Skip to content
  • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    • Tin tức
    • Liên hệ
    • Vật liệu xây dựng CMC kính chào quý khách!
    Vật Liệu Xây Dựng CMCVật Liệu Xây Dựng CMC
    • 0868.666.000
    • 0

      Cart

      No products in the cart.

    • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Cát Xây Dựng
      • Cát san lấp
      • Cát bê tông
      • Cát xây tô
      • Cát vàng
      • Cát đen
    • Đá xây dựng
      • Đá mi bụi
      • Đá mi sàng
      • Đá 0x4
      • Đá 1×2
      • Đá 4×6
      • Đá hộc
    • Liên hệ
    • Tin tức
      Thép Hộp 100x250
      Home / Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 100×250

      • Thép Hộp 100x300
      • Thép Hộp 100x200

      Category: Thép Xây Dựng
      • Thép Hộp 100x300
      • Thép Hộp 100x200
      • Description
      • Reviews (0)

      Thép hộp 100×250 là một sản phẩm thép xây dựng với kích thước 100×250 mm, có hình dạng hộp chữ nhật chắc chắn. Sản phẩm này được chế tạo từ thép cán nóng hoặc thép cán nguội, đảm bảo độ bền và ổn định trong mọi điều kiện làm việc.

      Thép hộp 100×250 thường được sử dụng trong các công trình xây dựng đòi hỏi sức chịu lực lớn như cột, dầm và các kết cấu kỹ thuật khác. Được biết đến với khả năng chịu lực tốt, sản phẩm này giúp tăng tính an toàn và độ bền của các công trình xây dựng.

      Bề mặt của thép hộp thường được xử lý để chống ăn mòn và oxy hóa, giúp sản phẩm giữ được vẻ đẹp và độ bền qua thời gian. Sự linh hoạt trong việc cắt và uốn cong giúp nó dễ dàng được điều chỉnh để phù hợp với nhiều ứng dụng xây dựng khác nhau.

      Thép hộp 100×250 không chỉ đáp ứng các yêu cầu về chịu lực và an toàn mà còn mang lại sự tiện lợi và hiệu quả trong quá trình thi công, là lựa chọn lý tưởng cho các dự án xây dựng đòi hỏi sự độ bền và đáng tin cậy.

      Thép Hộp 100x250
      Thép Hộp 100×250

      Quy cách, Trọng lượng thép hộp chữ nhật

      Thép hộp chữ nhật được sản xuất với kích thước chiều dài lớn hơn so với chiều rộng. Quy cách của thép hộp chữ nhật nhỏ nhất là 10x30mm và lớn nhất là 60x120mm. Độ dày đa dạng từ 0.6mm đến 3mm. Trọng lượng thép hộp chữ nhật tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

      Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật :

      P = (a +  b – 1,5078*s) * 0,0157*s

      Trong đó,

      • a : kích thước cạnh.
      • s : độ dày cạnh.

      Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp chữ nhật trong bảng dưới đây.

      Quy cách
      (mm)
      Độ dày (mm)
      0,60,70,80,911,11,21,41,51,71,822,32,52,83
      10×200,280,330,370,420,460,510,55         
      13×260,370,430,490,550,600,660,720,840,90       
      20×400,560,660,750,840,931.031.121.301.401.601.671.85    
      25×500,700,820,941.051.171.291.401.631.751.982.092.322.672.90  
      30×60 0,991.131.271.411.551.681.962.102.382.522.803.213.483.904.17
      30×90  1.501.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
      35×70   1.481.641.801.972.292.462.782.943.273.754.074.554.88
      40×80  1.501.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
      45×90   1.902.112.322.532.953.163.583.794.214.835.255.876.29
      50×100   2.112.352.582.823.283.523.984.214.685.385.846.536.99
      60×120     3.103.383.944.224.785.065.626.467.027.858.41
      70×140       2.292.462.782.943.273.754.074.554.88
       Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

       

      Giá thép hộp chữ nhật mới nhất

      Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại. Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót.

