho quý khách hàng tham khảo!

      Bảng giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát

      Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
      Ống thép D12.711.7314,95025,864
      1.11.8914,95028,256
      1.22.0414,95030,498
      Ống thép D15.912.214,95032,890
      1.12.4114,95036,030
      1.22.6114,95039,020
      1.4314,95044,850
      1.53.214,95047,840
      1.83.7614,95056,212
      Ống thép D21.212.9914,95044,701
      1.13.2714,95048,887
      1.23.5514,95053,073
      1.44.114,95061,295
      1.54.3714,95065,332
      1.85.1714,95077,292
      25.6814,95084,916
      2.36.4314,95096,129
      2.56.9214,950103,454
      Ống thép D26.6513.814,95056,810
      1.14.1614,95062,192
      1.24.5214,95067,574
      1.45.2314,95078,189
      1.55.5814,95083,421
      1.86.6214,95098,969
      27.2914,950108,986
      2.38.2914,950123,936
      2.58.9314,950133,504
      Ống thép D33.514.8114,95071,910
      1.15.2714,95078,787
      1.25.7414,95085,813
      1.46.6514,95099,418
      1.57.114,950106,145
      1.88.4414,950126,178
      29.3214,950139,334
      2.310.6214,950158,769
      2.511.4714,950171,477
      2.812.7214,950190,164
      313.5414,950202,423
      3.214.3514,950214,533
      Ống thép D38.115.4914,95082,076
      1.16.0214,95089,999
      1.26.5514,95097,923
      1.47.614,950113,620
      1.58.1214,950121,394
      1.89.6714,950144,567
      210.6814,950159,666
      2.312.1814,950182,091
      2.513.1714,950196,892
      2.814.6314,950218,719
      315.5814,950232,921
       3.216.5314,950247,124
      Ống thép D42.21.16.6914,950100,016
      1.27.2814,950108,836
      1.48.4514,950126,328
      1.59.0314,950134,999
      1.810.7614,950160,862
      211.914,950177,905
      2.313.5814,950203,021
      2.514.6914,950219,616
      2.816.3214,950243,984
      317.414,950260,130
      3.218.4714,950276,127
      Ống thép D48.11.28.3314,950124,534
      Ống thép D48.11.49.6714,950144,567
      Ống thép D48.11.510.3414,950154,583
      1.812.3314,950184,334
      213.6414,950203,918
      2.315.5914,950233,071
      2.516.8714,950252,207
      2.818.7714,950280,612
      320.0214,950299,299
      3.221.2614,950317,837
      Ống thép D59.91.412.1214,950181,194
      1.512.9614,950193,752
      1.815.4714,950231,277
      217.1314,950256,094
      2.319.614,950293,020
      2.521.2314,950317,389
      2.823.6614,950353,717
      325.2614,950377,637
      3.226.8514,950401,408
      Ống thép D75.61.516.4514,950245,928
      1.819.6614,950293,917
      221.7814,950325,611
      2.324.9514,950373,003
      2.527.0414,950404,248
      2.830.1614,950450,892
      332.2314,950481,839
      3.234.2814,950512,486
      Ống thép D88.31.519.2714,950288,087
      1.823.0414,950344,448
      225.5414,950381,823
      2.329.2714,950437,587
      2.531.7414,950474,513
      2.835.4214,950529,529
      337.8714,950566,157
      3.240.314,950602,485
      Ống thép D108.01.828.2914,950422,936
      231.3714,950468,982
      2.335.9714,950537,752
      2.539.0314,950583,499
      2.843.5914,950651,671
      346.6114,950696,820
      3.249.6214,950741,819
      Ống thép D113.51.829.7514,950444,763
      23314,950493,350
      2.337.8414,950565,708
      2.541.0614,950613,847
      2.845.8614,950685,607
      349.0514,950733,298
      3.252.2314,950780,839
      Ống thép D126.81.833.2914,950497,686
      236.9314,950552,104
      2.342.3714,950633,432
      2.545.9814,950687,401
      2.851.3714,950767,982
      354.9614,950821,652
      3.258.5214,950874,874
      Ống thép D113.53.252.2314,950780,839

      Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng

      Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
      Ống thép mạ kẽm NN D21.21.64.6420,45094,888
      1.95.4820,450112,066
      2.15.9420,450121,473
      2.67.2620,450148,467
      Ống thép mạ kẽm NN D26.651.65.9320,450121,269
      1.96.9620,450142,332
      2.17.720,450157,465
      2.38.2920,450169,531
      2.69.3620,450191,412
      Ống thép mạ kẽm NN D33.51.67.5620,450154,602
      1.98.8920,450181,801
      2.19.7620,450199,592
      2.310.7220,450219,224
      2.611.8920,450243,151
      3.214.420,450294,480
      Ống thép mạ kẽm NN D42.21.69.6220,450196,729
      1.911.3420,450231,903
      2.112.4720,450255,012
      2.313.5620,450277,302
      2.615.2420,450311,658
      2.916.8720,450344,992
      3.218.620,450380,370
      Ống thép mạ kẽm NN D48.11.611.0120,450225,155
      1.912.9920,450265,646
      2.114.320,450292,435
      2.315.5920,450318,816
      2.516.9820,450347,241
      2.919.3820,450396,321
      3.221.4220,450438,039
      3.623.7120,450484,870
      1.916.3120,450333,540
      Ống thép mạ kẽm NN D59.92.117.9720,450367,487
      2.319.6120,450401,025
      2.622.1620,450453,172
      2.924.4820,450500,616
      3.226.8620,450549,287
      3.630.1820,450617,181
      433.120,450676,895
      Ống thép mạ kẽm NN D75.62.122.8520,450467,283
      2.324.9620,450510,432
      2.527.0420,450552,968
      2.729.1420,450595,913
      2.931.3720,450641,517
      3.234.2620,450700,617
      3.638.5820,450788,961
      442.4120,450867,285
      4.244.420,450907,980
      4.547.3720,450968,717
      Ống thép mạ kẽm NN D88.32.126.820,450548,060
      2.329.2820,450598,776
      2.531.7420,450649,083
      2.734.2220,450699,799
      2.936.8320,450753,174
      3.240.3220,450824,544
      3.650.2220,4501,026,999
      450.2120,4501,026,795
      4.252.2920,4501,069,331
      4.555.8320,4501,141,724
      Ống thép mạ kẽm NN D108.02.539.0520,450798,573
      2.742.0920,450860,741
      2.945.1220,450922,704
      346.6320,450953,584
      3.249.6520,4501,015,343
      Ống thép mạ kẽm NN D113.52.541.0620,450839,677
      2.744.2920,450905,731
      2.947.4820,450970,966
      349.0720,4501,003,482
      3.252.5820,4501,075,261
      3.658.520,4501,196,325
      464.8420,4501,325,978
      4.267.9420,4501,389,373
      4.471.0720,4501,453,382
      4.572.6220,4501,485,079
      Ống thép mạ kẽm NN D141.3480.4620,4501,645,407
      4.896.5420,4501,974,243
      5.6111.6620,4502,283,447
      6.6130.6220,4502,671,179
      Ống thép mạ kẽm NN D168.3496.2420,4501,968,108
      4.8115.6220,4502,364,429
      5.6133.8620,4502,737,437
      6.4152.1620,4503,111,672
      Ống thép mạ kẽm NN D219.14.8151.5620,4503,099,402
      5.2163.3220,4503,339,894
      5.6175.6820,4503,592,656
      6.4199.8620,4504,087,137

