Skip to content
  • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    • Tin tức
    • Liên hệ
    • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    Vật Liệu Xây Dựng CMCVật Liệu Xây Dựng CMC
    • 0868.666.000
    • 0

      Cart

      No products in the cart.

    • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Cát Xây Dựng
      • Cát san lấp
      • Cát bê tông
      • Cát xây tô
      • Cát vàng
      • Cát đen
    • Đá xây dựng
      • Đá mi bụi
      • Đá mi sàng
      • Đá 0x4
      • Đá 1×2
      • Đá 4×6
      • Đá hộc
    • Liên hệ
    • Tin tức
      Ống thép D26.65
      Home / Thép Xây Dựng

      Ống thép D26.65

      • Ống thép D33.5
      • Ống thép D21.2

      Category: Thép Xây Dựng
      • Ống thép D33.5
      • Ống thép D21.2
      • Description
      • Reviews (0)

      Ống thép D26.65 là một loại ống thép có đường kính ngoài là 26.65mm. Được chế tạo từ thép carbon hoặc thép hợp kim, sản phẩm này được thiết kế để đáp ứng nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp và xây dựng.

      Ống thép D26.65 thường được sử dụng để truyền dẫn chất lỏng, khí, hoặc các chất khác trong các hệ thống đường ống công nghiệp. Với độ bền và khả năng chống ăn mòn, sản phẩm này đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao, giúp đảm bảo an toàn và hiệu suất của hệ thống đường ống.

      Ống thép D26.65 cũng được lựa chọn trong xây dựng các công trình cần độ chắc chắn và ổn định, như việc tạo kết cấu sườn, hệ thống ống dẫn nước hoặc khung xây dựng. Sản phẩm này cung cấp sự linh hoạt và độ tin cậy trong việc đối mặt với các yêu cầu đa dạng của các ứng dụng công nghiệp và xây dựng.

      Tiêu chuẩn sản xuất của thép ống tròn

      Ống thép D26.65
      Ống thép D26.65

      Các sản phẩm thép ống tròn được sản xuất áp dụng theo các tiêu chuẩn Nhật bản JISG – 3452/2014; JISG 3444/2010; Mỹ ASTM – A53/A53M; ASTM – A252 – 10; TCVN – 3783:1983 tùy thuộc vào nhà máy sản xuất.

      Tiêu chuẩn mỹ

      • Tiêu Chuẩn Mỹ ASTM A53/A53M – 18
      • Tiêu Chuẩn Mỹ ASTM A500/A50M – 18

      Tiêu chuẩn nhật bản

      • Tiêu chuẩn JIS G 3444: 2015 – Ống thép Cacbon cho kết cấu chung
      • Tiêu chuẩn JIS G 3452: 2014 – Ống thép Cacbon cho đường ống thông thường

      Tiêu chuẩn Việt Nam

      • TCVN – 3783:1983 – Thép ống hàn và không hàn cho công nghiệp

      Các loại thép ống tròn

      Có nhiều loại ống thép tròn khác nhau, Dựa theo đặc điểm sản phẩm cũng như phương pháp chế tạo, chúng ta có thể chia thép ống ra làm các loại như sau:

      • Thép ống hàn
      • Thép ống đúc
      • Thép ống mạ kẽm
      • Thép ống đen

      Cập nhật bảng báo giá thép ống mới nhất năm

      Bảng báo giá thép ống là được cập nhật từng ngày từ nhà sản xuất tới khách hàng của Công ty VLXD CMC. Giá thép nói chung và thép ống thay đổi liên tục do nhu cầu thị trường hay giá nguyên liệu nhập khẩu đầu vào sản xuất thép thay đổi cho nên vật liệu xây dựng CMC chủ động cập nhật bảng giá sắt thép xây dựng để khách hàng chủ động giá cả để chuẩn bị đủ thép cho công trình. dưới đây là bảng giá thép ống các loại cho quý khách hàng tham khảo!