      Để biết chính xác giá thép hộp chữ nhật ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến hotline 0868.666.000 – 0786.66.8080 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

      Thép hộp chữ nhật đen

      Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

      Quy cáchĐộ dàyTrọng lượng (Kg/6m)Đơn giá (VNĐ/6m)
      Hộp 13×260.702.4652,890
      0.802.7959,985
      0.903.1267,080
      1.003.4574,175
      1.103.7781,055
      1.204.0887,720
      1.404.70101,050
      1.505.00107,500
      Hộp 20×400.703.8582,775
      0.804.3894,170
      0.904.90105,350
      1.005.43116,745
      1.105.94127,710
      1.206.46138,890
      1.407.47160,605
      1.507.97171,355
      1.809.44202,960
      2.0010.40223,600
      2.3011.80253,700
      2.5012.72273,480
      2.8014.05302,075
      3.0014.92320,780
      Hộp 30×600.806.64142,760
      0.907.45160,175
      1.008.25177,375
      1.109.05194,575
      1.209.85211,775
      1.4011.43245,745
      1.5012.21262,515
      1.8014.53312,395
      2.0016.05345,075
      2.3018.30393,450
      2.5019.78425,270
      2.8021.97472,355
      3.0023.40503,100
      3.0024.59528,685
      4.0032.40696,600
      Hộp 30×901.2013.24284,660
      1.4015.38330,670
      1.5016.45353,675
      1.8019.61421,615
      2.0021.70466,550
      Hộp 40×800.808.85190,275
      0.909.96214,140
      1.0011.06237,790
      1.1012.16261,440
      1.2013.24284,660
      1.4015.38330,670
      1.5016.45353,675
      1.8019.61421,615
      2.0021.70466,550
      2.3024.80533,200
      2.5026.85577,275
      2.8029.88642,420
      3.0031.88685,420
      3.2033.86727,990
      3.5036.79790,985
      4.0043.71939,765
      5.0054.171,164,655
      Hộp 40×1000.8010.31221,665
      0.9011.60249,400
      1.0012.88276,920
      1.1014.16304,440
      1.2015.46332,390
      1.4018.02387,430
      1.5019.27414,305
      1.8023.01494,715
      2.0025.47547,605
      2.3029.14626,510
      2.5031.56678,540
      2.8035.15755,725
      3.0037.53806,895
      3.2039.89857,635
      3.5043.39932,885
      Hộp 50×1001.0013.82297,130
      1.1015.20326,800
      1.2016.58356,470
      1.4019.34415,810
      1.5020.69444,835
      1.8024.70531,050
      2.0027.36588,240
      2.3031.30672,950
      2.5033.91729,065
      2.8037.79812,485
      3.0040.36867,740
      3.2042.90922,350
      3.5046.691,003,835
      3.8050.431,084,245
      4.0052.901,137,350
      4.5059.001,268,500
      5.0065.001,397,500
      5.5070.841,523,060
      6.0078.001,677,000
      Hộp 50×1502.0036.57786,255
      2.3042.05904,075
      2.5045.70982,550
      2.8051.001,096,500
      3.0054.501,171,750
      3.2057.981,246,656
      3.5063.181,358,370
      3.8068.331,469,181
      4.0071.741,542,453
      4.2075.141,615,467
      4.5080.201,724,214
      5.0088.541,903,524
      5.5096.762,080,383
      6.00104.872,254,662
      6.50112.872,426,619
      7.00120.742,595,996
      Hộp 60×1201.0016.65357,975
      1.1018.31393,665
      1.2019.98429,570
      1.4023.30500,950
      1.5024.93535,995
      1.8029.79640,485
      2.0033.01709,715
      2.3037.80812,700
      2.5040.98881,070
      2.8045.70982,550
      3.0048.831,049,845
      3.2051.941,116,710