      Bảng giá thép ống đen Hòa Phát

      Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
      Ống thép D12.711.7314,55025,172
      1.11.8914,55027,500
      1.22.0414,55029,682
      Ống thép D15.912.214,55032,010
      1.12.4114,55035,066
      1.22.6114,55037,976
      1.4314,55043,650
      1.53.214,55046,560
      1.83.7614,55054,708
      Ống thép D21.212.9914,55043,505
      1.13.2714,55047,579
      1.23.5514,55051,653
      1.44.114,55059,655
      1.54.3714,55063,584
      1.85.1714,55075,224
      25.6814,55082,644
      2.36.4314,55093,557
      2.56.9214,550100,686
      Ống thép D26.6513.814,55055,290
      1.14.1614,55060,528
      1.24.5214,55065,766
      1.45.2314,55076,097
      1.55.5814,55081,189
      1.86.6214,55096,321
      27.2914,550106,070
      2.38.2914,550120,620
      2.58.9314,550129,932
      Ống thép D33.514.8114,55069,986
      1.15.2714,55076,679
      1.25.7414,55083,517
      1.46.6514,55096,758
      1.57.114,550103,305
      1.88.4414,550122,802
      29.3214,550135,606
      2.310.6214,550154,521
      2.511.4714,550166,889
      2.812.7214,550185,076
      313.5414,550197,007
      3.214.3514,550208,793
      Ống thép D38.115.4914,55079,880
      1.16.0214,55087,591
      1.26.5514,55095,303
      1.47.614,550110,580
      1.58.1214,550118,146
      1.89.6714,550140,699
      210.6814,550155,394
      2.312.1814,550177,219
      2.513.1714,550191,624
      2.814.6314,550212,867
      315.5814,550226,689
      3.216.5314,550240,512
      Ống thép D42.21.16.6914,55097,340
      1.27.2814,550105,924
      1.48.4514,550122,948
      1.59.0314,550131,387
      1.810.7614,550156,558
      211.914,550173,145
      2.313.5814,550197,589
      2.514.6914,550213,740
      2.816.3214,550237,456
      317.414,550253,170
      3.218.4714,550268,739
      Ống thép D48.11.28.3314,550121,202
      1.49.6714,550140,699
      1.510.3414,550150,447
      1.812.3314,550179,402
      213.6414,550198,462
      2.315.5914,550226,835
      2.516.8714,550245,459
      2.818.7714,550273,104
      320.0214,550291,291
      3.221.2614,550309,333
      Ống thép D59.91.412.1214,550176,346
      1.512.9614,550188,568
      1.815.4714,550225,089
      217.1314,550249,242
      2.319.614,550285,180
      2.521.2314,550308,897
      2.823.6614,550344,253
      325.2614,550367,533
      3.226.8514,550390,668
      Ống thép D75.61.516.4514,550239,348
      1.849.6614,550722,553
      221.7814,550316,899
      2.324.9514,550363,023
      2.527.0414,550393,432
      2.830.1614,550438,828
      332.2314,550468,947
      3.234.2814,550498,774
      Ống thép D88.31.519.2714,550280,379
      1.823.0414,550335,232
      225.5414,550371,607
      2.329.2714,550425,879
      2.531.7414,550461,817
      2.835.4214,550515,361
      337.8714,550551,009
      3.240.314,550586,365
      Ống thép D108.01.828.2914,550411,620
      231.3714,550456,434
      2.335.9714,550523,364
      2.539.0314,550567,887
      2.845.8614,550667,263
      346.6114,550678,176
      3.249.6214,550721,971
      Ống thép D113.51.829.7514,550432,863
      23314,550480,150
      2.337.8414,550550,572
      2.541.0614,550597,423
      2.845.8614,550667,263
      349.0514,550713,678
      3.252.2314,550759,947
      464.8114,550942,986
      Ống thép D126.81.833.2914,550484,370
      236.9314,550537,332
      2.342.3714,550616,484
      2.545.9814,550669,009
      2.854.3714,550791,084
      354.9614,550799,668
      3.258.5214,550851,466

      Bảng giá thép ống đen cỡ lớn

      Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
      Ống thép D141.33.9680.4614,0501,130,463
      4.7896.5414,0501,356,387
      5.56111.6614,0501,568,823
      6.35130.6214,0501,835,211
      Ống thép D168.33.9696.2414,6301,407,991
      4.78115.6214,6301,691,521
      5.56133.8614,6301,958,372
      6.35152.1614,6302,226,101
      Ống thép D219.14.78151.5614,6302,217,323
      5.16163.3214,6302,389,372
      5.56175.6814,6302,570,198
      6.35199.8614,6302,923,952
      Ống thép D2736.35250.517,1254,289,813
      7.8306.0617,1255,241,278
      9.27361.6817,1256,193,770
      Ống thép D323.94.57215.8217,1253,695,918
      6.35298.217,1255,106,675
      8.38391.0217,1256,696,218
      Ống thép D355.64.78247.7417,1254,242,548
      6.35328.0217,1255,617,343
      7.93407.5217,1256,978,780
      9.53487.517,1258,348,438
      11.1565.5617,1259,685,215
      12.7644.0417,12511,029,185
      Ống thép D4066.35375.7217,1256,434,205
      7.93467.3417,1258,003,198
      9.53559.3817,1259,579,383
      12.7739.4417,12512,662,910
      Ống thép D457.26.35526.2617,1259,012,203
      7.93526.2617,1259,012,203
      9.53630.9617,12510,805,190
      11.1732.317,12512,540,638
      Ống thép D5086.35471.1217,1258,067,930
      9.53702.5417,12512,030,998
      12.7930.317,12515,931,388
      Ống thép D6106.35566.8817,1259,707,820
      7.93846.317,12514,492,888
      12.71121.8817,12519,212,195

       

      Bảng tra kích thước – trọng lượng – Độ dày ống tròn đen và mạ kẽm (JIS G 3452: 2014, JISG 3444:2015, TCVN 3783:1983)

      Bảng dưới đây áp dụng cho ống tròn sản xuất bằng phương pháp hàn với chiều dài cây thông dụng từ 6m.