      Bảng giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát

      Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
      Ống thép D12.711.7314,95025,864
      1.11.8914,95028,256
      1.22.0414,95030,498
      Ống thép D15.912.214,95032,890
      1.12.4114,95036,030
      1.22.6114,95039,020
      1.4314,95044,850
      1.53.214,95047,840
      1.83.7614,95056,212
      Ống thép D21.212.9914,95044,701
      1.13.2714,95048,887
      1.23.5514,95053,073
      1.44.114,95061,295
      1.54.3714,95065,332
      1.85.1714,95077,292
      25.6814,95084,916
      2.36.4314,95096,129
      2.56.9214,950103,454
      Ống thép D26.6513.814,95056,810
      1.14.1614,95062,192
      1.24.5214,95067,574
      1.45.2314,95078,189
      1.55.5814,95083,421
      1.86.6214,95098,969
      27.2914,950108,986
      2.38.2914,950123,936
      2.58.9314,950133,504
      Ống thép D33.514.8114,95071,910
      1.15.2714,95078,787
      1.25.7414,95085,813
      1.46.6514,95099,418
      1.57.114,950106,145
      1.88.4414,950126,178
      29.3214,950139,334
      2.310.6214,950158,769
      2.511.4714,950171,477
      2.812.7214,950190,164
      313.5414,950202,423
      3.214.3514,950214,533
      Ống thép D38.115.4914,95082,076
      1.16.0214,95089,999
      1.26.5514,95097,923
      1.47.614,950113,620
      1.58.1214,950121,394
      1.89.6714,950144,567
      210.6814,950159,666
      2.312.1814,950182,091
      2.513.1714,950196,892
      2.814.6314,950218,719
      315.5814,950232,921
       3.216.5314,950247,124
      Ống thép D42.21.16.6914,950100,016
      1.27.2814,950108,836
      1.48.4514,950126,328
      1.59.0314,950134,999
      1.810.7614,950160,862
      211.914,950177,905
      2.313.5814,950203,021
      2.514.6914,950219,616
      2.816.3214,950243,984
      317.414,950260,130
      3.218.4714,950276,127
      Ống thép D48.11.28.3314,950124,534
      Ống thép D48.11.49.6714,950144,567
      Ống thép D48.11.510.3414,950154,583
      1.812.3314,950184,334
      213.6414,950203,918
      2.315.5914,950233,071
      2.516.8714,950252,207
      2.818.7714,950280,612
      320.0214,950299,299
      3.221.2614,950317,837
      Ống thép D59.91.412.1214,950181,194
      1.512.9614,950193,752
      1.815.4714,950231,277
      217.1314,950256,094
      2.319.614,950293,020
      2.521.2314,950317,389
      2.823.6614,950353,717
      325.2614,950377,637
      3.226.8514,950401,408
      Ống thép D75.61.516.4514,950245,928
      1.819.6614,950293,917
      221.7814,950325,611
      2.324.9514,950373,003
      2.527.0414,950404,248
      2.830.1614,950450,892
      332.2314,950481,839
      3.234.2814,950512,486
      Ống thép D88.31.519.2714,950288,087
      1.823.0414,950344,448
      225.5414,950381,823
      2.329.2714,950437,587
      2.531.7414,950474,513
      2.835.4214,950529,529
      337.8714,950566,157
      3.240.314,950602,485
      Ống thép D108.01.828.2914,950422,936
      231.3714,950468,982
      2.335.9714,950537,752
      2.539.0314,950583,499
      2.843.5914,950651,671
      346.6114,950696,820
      3.249.6214,950741,819
      Ống thép D113.51.829.7514,950444,763
      23314,950493,350
      2.337.8414,950565,708
      2.541.0614,950613,847
      2.845.8614,950685,607
      349.0514,950733,298
      3.252.2314,950780,839
      Ống thép D126.81.833.2914,950497,686
      236.9314,950552,104
      2.342.3714,950633,432
      2.545.9814,950687,401
      2.851.3714,950767,982
      354.9614,950821,652
      3.258.5214,950874,874
      Ống thép D113.53.252.2314,950780,839

      Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng

      Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
      Ống thép mạ kẽm NN D21.21.64.6420,45094,888
      1.95.4820,450112,066
      2.15.9420,450121,473
      2.67.2620,450148,467
      Ống thép mạ kẽm NN D26.651.65.9320,450121,269
      1.96.9620,450142,332
      2.17.720,450157,465
      2.38.2920,450169,531
      2.69.3620,450191,412
      Ống thép mạ kẽm NN D33.51.67.5620,450154,602
      1.98.8920,450181,801
      2.19.7620,450199,592
      2.310.7220,450219,224
      2.611.8920,450243,151
      3.214.420,450294,480
      Ống thép mạ kẽm NN D42.21.69.6220,450196,729
      1.911.3420,450231,903
      2.112.4720,450255,012
      2.313.5620,450277,302
      2.615.2420,450311,658
      2.916.8720,450344,992
      3.218.620,450380,370
      Ống thép mạ kẽm NN D48.11.611.0120,450225,155
      1.912.9920,450265,646
      2.114.320,450292,435
      2.315.5920,450318,816
      2.516.9820,450347,241
      2.919.3820,450396,321
      3.221.4220,450438,039
      3.623.7120,450484,870
      1.916.3120,450333,540
      Ống thép mạ kẽm NN D59.92.117.9720,450367,487
      2.319.6120,450401,025
      2.622.1620,450453,172
      2.924.4820,450500,616
      3.226.8620,450549,287
      3.630.1820,450617,181
      433.120,450676,895
      Ống thép mạ kẽm NN D75.62.122.8520,450467,283
      2.324.9620,450510,432
      2.527.0420,450552,968
      2.729.1420,450595,913
      2.931.3720,450641,517
      3.234.2620,450700,617
      3.638.5820,450788,961
      442.4120,450867,285
      4.244.420,450907,980
      4.547.3720,450968,717
      Ống thép mạ kẽm NN D88.32.126.820,450548,060
      2.329.2820,450598,776
      2.531.7420,450649,083
      2.734.2220,450699,799
      2.936.8320,450753,174
      3.240.3220,450824,544
      3.650.2220,4501,026,999
      450.2120,4501,026,795
      4.252.2920,4501,069,331
      4.555.8320,4501,141,724
      Ống thép mạ kẽm NN D108.02.539.0520,450798,573
      2.742.0920,450860,741
      2.945.1220,450922,704
      346.6320,450953,584
      3.249.6520,4501,015,343
      Ống thép mạ kẽm NN D113.52.541.0620,450839,677
      2.744.2920,450905,731
      2.947.4820,450970,966
      349.0720,4501,003,482
      3.252.5820,4501,075,261
      3.658.520,4501,196,325
      464.8420,4501,325,978
      4.267.9420,4501,389,373
      4.471.0720,4501,453,382
      4.572.6220,4501,485,079
      Ống thép mạ kẽm NN D141.3480.4620,4501,645,407
      4.896.5420,4501,974,243
      5.6111.6620,4502,283,447
      6.6130.6220,4502,671,179
      Ống thép mạ kẽm NN D168.3496.2420,4501,968,108
      4.8115.6220,4502,364,429
      5.6133.8620,4502,737,437
      6.4152.1620,4503,111,672
      Ống thép mạ kẽm NN D219.14.8151.5620,4503,099,402
      5.2163.3220,4503,339,894
      5.6175.6820,4503,592,656
      6.4199.8620,4504,087,137