      3.5056.581,216,470
      3.8061.171,315,155
      4.0064.211,380,515
      4.2067.221,445,316
      4.5071.711,541,808
      5.0079.111,700,865
      5.5086.391,857,342
      6.0093.562,011,497
      6.50100.612,163,072
      7.00107.552,312,325
      8.00123.592,657,185
      Hộp 75×1254.0072.351,555,525
      4.2075.141,615,467
      4.5080.201,724,214
      5.0088.541,903,524
      5.5096.762,080,383
      6.00104.872,254,662
      6.50112.872,426,619
      7.00120.742,595,996
      Hộp 75×1502.5051.591,109,142
      2.8057.591,238,142
      3.0061.571,323,669
      3.2065.521,408,680
      3.5071.421,535,616
      3.8077.291,661,649
      4.0081.171,745,112
      4.2085.041,828,317
      4.5090.801,952,286
      5.00100.322,156,880
      5.50109.722,359,023
      6.00119.012,558,715
      6.50128.182,755,827
      7.00137.242,950,617
      Hộp 80×1005.0080.071,721,505
      6.0094.952,041,425
      Hộp 80×1205.0089.491,924,035
      6.00106.262,284,590
      Hộp 80×1605.00108.332,329,095
      6.00128.872,770,705
      8.00168.813,629,415
      Hộp 100×1502.0045.97988,355
      2.3052.871,136,705
      2.5057.461,235,390
      3.0067.861,458,990
      3.2073.061,570,833
      3.5079.671,712,991
      3.8086.241,854,117
      4.0090.591,947,771
      4.2094.932,041,038
      4.50101.412,180,229
      5.00112.102,410,107
      5.50122.682,637,663
      6.00133.152,862,639
      6.50143.503,085,164
      7.00153.743,305,367
      8.00176.343,791,310
      10.00216.664,658,190
      Hộp 100×2002.5069.261,489,176
      2.8077.381,663,713
      3.0082.781,779,684
      3.2088.151,895,139
      3.5096.172,067,612
      3.80104.152,239,182
      4.00109.452,353,089
      4.20114.732,466,609
      4.50122.622,636,244
      5.00135.672,916,819
      5.50148.603,194,943
      6.00161.423,470,616
      6.50174.133,743,838
      7.00186.734,014,609
      8.00214.024,601,430
      10.00263.765,670,840
      Hộp 100×2504.00128.872,770,705
      5.00160.143,443,010
      6.00191.044,107,360
      8.00251.705,411,550
      Hộp 100×3005.00183.693,949,335
      6.00219.304,714,950
      8.00289.386,221,670
      Hộp 150×2505.00183.693,949,335
      6.00219.304,714,950
      8.00289.386,221,670
      10.00357.967,696,140
      Hộp 150×3006.00247.565,322,540
      8.00327.067,031,790
      10.00405.068,708,790
      Hộp 150×2002.5081.051,742,532
      2.8090.581,947,513
      3.0096.912,083,608
      3.20103.222,219,316
      3.50112.662,422,233
      3.80122.062,624,247
      4.00128.302,758,407
      4.20134.532,892,309
      4.50143.823,092,130
      5.00159.233,423,402
      5.50174.523,752,223
      6.00189.704,078,593
      6.50204.774,402,512
      7.00219.724,723,980
      8.00251.705,411,550
      Hộp 200×3004.00184.783,972,770
      4.50207.374,458,455
      5.00229.854,941,775
      5.50252.215,422,515
      6.00274.465,900,890
      6.50296.606,376,900
      7.00318.626,850,330
      7.50340.537,321,395
      8.00362.337,790,095
      8.50384.028,256,430
      9.00405.598,720,185
      9.50427.059,181,575
      10.00448.399,640,385
      QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0868.666.000 – 0786.66.8080 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