      Ống thép phi 12.7 – phi 127.0 độ dày từ 0.7 – 2.3mm:

      Đường kính ngoài(mm)

      Cây/bó

      Độ dầy(mm) / Trọng lượng(kg/m)

      0.7

      0.8

      0.9

      1

      1.1

      1.2

      1.4

      1.5

      1.8

      2

      2.2

      2.3

      12.7

      217

      0.207

      0.235

      0.262

      0.289

      0.315

      0.340

      0.390

      –

      –

      –

      –

      –

      13.8

      217

      0.226

      0.256

      0.286

      0.316

      0.345

      0.373

      0.428

      0.455

      0.533

      0.582

      –

      –

      15.9

      217

      0.262

      0.298

      0.333

      0.367

      0.401

      0.435

      0.501

      0.533

      0.626

      0.686

      –

      –

      18.0

      127

      0.299

      0.339

      0.380

      0.419

      0.458

      0.497

      0.573

      0.610

      0.719

      0.789

      –

      –

      19.1

      127

      0.318

      0.361

      0.404

      0.446

      0.488

      0.530

      0.611

      0.651

      0.768

      0.843

      0.917

      0.953

      20.0

      127

      0.333

      0.379

      0.424

      0.469

      0.513

      0.556

      0.642

      0.684

      0.808

      0.888

      –

      –

      21.2

      127

      0.354

      0.402

      0.451

      0.498

      0.545

      0.592

      0.684

      0.729

      0.861

      0.947

      1.031

      1.072

      22.0

      127

      0.368

      0.418

      0.468

      0.518

      0.567

      0.616

      0.711

      0.758

      0.897

      0.986

      1.074

      1.117

      25.4

      127

      0.426

      0.485

      0.544

      0.602

      0.659

      0.716

      0.829

      0.884

      1.048

      1.154

      1.259

      1.310

      26.65

      91

      0.448

      0.510

      0.571

      0.633

      0.693

      0.753

      0.872

      0.930

      1.103

      1.216

      1.326

      1.381

      28.0

      91

      0.471

      0.537

      0.601

      0.666

      0.730

      0.793

      0.918

      0.980

      1.163

      1.282

      1.400

      1.458

      31.8

      91

      0.537

      0.612

      0.686

      0.760

      0.833

      0.906

      1.050

      1.121

      1.332

      1.470

      1.606

      1.673

      33.5

      91

      0.566

      0.645

      0.724

      0.801

      0.879

      0.956

      1.108

      1.184

      1.407

      1.554

      1.698

      1.770

      35.0

      91

      –

      –

      –

      0.838

      0.920

      1.000

      1.160

      1.239

      1.474

      1.628

      1.779

      1.855

      38.1

      61

      –

      –

      –

      0.915

      1.004

      1.092

      1.267

      1.354

      1.611

      1.780

      1.948

      2.031

      40.0

      61

      –

      –

      –

      0.962

      1.055

      1.148

      1.333

      1.424

      1.696

      1.874

      2.051

      2.138

      42.2

      61

      –

      –

      –

      1.016

      1.115

      1.213

      1.409

      1.505

      1.793

      1.983

      2.170

      2.263

      44.0

      61

      –

      –

      –

      1.060

      1.164

      1.267

      1.471

      1.572

      1.873

      2.071

      2.268

      2.365

      48.1

      61

      –

      –

      –

      –

      1.275

      1.388

      1.612

      1.724

      2.055

      2.274

      2.490

      2.598

      50.3

      61

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      1.688

      1.805

      2.153

      2.382

      2.610

      2.722

      54.0

      37

      –

      –

      –

      –

      –

      1.562

      1.816

      1.942

      2.317

      2.565

      2.810

      2.932

      57.0

      37

      –

      –

      –

      –

      –

      1.651

      1.920

      2.053

      2.450

      2.713

      2.973

      3.102

      59.9

      37

      –

      –

      –

      –

      –

      1.737

      2.020

      2.160

      2.579

      2.856

      3.130

      3.267

      63.5

      37

      –

      –

      –

      –