      Bảng giá thép ống đen Hòa Phát

      Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
      Ống thép D12.711.7314,55025,172
      1.11.8914,55027,500
      1.22.0414,55029,682
      Ống thép D15.912.214,55032,010
      1.12.4114,55035,066
      1.22.6114,55037,976
      1.4314,55043,650
      1.53.214,55046,560
      1.83.7614,55054,708
      Ống thép D21.212.9914,55043,505
      1.13.2714,55047,579
      1.23.5514,55051,653
      1.44.114,55059,655
      1.54.3714,55063,584
      1.85.1714,55075,224
      25.6814,55082,644
      2.36.4314,55093,557
      2.56.9214,550100,686
      Ống thép D26.6513.814,55055,290
      1.14.1614,55060,528
      1.24.5214,55065,766
      1.45.2314,55076,097
      1.55.5814,55081,189
      1.86.6214,55096,321
      27.2914,550106,070
      2.38.2914,550120,620
      2.58.9314,550129,932
      Ống thép D33.514.8114,55069,986
      1.15.2714,55076,679
      1.25.7414,55083,517
      1.46.6514,55096,758
      1.57.114,550103,305
      1.88.4414,550122,802
      29.3214,550135,606
      2.310.6214,550154,521
      2.511.4714,550166,889
      2.812.7214,550185,076
      313.5414,550197,007
      3.214.3514,550208,793
      Ống thép D38.115.4914,55079,880
      1.16.0214,55087,591
      1.26.5514,55095,303
      1.47.614,550110,580
      1.58.1214,550118,146
      1.89.6714,550140,699
      210.6814,550155,394
      2.312.1814,550177,219
      2.513.1714,550191,624
      2.814.6314,550212,867
      315.5814,550226,689
      3.216.5314,550240,512
      Ống thép D42.21.16.6914,55097,340
      1.27.2814,550105,924
      1.48.4514,550122,948
      1.59.0314,550131,387
      1.810.7614,550156,558
      211.914,550173,145
      2.313.5814,550197,589
      2.514.6914,550213,740
      2.816.3214,550237,456
      317.414,550253,170
      3.218.4714,550268,739
      Ống thép D48.11.28.3314,550121,202
      1.49.6714,550140,699
      1.510.3414,550150,447
      1.812.3314,550179,402
      213.6414,550198,462
      2.315.5914,550226,835
      2.516.8714,550245,459
      2.818.7714,550273,104
      320.0214,550291,291
      3.221.2614,550309,333
      Ống thép D59.91.412.1214,550176,346
      1.512.9614,550188,568
      1.815.4714,550225,089
      217.1314,550249,242
      2.319.614,550285,180
      2.521.2314,550308,897
      2.823.6614,550344,253
      325.2614,550367,533
      3.226.8514,550390,668
      Ống thép D75.61.516.4514,550239,348
      1.849.6614,550722,553
      221.7814,550316,899
      2.324.9514,550363,023
      2.527.0414,550393,432
      2.830.1614,550438,828
      332.2314,550468,947
      3.234.2814,550498,774
      Ống thép D88.31.519.2714,550280,379
      1.823.0414,550335,232
      225.5414,550371,607
      2.329.2714,550425,879
      2.531.7414,550461,817
      2.835.4214,550515,361
      337.8714,550551,009
      3.240.314,550586,365
      Ống thép D108.01.828.2914,550411,620
      231.3714,550456,434
      2.335.9714,550523,364
      2.539.0314,550567,887
      2.845.8614,550667,263
      346.6114,550678,176
      3.249.6214,550721,971
      Ống thép D113.51.829.7514,550432,863
      23314,550480,150
      2.337.8414,550550,572
      2.541.0614,550597,423
      2.845.8614,550667,263
      349.0514,550713,678
      3.252.2314,550759,947
      464.8114,550942,986
      Ống thép D126.81.833.2914,550484,370
      236.9314,550537,332
      2.342.3714,550616,484
      2.545.9814,550669,009
      2.854.3714,550791,084
      354.9614,550799,668
      3.258.5214,550851,466

      Bảng giá thép ống đen cỡ lớn

      Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
      Ống thép D141.33.9680.4614,0501,130,463
      4.7896.5414,0501,356,387
      5.56111.6614,0501,568,823
      6.35130.6214,0501,835,211
      Ống thép D168.33.9696.2414,6301,407,991
      4.78115.6214,6301,691,521
      5.56133.8614,6301,958,372
      6.35152.1614,6302,226,101
      Ống thép D219.14.78151.5614,6302,217,323
      5.16163.3214,6302,389,372
      5.56175.6814,6302,570,198
      6.35199.8614,6302,923,952
      Ống thép D2736.35250.517,1254,289,813
      7.8306.0617,1255,241,278
      9.27361.6817,1256,193,770
      Ống thép D323.94.57215.8217,1253,695,918
      6.35298.217,1255,106,675
      8.38391.0217,1256,696,218
      Ống thép D355.64.78247.7417,1254,242,548
      6.35328.0217,1255,617,343
      7.93407.5217,1256,978,780
      9.53487.517,1258,348,438
      11.1565.5617,1259,685,215
      12.7644.0417,12511,029,185
      Ống thép D4066.35375.7217,1256,434,205
      7.93467.3417,1258,003,198
      9.53559.3817,1259,579,383
      12.7739.4417,12512,662,910
      Ống thép D457.26.35526.2617,1259,012,203
      7.93526.2617,1259,012,203
      9.53630.9617,12510,805,190
      11.1732.317,12512,540,638
      Ống thép D5086.35471.1217,1258,067,930
      9.53702.5417,12512,030,998
      12.7930.317,12515,931,388
      Ống thép D6106.35566.8817,1259,707,820
      7.93846.317,12514,492,888
      12.71121.8817,12519,212,195

       

      Bảng tra kích thước – trọng lượng – Độ dày ống tròn đen và mạ kẽm (JIS G 3452: 2014, JISG 3444:2015, TCVN 3783:1983)

      Bảng dưới đây áp dụng cho ống tròn sản xuất bằng phương pháp hàn với chiều dài cây thông dụng từ 6m.