       

      Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

      Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

      Quy cáchĐộ dàyTrọng lượng (Kg/6m)Đơn giá (VNĐ/6m)
      Hộp 13×260.702.4656,580
      0.802.7964,170
      0.903.1271,760
      1.003.4579,350
      1.103.7786,710
      1.204.0893,840
      1.404.70108,100
      1.505.00115,000
      Hộp 20×400.703.8588,550
      0.804.38100,740
      0.904.90112,700
      1.005.43124,890
      1.105.94136,620
      1.206.46148,580
      1.407.47171,810
      1.507.97183,310
      1.809.44217,120
      2.0010.40239,200
      2.3011.80271,400
      2.5012.72292,560
      2.8014.05323,150
      3.0014.92343,160
      Hộp 30×600.806.64152,720
      0.907.45171,350
      1.008.25189,750
      1.109.05208,150
      1.209.85226,550
      1.4011.43262,890
      1.5012.21280,830
      1.8014.53334,190
      2.0016.05369,150
      2.3018.30420,900
      2.5019.78454,940
      2.8021.97505,310
      3.0023.40538,200
      3.0024.59565,570
      4.0032.40745,200
      Hộp 30×901.2013.24304,520
      1.4015.38353,740
      1.5016.45378,350
      1.8019.61451,030
      2.0021.70499,100
      Hộp 40×800.808.85203,550
      0.909.96229,080
      1.0011.06254,380
      1.1012.16279,680
      1.2013.24304,520
      1.4015.38353,740
      1.5016.45378,350
      1.8019.61451,030
      2.0021.70499,100
      2.3024.80570,400
      2.5026.85617,550
      2.8029.88687,240
      3.0031.88733,240
      3.2033.86778,780
      3.5036.79846,170
      4.0043.711,005,330
      5.0054.171,245,910
      Hộp 40×1000.8010.31237,130
      0.9011.60266,800
      1.0012.88296,240
      1.1014.16325,680
      1.2015.46355,580
      1.4018.02414,460
      1.5019.27443,210
      1.8023.01529,230
      2.0025.47585,810
      2.3029.14670,220
      2.5031.56725,880
      2.8035.15808,450
      3.0037.53863,190
      3.2039.89917,470
      3.5043.39997,970
      Hộp 50×1001.0013.82317,860
      1.1015.20349,600
      1.2016.58381,340
      1.4019.34444,820
      1.5020.69475,870
      1.8024.70568,100
      2.0027.36629,280
      2.3031.30719,900
      2.5033.91779,930
      2.8037.79869,170
      3.0040.36928,280
      3.2042.90986,700
      3.5046.691,073,870
      3.8050.431,159,890
      4.0052.901,216,700
      4.5059.001,357,000
      5.0065.001,495,000
      5.5070.841,629,320
      6.0078.001,794,000
      Hộp 50×1502.0036.57841,110
      2.3042.05967,150
      2.5045.701,051,100
      2.8051.001,173,000
      3.0054.501,253,500
      3.2057.981,333,632
      3.5063.181,453,140
      3.8068.331,571,682
      4.0071.741,650,066
      4.2075.141,728,174
      4.5080.201,844,508
      5.0088.542,036,328
      5.5096.762,225,526
      6.00104.872,411,964
      6.50112.872,595,918
      7.00120.742,777,112
      Hộp 60×1201.0016.65382,950
      1.1018.31421,130
      1.2019.98459,540
      1.4023.30535,900
      1.5024.93573,390
      1.8029.79685,170
      2.0033.01759,230
      2.3037.80869,400
      2.5040.98942,540
      2.8045.701,051,100
      3.0048.831,123,090
      3.2051.941,194,620
      3.5056.581,301,340
      3.8061.171,406,910
      4.0064.211,476,830
      4.2067.221,546,152
      4.5071.711,649,376
      5.0079.111,819,530
      5.5086.391,986,924
      6.0093.562,151,834
      6.50100.612,313,984
      7.00107.552,473,650
      8.00123.592,842,570
      Hộp 75×1254.0072.351,664,050
      4.2075.141,728,174
      4.5080.201,844,508
      5.0088.542,036,328
      5.5096.762,225,526
      6.00104.872,411,964
      6.50112.872,595,918
      7.00120.742,777,112
      Hộp 75×1502.5051.591,186,524
      2.8057.591,324,524
      3.0061.571,416,018
      3.2065.521,506,960
      3.5071.421,642,752
      3.8077.291,777,578
      4.0081.171,866,864
      4.2085.041,955,874
      4.5090.802,088,492
      5.00100.322,307,360
      5.50109.722,523,606
      6.00119.012,737,230
      6.50128.182,948,094
      7.00137.243,156,474
      Hộp 80×1005.0080.071,841,610
      6.0094.952,183,850
      Hộp 80×1205.0089.492,058,270
      6.00106.262,443,980
      Hộp 80×1605.00108.332,491,590
      6.00128.872,964,010
      8.00168.813,882,630
      Hộp 100×1502.0045.971,057,310
      2.3052.871,216,010
      2.5057.461,321,580
      3.0067.861,560,780
      3.2073.061,680,426
      3.5079.671,832,502
      3.8086.241,983,474
      4.0090.592,083,662
      4.2094.932,183,436
      4.50101.412,332,338
      5.00112.102,578,254
      5.50122.682,821,686
      6.00133.153,062,358
      6.50143.503,300,408
      7.00153.743,535,974
      8.00176.344,055,820
      10.00216.664,983,180
      Hộp 100×2002.5069.261,593,072
      2.8077.381,779,786
      3.0082.781,903,848
      3.2088.152,027,358
      3.5096.172,211,864
      3.80104.152,395,404
      4.00109.452,517,258
      4.20114.732,638,698
      4.50122.622,820,168
      5.00135.673,120,318
      5.50148.603,417,846
      6.00161.423,712,752
      6.50174.134,005,036
      7.00186.734,294,698
      8.00214.024,922,460
      10.00263.766,066,480
      Hộp 100×2504.00128.872,964,010
      5.00160.143,683,220
      6.00191.044,393,920
      8.00251.705,789,100
      Hộp 100×3005.00183.694,224,870
      6.00219.305,043,900
      8.00289.386,655,740
      Hộp 150×2505.00183.694,224,870
      6.00219.305,043,900
      8.00289.386,655,740
      10.00357.968,233,080
      Hộp 150×3006.00247.565,693,880
      8.00327.067,522,380
      10.00405.069,316,380
      Hộp 150×2002.5081.051,864,104
      2.8090.582,083,386
      3.0096.912,228,976
      3.20103.222,374,152
      3.50112.662,591,226
      3.80122.062,807,334
      4.00128.302,950,854
      4.20134.533,094,098
      4.50143.823,307,860
      5.00159.233,662,244
      5.50174.524,014,006
      6.00189.704,363,146
      6.50204.774,709,664
      7.00219.725,053,560
      8.00251.705,789,100
      Hộp 200×3004.00184.784,249,940
      4.50207.374,769,510
      5.00229.855,286,550
      5.50252.215,800,830
      6.00274.466,312,580
      6.50296.606,821,800
      7.00318.627,328,260
      7.50340.537,832,190
      8.00362.338,333,590
      8.50384.028,832,460
      9.00405.599,328,570
      9.50427.059,822,150
      10.00448.3910,312,970
      QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0868.666.000 – 0786.66.8080 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