      –

      1.844

      2.144

      2.293

      2.739

      3.033

      3.326

      3.471

      65.0

      37

      –

      –

      –

      –

      –

      1.888

      2.196

      2.349

      2.805

      3.107

      3.407

      3.556

      73.0

      24

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      2.472

      2.645

      3.160

      3.502

      3.841

      4.010

      75.6

      24

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      2.562

      2.741

      3.276

      3.630

      3.982

      4.157

      88.3

      19

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      3.000

      3.211

      3.840

      4.256

      4.671

      4.878

      101.6

      19

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      4.430

      4.912

      5.393

      5.632

      108.0

      19

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      4.714

      5.228

      5.740

      5.995

      113.5

      19

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      4.958

      5.499

      6.038

      6.307

      120.0

      19

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      5.247

      5.820

      6.391

      6.676

      127.0

      19

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      6.165

      6.771

      7.073

      Bảng tra kích thước, trọng lượng của ống thép tròn đen siêu dày theo tiêu chuẩn ASTM A53 – 18

      Bảng tra trọng lượng thép ống tròn siêu dày từ 2.5-5.16mm:

      Đường kính ngoài(mm)

      Cây/bó

      Độ dầy(mm) / Trọng lượng(kg/m)

      2.5

      2.8

      3.0

      3.2

      3.5

      3.8

      3.96

      4.2

      4.78

      5.16

      133.5

      16

      8.076

      9.025

      9.654

      10.282

      11.220

      12.154

      12.650

      13.392

      15.173

      16.331

      141.3

      16

      8.557

      9.563

      10.231

      10.898

      11.894

      12.885

      13.412

      14.200

      16.092

      17.323

      159.0

      10

      –

      10.785

      11.541

      12.294

      13.421

      14.543

      15.140

      16.033

      18.179

      19.575

      165.2

      10

      –

      –

      12.000

      12.784

      13.956

      15.124

      15.140

      16.675

      18.909

      20.364

      168.3

      10

      –

      –

      12.229

      13.028

      14.224

      15.415

      16.048

      16.996

      19.275

      20.759

      191.8

      7

      –

      –

      –

      14.883

      16.252

      17.617

      18.343

      19.430

      22.045

      23.749

      219.3

      7

      –

      –

      –

      17.053

      18.626

      20.194

      21.029

      22.278

      25.287

      27.248

      Ứng dụng của thép ống:

      Xây dựng:

      • Lắp ghép nhà tiền chế, nhà xưởng
      • Giàn giáo, cọc siêu âm
      • Dẫn nước, thoát nước
      • Hệ thống phòng cháy chữa cháy
      • Hàng rào, lan can

      Công nghiệp:

      • Dẫn dầu, khí đốt
      • Hệ thống nồi hơi, đường ống dẫn nhiệt
      • Giàn khoan, nồi hơi
      • Sản xuất máy móc, thiết bị
      • Nội thất

      Nông nghiệp:

      • Hệ thống tưới tiêu
      • Hệ thống chăn nuôi
      • Hệ thống bể chứa

      Ưu điểm của thép ống:

        • Độ bền cao, chịu lực tốt
        • Giá thành rẻ
        • Dễ dàng gia công, lắp đặt

      Lý do khách hàng chọn mua thép ống từ công ty Sài Gòn CMC

      Sài Gòn CMC là một trong những công ty cung cấp thép ống hàng đầu tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, Sài Gòn CMC luôn được khách hàng tin tưởng và lựa chọn bởi những lý do sau:

          • Sản phẩm chất lượng, chính hãng

      Sài Gòn CMC cung cấp đa dạng các loại thép ống, từ thép ống đen đến thép ống mạ kẽm, thép ống đúc, thép ống tròn, thép ống vuông,… Tất cả sản phẩm của Sài Gòn CMC đều được sản xuất từ nguồn nguyên liệu chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế.

          • Giá thành cạnh tranh

      Sài Gòn CMC luôn nỗ lực để mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng với giá thành cạnh tranh nhất. Công ty áp dụng chính sách giá linh hoạt, phù hợp với từng nhu cầu của khách hàng.