      Ống thép phi 12.7 – phi 127.0 độ dày từ 0.7 – 2.3mm:

      Đường kính ngoài(mm)

      Cây/bó

      Độ dầy(mm) / Trọng lượng(kg/m)

      0.7

      0.8

      0.9

      1

      1.1

      1.2

      1.4

      1.5

      1.8

      2

      2.2

      2.3

      12.7

      217

      0.207

      0.235

      0.262

      0.289

      0.315

      0.340

      0.390

      –

      –

      –

      –

      –

      13.8

      217

      0.226

      0.256

      0.286

      0.316

      0.345

      0.373

      0.428

      0.455

      0.533

      0.582

      –

      –

      15.9

      217

      0.262

      0.298

      0.333

      0.367

      0.401

      0.435

      0.501

      0.533

      0.626

      0.686

      –

      –

      18.0

      127

      0.299

      0.339

      0.380

      0.419

      0.458

      0.497

      0.573

      0.610

      0.719

      0.789

      –

      –

      19.1

      127

      0.318

      0.361

      0.404

      0.446

      0.488

      0.530

      0.611

      0.651

      0.768

      0.843

      0.917

      0.953

      20.0

      127

      0.333

      0.379

      0.424

      0.469

      0.513

      0.556

      0.642

      0.684

      0.808

      0.888

      –

      –

      21.2

      127

      0.354

      0.402

      0.451

      0.498

      0.545

      0.592

      0.684

      0.729

      0.861

      0.947

      1.031

      1.072

      22.0

      127

      0.368

      0.418

      0.468

      0.518

      0.567

      0.616

      0.711

      0.758

      0.897

      0.986

      1.074

      1.117

      25.4

      127

      0.426

      0.485

      0.544

      0.602

      0.659

      0.716

      0.829

      0.884

      1.048

      1.154

      1.259

      1.310

      26.65

      91

      0.448

      0.510

      0.571

      0.633

      0.693

      0.753

      0.872

      0.930

      1.103

      1.216

      1.326

      1.381

      28.0

      91

      0.471

      0.537

      0.601

      0.666

      0.730

      0.793

      0.918

      0.980

      1.163

      1.282

      1.400

      1.458

      31.8

      91

      0.537

      0.612

      0.686

      0.760

      0.833

      0.906

      1.050

      1.121

      1.332

      1.470

      1.606

      1.673

      33.5

      91

      0.566

      0.645

      0.724

      0.801

      0.879

      0.956

      1.108

      1.184

      1.407

      1.554

      1.698

      1.770

      35.0

      91

      –

      –

      –

      0.838

      0.920

      1.000

      1.160

      1.239

      1.474

      1.628

      1.779

      1.855

      38.1

      61

      –

      –

      –

      0.915

      1.004

      1.092

      1.267

      1.354

      1.611

      1.780

      1.948

      2.031

      40.0

      61

      –

      –

      –

      0.962

      1.055

      1.148

      1.333

      1.424

      1.696

      1.874

      2.051

      2.138

      42.2

      61

      –

      –

      –

      1.016

      1.115

      1.213

      1.409

      1.505

      1.793

      1.983

      2.170

      2.263

      44.0

      61

      –

      –

      –

      1.060

      1.164

      1.267

      1.471

      1.572

      1.873

      2.071

      2.268

      2.365

      48.1

      61

      –

      –

      –

      –

      1.275

      1.388

      1.612

      1.724

      2.055

      2.274

      2.490

      2.598

      50.3

      61

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      1.688

      1.805

      2.153

      2.382

      2.610

      2.722

      54.0

      37

      –

      –

      –

      –

      –

      1.562

      1.816

      1.942

      2.317

      2.565

      2.810

      2.932

      57.0

      37

      –

      –

      –

      –

      –

      1.651

      1.920

      2.053

      2.450

      2.713

      2.973

      3.102

      59.9

      37

      –

      –

      –

      –

      –

      1.737

      2.020

      2.160

      2.579

      2.856

      3.130

      3.267

      63.5

      37

      –

      –

      –

      –