      Ghi chú:

      • Bảng báo giá thép hộp chữ nhật ở trên có thể sẽ tăng giảm theo thời điểm hoặc dựa theo khối lượng đặt hàng.
      • Đơn giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển đến tận chân công trình theo thỏa thuận
      • Hàng hóa mới 100% chưa từng sử dụng, đảm bảo chất lượng tốt.
      • Nếu vi phạm hợp đồng mua bán, công ty chúng tôi chấp nhận hình thức đổi trả hoặc giảm giá. Hàng hoá bị trả lại sẽ phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt và không bị gỉ sét)
      • Phương thức thanh toán đa dạng dựa theo thỏa thuận
      • Kiểm tra hàng trực tiếp tại công trình hoặc tại địa điểm giao nhận trước khi thanh toán.
      • Chiết khấu từ 300-500/kg sắt hộp chữ nhật cho những khách hàng mua với số lượng lớn
      • Chính sách hoa hồng cho những khách hàng giới thiệu thành công sản phẩm sắt hình hộp chữ nhật đến người thân, bạn bè.

      Để biết chính xác giá của thép hộp chữ nhật ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách hãy vui lòng gọi đến hotline để được hỗ trợ nhận bảng giá bằng file PDF, file Excel qua Email, Zalo hoặc Facebook một cách nhanh nhất.

      Ưu Điểm của Thép Hộp 100×250:

      1. Độ Bền Cao: Thép hộp 100×250 có khả năng chịu tải trọng cao và độ bền tốt, làm cho nó thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ cứng và độ chịu lực tốt.