          • Dịch vụ chuyên nghiệp, tận tâm

      Sài Gòn CMC sở hữu đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp. Công ty cũng có hệ thống kho bãi rộng lớn, sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

          • Chính sách hậu mãi hấp dẫn

      Sài Gòn CMC luôn cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất. Công ty có chính sách bảo hành, đổi trả sản phẩm rõ ràng, minh bạch.

      Sài Gòn CMC: Chìa Khóa Vàng Đằng Sau Các Dự Án Xây Dựng Hiện Đại

      Sài Gòn CMC không chỉ đem đến vật liệu xây dựng; họ mang theo mình sự chuyên nghiệp và cam kết với chất lượng. Từ thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép cuộn, xà gồ, tôn hoa sen, tôn đông á, tôn cách nhiệt, và sắt thép xây dựng, Sài Gòn CMC là nguồn cung cấp đáng tin cậy cho các dự án xây dựng lớn và nhỏ, đưa đến sự linh hoạt và đẳng cấp trong thiết kế và thi công.

      1. Thép Hình, Thép Hộp và Thép Ống: Kỹ Thuật và Đa Dạng Trong Thiết Kế

      Sài Gòn CMC cung cấp các loại thép hình, thép hộp và thép ống với chất lượng cao, từ các kiểu dáng truyền thống đến những thiết kế hiện đại, giúp các kiến trúc sư thể hiện sự sáng tạo và chuyên nghiệp trong từng dự án.

      2. Thép Tấm và Thép Cuộn: Sự Bền Bỉ và Tiện Lợi Trong Xây Dựng

      Thép tấm và thép cuộn của Sài Gòn CMC không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn về độ bền mà còn mang lại sự tiện lợi trong việc thi công, giúp giảm thiểu thời gian và chi phí cho các dự án xây dựng.

      3. Xà Gồ và Sắt Thép Xây Dựng: Chất Lượng và An Toàn Cho Các Công Trình

      Sài Gòn CMC cung cấp xà gồ và sắt thép xây dựng chất lượng cao, giúp đảm bảo sự vững chắc và an toàn cho mọi công trình, từ những ngôi nhà nhỏ đến các dự án công nghiệp lớn.

      4. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á và Tôn Cách Nhiệt: Hiệu Quả và Tiết Kiệm Năng Lượng

      Sản phẩm tôn từ Sài Gòn CMC không chỉ chống nắng mưa mà còn cách nhiệt hiệu quả, giúp giữ nhiệt độ ổn định bên trong các công trình, giảm tải cho hệ thống làm lạnh và sưởi ấm, tiết kiệm năng lượng.

      Sài Gòn CMC không chỉ là một đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng, mà là đối tác đáng tin cậy cho mọi nhà đầu tư và nhà thầu. Sự chuyên nghiệp và chất lượng đặt lên hàng đầu tạo ra sự khác biệt trong các dự án xây dựng. Hãy để Sài Gòn CMC giúp bạn biến những ý tưởng thành hiện thực, từng bước đi tiến xa hơn trong ngành xây dựng Việt Nam.

      Reviews

      There are no reviews yet.

      Be the first to review “Ống thép D406” Hủy

      Related products

      Thép Hộp 75x125
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 75×125

      Thép hộp 400x400
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 400×400

      Thép hộp 30x60
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 30×60

      Thép hộp 20 x 40
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 20 x 40

      Placeholder
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 10×20

      Thép Hộp 30x30
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 30×30

      Thép hộp 150x150
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 150×150

      Thép Hộp 80x160
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 80×160

      CÔNG TY TNHH KINH DOANH VLXD CMC
      • Trụ sở chính: 42A Trần Thị Trọng, Phường Tân Sơn, TP.HCM
      • Hotline/Zalo: 0868.666.000
      GOOGLE MAPS CÔNG TY TNHH KD VLXD CMC

      NHẬN BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
      • Đá xây dựng
      • Liên hệ
      • Tin tức
      Copyright 2026 © Vatlieuxaydungcmc.com
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
        • Cát san lấp
        • Cát bê tông
        • Cát xây tô
        • Cát vàng
        • Cát đen
      • Đá xây dựng
        • Đá mi bụi
        • Đá mi sàng
        • Đá 0x4
        • Đá 1×2
        • Đá 4×6
        • Đá hộc
      • Liên hệ
      • Tin tức
      • Login
      google map
      Zalo
      Phone
      x
      x

      Login

      Lost your password?