      –

      1.844

      2.144

      2.293

      2.739

      3.033

      3.326

      3.471

      65.0

      37

      –

      –

      –

      –

      –

      1.888

      2.196

      2.349

      2.805

      3.107

      3.407

      3.556

      73.0

      24

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      2.472

      2.645

      3.160

      3.502

      3.841

      4.010

      75.6

      24

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      2.562

      2.741

      3.276

      3.630

      3.982

      4.157

      88.3

      19

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      3.000

      3.211

      3.840

      4.256

      4.671

      4.878

      101.6

      19

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      4.430

      4.912

      5.393

      5.632

      108.0

      19

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      4.714

      5.228

      5.740

      5.995

      113.5

      19

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      4.958

      5.499

      6.038

      6.307

      120.0

      19

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      5.247

      5.820

      6.391

      6.676

      127.0

      19

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      –

      6.165

      6.771

      7.073

      Bảng tra kích thước, trọng lượng của ống thép tròn đen siêu dày theo tiêu chuẩn ASTM A53 – 18

      Bảng tra trọng lượng thép ống tròn siêu dày từ 2.5-5.16mm:

      Đường kính ngoài(mm)

      Cây/bó

      Độ dầy(mm) / Trọng lượng(kg/m)

      2.5

      2.8

      3.0

      3.2

      3.5

      3.8

      3.96

      4.2

      4.78

      5.16

      133.5

      16

      8.076

      9.025

      9.654

      10.282

      11.220

      12.154

      12.650

      13.392

      15.173

      16.331

      141.3

      16

      8.557

      9.563

      10.231

      10.898

      11.894

      12.885

      13.412

      14.200

      16.092

      17.323

      159.0

      10

      –

      10.785

      11.541

      12.294

      13.421

      14.543

      15.140

      16.033

      18.179

      19.575

      165.2

      10

      –

      –

      12.000

      12.784

      13.956

      15.124

      15.140

      16.675

      18.909

      20.364

      168.3

      10

      –

      –

      12.229

      13.028

      14.224

      15.415

      16.048

      16.996

      19.275

      20.759

      191.8

      7

      –

      –

      –

      14.883

      16.252

      17.617

      18.343

      19.430

      22.045

      23.749

      219.3

      7

      –

      –

      –

      17.053

      18.626

      20.194

      21.029

      22.278

      25.287

      27.248

      Ứng dụng của thép ống:

      Xây dựng:

      • Lắp ghép nhà tiền chế, nhà xưởng
      • Giàn giáo, cọc siêu âm
      • Dẫn nước, thoát nước
      • Hệ thống phòng cháy chữa cháy
      • Hàng rào, lan can

      Công nghiệp:

      • Dẫn dầu, khí đốt
      • Hệ thống nồi hơi, đường ống dẫn nhiệt
      • Giàn khoan, nồi hơi
      • Sản xuất máy móc, thiết bị
      • Nội thất

      Nông nghiệp:

      • Hệ thống tưới tiêu
      • Hệ thống chăn nuôi
      • Hệ thống bể chứa

      Ưu điểm của thép ống:

        • Độ bền cao, chịu lực tốt
        • Giá thành rẻ
        • Dễ dàng gia công, lắp đặt

      Lý do khách hàng chọn mua thép ống từ công ty Sài Gòn CMC

      Sài Gòn CMC là một trong những công ty cung cấp thép ống hàng đầu tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, Sài Gòn CMC luôn được khách hàng tin tưởng và lựa chọn bởi những lý do sau:

      • Sản phẩm chất lượng, chính hãng

      Sài Gòn CMC cung cấp đa dạng các loại thép ống, từ thép ống đen đến thép ống mạ kẽm, thép ống đúc, thép ống tròn, thép ống vuông,… Tất cả sản phẩm của Sài Gòn CMC đều được sản xuất từ nguồn nguyên liệu chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế.

      • Giá thành cạnh tranh

      Sài Gòn CMC luôn nỗ lực để mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng với giá thành cạnh tranh nhất. Công ty áp dụng chính sách giá linh hoạt, phù hợp với từng nhu cầu của khách hàng.