      2. Dễ Gia Công và Lắp Đặt: Thép hộp dễ dàng được cắt, hàn, và định hình thành các kích thước và hình dạng khác nhau, giúp việc gia công và lắp đặt trở nên thuận tiện và linh hoạt.

      3. Khả Năng Chống Ăn Mòn: Nếu được mạ lớp chống ăn mòn, thép hộp có thể chống lại sự ăn mòn và oxy hóa, làm cho nó thích hợp cho các ứng dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm ướt.

      4. Tính Linh Hoạt trong Thiết Kế: Với kích thước này, thép hộp có thể được sử dụng để tạo ra các sản phẩm và cấu trúc với đa dạng hình dạng và kích thước.

      Ứng Dụng của Thép Hộp 100×250:

      1. Xây Dựng Cấu Trúc: Thép hộp 100×250 được sử dụng trong ngành xây dựng để tạo ra các cấu trúc như cột, dầm, và các khung xây dựng.

      2. Chế Tạo Máy và Thiết Bị Công Nghiệp: Thép hộp được sử dụng trong chế tạo máy và thiết bị công nghiệp vì khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong việc thiết kế các linh kiện máy.

      3. Cấu Trúc Giao Thông: Trong việc xây dựng các cầu và các công trình giao thông, thép hộp được sử dụng để tạo ra các phần kết cấu chịu lực.

      4. Năng Lượng và Điện: Thép hộp 100×250 cũng được sử dụng trong ngành năng lượng, ví dụ như trong việc xây dựng các trụ cột và khung kết cấu cho các trạm biến áp.

      5. Sản Xuất Sản Phẩm Gia Dụng: Thép hộp có thể được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm gia dụng như giá đỡ, kệ để đồ, và các sản phẩm có yêu cầu cấu trúc chịu lực.

      6. Dự Án Kiến Trúc và Trang Trí: Do tính linh hoạt trong thiết kế, thép hộp 100×250 cũng có thể được sử dụng trong các dự án kiến trúc và trang trí, từ cầu thang cho đến các sản phẩm trang trí nội thất.

      Như với bất kỳ loại vật liệu xây dựng nào khác, việc sử dụng thép hộp 100×250 đòi hỏi sự hiểu biết về các yêu cầu kỹ thuật cụ thể của dự án và các tiêu chuẩn an toàn địa phương.

      Vì sao nên mua thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC?

      Công ty VLXD Sài Gòn CMC là một trong những nhà phân phối thép hộp uy tín tại Việt Nam. Thép hộp tại công ty Sài Gòn CMC được cung cấp bởi các nhà sản xuất uy tín như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật,… với chất lượng cao, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật. Ngoài ra, công ty còn có nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng như:

      • Giá thép cạnh tranh, luôn cập nhật theo giá thị trường.
      • Hỗ trợ vận chuyển tận công trình trên toàn quốc.
      • Chính sách đổi trả linh hoạt.
      • Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.

      Dưới đây là một số lý do cụ thể bạn nên mua thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC:

      • Chất lượng thép đảm bảo: Thép hộp tại CMC được sản xuất từ nguyên liệu thép tấm nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc,… với chất lượng cao, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật.
      • Giá thép cạnh tranh: CMC là nhà phân phối thép hộp trực tiếp từ các nhà sản xuất, không qua trung gian nên giá thép luôn cạnh tranh, rẻ hơn so với thị trường.
      • Dịch vụ tốt: CMC có đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng. Ngoài ra, công ty còn hỗ trợ vận chuyển tận công trình trên toàn quốc.