      • Dịch vụ chuyên nghiệp, tận tâm

      Sài Gòn CMC sở hữu đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp. Công ty cũng có hệ thống kho bãi rộng lớn, sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

      • Chính sách hậu mãi hấp dẫn

      Sài Gòn CMC luôn cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất. Công ty có chính sách bảo hành, đổi trả sản phẩm rõ ràng, minh bạch.

      Sài Gòn CMC: Tinh Hoa Của Thép và Tôn Trong Ngành Xây Dựng

      Trong ngành xây dựng, chất liệu chính là yếu tố quyết định sự bền vững và an toàn của một công trình. Sài Gòn CMC, với danh tiếng vững chắc, không chỉ cung cấp các sản phẩm thép và tôn hàng đầu mà còn mang đến những giải pháp độc đáo và tiên tiến cho ngành công nghiệp xây dựng. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá sự đa dạng và chất lượng của các sản phẩm như thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép cuộn, xà gồ, tôn hoa sen, tôn đông á, tôn cách nhiệt, và sắt thép xây dựng mà Sài Gòn CMC cung cấp.

      1. Thép Hình, Thép Hộp và Thép Ống: Đa Dạng Cho Mọi Công Trình

      Sự linh hoạt của thép hình, thép hộp và thép ống không có giới hạn trong việc thiết kế và xây dựng. Sài Gòn CMC cung cấp các sản phẩm này với nhiều kích thước và hình dạng, từ đơn giản đến phức tạp, đáp ứng mọi yêu cầu của các dự án.

      2. Thép Tấm và Thép Cuộn: Sức Mạnh Trong Cấu Trúc

      Thép tấm và thép cuộn từ Sài Gòn CMC không chỉ đảm bảo độ bền mà còn mang lại tính linh hoạt cao cho việc xây dựng. Chúng được sử dụng trong nhiều ứng dụng từ cấu trúc nhà dân dụ đến các công trình công nghiệp lớn.

      3. Xà Gồ và Sắt Thép Xây Dựng: Nền Tảng Vững Chắc Của Mọi Công Trình

      Sài Gòn CMC cung cấp xà gồ và sắt thép xây dựng chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và chất lượng cao nhất. Đây là nền tảng vững chắc cho mọi công trình xây dựng, từ nhà ở đến các dự án công nghiệp.

      4. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á và Tôn Cách Nhiệt: Giải Pháp Tiết Kiệm Năng Lượng và Bền Vững

      Các sản phẩm tôn của Sài Gòn CMC không chỉ bền vững mà còn giúp tiết kiệm năng lượng. Tôn hoa sen, tôn Đông Á và tôn cách nhiệt là lựa chọn thông minh cho các công trình xanh, giúp giảm tiêu thụ năng lượng và giữ nhiệt độ ổn định.

      Sài Gòn CMC không chỉ là một đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng mà còn là đối tác đáng tin cậy và sáng tạo trong việc định hình ngành công nghiệp xây dựng tại Việt Nam. Sự đa dạng và chất lượng của các sản phẩm thép và tôn của họ đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng các công trình bền vững, hiện đại và an toàn.

      Reviews

      There are no reviews yet.

      Be the first to review “Ống thép D26.65” Hủy

      Related products

      Thép Hộp 80x100
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 80×100

      Thép hộp 300x300
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 300×300

      Thép Hộp 80x120
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 80×120

      Thép hộp 25x50
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 25×50

      Thép hộp 150x150
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 150×150

      Placeholder
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 60×120

      Placeholder
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 10×20

      Placeholder
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 50×100

      CÔNG TY TNHH KINH DOANH VLXD CMC
      • Trụ sở chính: 42A Trần Thị Trọng, Phường Tân Sơn, TP.HCM
      • Hotline/Zalo: 0868.666.000
      GOOGLE MAPS CÔNG TY TNHH KD VLXD CMC

      NHẬN BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
      • Đá xây dựng
      • Liên hệ
      • Tin tức
      Copyright 2026 © Vatlieuxaydungcmc.com
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
        • Cát san lấp
        • Cát bê tông
        • Cát xây tô
        • Cát vàng
        • Cát đen
      • Đá xây dựng
        • Đá mi bụi
        • Đá mi sàng
        • Đá 0x4
        • Đá 1×2
        • Đá 4×6
        • Đá hộc
      • Liên hệ
      • Tin tức
      • Login
      google map
      Zalo
      Phone
      x
      x

      Login

      Lost your password?