      Với những ưu điểm trên, thép hộp tại công ty VLXD Sài Gòn CMC là lựa chọn phù hợp cho các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp,…

      Sài Gòn CMC: Nguyên Liệu Xây Dựng Đáng Tin Cậy Cho Mọi Dự Án

      Trong thế giới xây dựng đầy cạnh tranh ngày nay, việc chọn lựa nguồn vật liệu chất lượng cao là chìa khóa mở cánh cửa cho sự thành công của mọi dự án. Sài Gòn CMC không chỉ là một nhà cung cấp vật liệu xây dựng, mà còn là đối tác đáng tin cậy, mang đến các giải pháp toàn diện từ thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép cuộn, xà gồ, tôn hoa sen, tôn đông á, tôn cách nhiệt, và sắt thép xây dựng. Dưới đây là tại sao bạn nên chọn Sài Gòn CMC cho mọi dự án xây dựng của bạn:

      1. Thép Hình, Thép Hộp và Thép Ống: Đa Dạng và Linh Hoạt

      Sài Gòn CMC cung cấp một loạt các sản phẩm thép hình, thép hộp và thép ống với nhiều kích thước và hình dạng khác nhau. Điều này giúp đáp ứng mọi yêu cầu thiết kế và cấu trúc, từ những công trình công nghiệp lớn đến những dự án xây dựng nhỏ.

      2. Thép Tấm và Thép Cuộn: Độ Bền và Tiết Kiệm Năng Lượng

      Thép tấm và thép cuộn của chúng tôi không chỉ nổi bật với độ bền cao mà còn giúp tiết kiệm năng lượng trong quá trình sản xuất và lắp đặt. Đồng thời, chúng tạo ra các cấu trúc vững chắc và bền vững cho mọi dự án xây dựng.

      3. Xà Gồ và Sắt Thép Xây Dựng: An Toàn và Tin Cậy

      Sài Gòn CMC cung cấp xà gồ và sắt thép xây dựng chất lượng cao, chúng được chế tạo với công nghệ tiên tiến và kiểm soát chặt chẽ, đảm bảo an toàn và độ bền cho mọi công trình.

      4. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á và Tôn Cách Nhiệt: Tiết Kiệm Năng Lượng và Thẩm Mỹ

      Tôn hoa sen, tôn Đông Á và tôn cách nhiệt của chúng tôi không chỉ bền bỉ trong mọi điều kiện thời tiết mà còn giúp tiết kiệm năng lượng. Với thiết kế hiện đại và chất lượng cao, chúng tạo nên không gian sống thẩm mỹ và thoáng đãng.

      Kết Luận: Sài Gòn CMC – Lựa Chọn Sáng Suốt Cho Mọi Dự Án Xây Dựng

      Hãy để Sài Gòn CMC trở thành đối tác của bạn trong hành trình xây dựng. Với các sản phẩm đa dạng, chất lượng và dịch vụ chuyên nghiệp, chúng tôi cam kết giúp bạn xây dựng những công trình không chỉ chắc chắn mà còn đẹp mắt và tiết kiệm năng lượng. Đến với chúng tôi, bạn đang chọn lựa sự bền vững và sự thành công cho mọi dự án của mình.

      Reviews

      There are no reviews yet.

      Be the first to review “Thép Hộp 100×250” Hủy

      Related products

      Placeholder
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 50×100

      Thép Hộp 20x20
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 20×20

      Thép Hộp 75x150
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 75×150

      Thép hộp 150x150
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 150×150

      Thép hộp 80x80
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 80×80

      Thép hộp 300x300
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 300×300

      Thép hộp 90x90
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép hộp 90×90

      Thép Hộp 50x50
      Quick View

      Thép Xây Dựng

      Thép Hộp 50×50

      CÔNG TY TNHH KINH DOANH VLXD CMC
      • Trụ sở chính: 42A Trần Thị Trọng, Phường Tân Sơn, TP.HCM
      • Hotline/Zalo: 0868.666.000
      GOOGLE MAPS CÔNG TY TNHH KD VLXD CMC

      NHẬN BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
      • Đá xây dựng
      • Liên hệ
      • Tin tức
      Copyright 2026 © Vatlieuxaydungcmc.com
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
      • Cát Xây Dựng
        • Cát san lấp
        • Cát bê tông
        • Cát xây tô
        • Cát vàng
        • Cát đen
      • Đá xây dựng
        • Đá mi bụi
        • Đá mi sàng
        • Đá 0x4
        • Đá 1×2
        • Đá 4×6
        • Đá hộc
      • Liên hệ
      • Tin tức
      • Login
      google map
      Zalo
      Phone
      x
      x

      Login

      Lost your password?