0868666000

Thép hộp Nam Kim

thep-hop-nam-kim

Có thể gia công Thép hộp Nam Kim theo yêu cầu sử dụng một cách dễ dàng nhất. Hiện nay, có nhiều công trình ra đời với cấu trúc độc lạ, kéo theo việc chọn mua sắt thép cũng trở thành vấn đề lớn. Việc chọn mua thép hộp Nam Kim sẽ là sự chọn lựa tối ưu dành cho bạn.

Thép hộp Nam Kim

Sản phẩm này có thể cắt gọt để tạo hình, làm khung xườn nhà tiền chế. Nguyên liệu quan trọng trong ngành điện tử – viễn thông, đóng tàu, xây dựng, hay trang trí nhà ở,..

Thép hộp Nam Kim là gì?

Thép hộp Nam Kim là sản phẩm của Công ty Cổ phần Thép Nam Kim. Đây là một trong những sản phẩm khá được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam trong những năm gần đây, với ưu điểm về chất lượng tốt và giá thành rẻ, thép hộp Nam Kim là một trong những ứng viên nặng kí khi chọn vật liệu xây dựng của các cá nhân, chủ đầu tư công trình.

Thép hộp Nam Kim là gì?

Nhà Máy Ống Thép Nam Kim 4 được khởi công xây dựng vào tháng 04 năm 2016 với tổng diện tích 32,000 m2 với vốn điều lệ 79 tỷ đồng. Hiện nay, Nhà máy vận hành 9 máy sản xuất thép hộp với tổng công suất 180,000 tấn mỗi năm.

Ứng dụng chủ yếu của hộp năm kim

Bạn có thể dễ dàng ứng dụng thép hộp trong mọi lĩnh vực, đa lĩnh vực. Sài Gòn CMC xin giới thiệu những ứng dụng chính sau:

+ Thép hộp làm cổng: Thường là thép mạ kẽm không gỉ. Sản phẩm này có khả năng chống chịu lực tốt. Đồng thời nó không xảy ra các phản ứng hóa học khi môi trường nước có chứa hóa chất, axit cũng như các chất gây bào mòn.

+ Dùng để làm xà gồ: Làm từ thép non mạ đen. Sản phẩm xuất hiện nhiều để làm khung thép, tám mái lợp,… Sở dĩ vật liệu này được dùng nhiều vì có khả năng bảo vệ kết cấu thép bên trong khá tốt.

Thép Nam Kim có chất lượng tốt không?

Loại thép này là dạng vật liệu xây dựng có mặt lâu năm trên thị trường, đứng vững ở nhiều quốc gia. Nên loại thép này luôn được người tiêu dùng đánh giá cao. Bởi những tính năng và ưu điểm nổi bật sau:

+ Sản xuất áp dụng công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế

+ Kích thước của sản phẩm rất đa dạng, mẫu mã phù hợp với mọi nhu cầu cho tất cả các công trình từ lớn đến nhỏ

+ Thép hộp Nam Kim có tuổi thọ cao, phân loại đa dạng, khả năng chống ăn mòn và oxy hóa cực tốt

+ Vì chúng là dạng thép phổ biến nên được rất nhiều nhà thầu ưa chuộng

+ Được phân phối và vận chuyển tất cả các sản phẩm thép khắp toàn quốc.

Đặc điểm của thép hộp Nam Kim

Thép hộp Nam Kim bao gồm những dạng thép hộp như sau: thép hộp vuông đen, mạ kẽm, thép hộp chữ nhật mạ kẽm, đen,… Mọi sản phẩm điều được dán nhãn mác của nhà sản xuất. Tất cả các loại thép hộp Hàn Quốc đều đảm bảo cả về chất lượng và mẫu mã, hình thức.

Yêu cầu kỹ thuật:

Tính cơ lý của thép hộp Nam Kim gồm có các yếu tố chính về yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài. Được xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

+ Mác thép: SS 400

+ Giới hạn chảy: Min 235 – 245 N/mm2

+ Giới hạn đứt: 400 – 510 N/mm2

+ Giãn dài tương đối: Min 20 – 24%

3/ Ưu điểm thép hộp Nam Kim

+ Kich thước của thép hộp đa dạng, mẫu mã vô cùng phong phú. Nhằm đáp ứng phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng

+ Vận chuyển & thi công dễ dàng

+ Ứng dụng tùy mục đích công trình, hàng hóa còn mới. Chưa qua sử dụng lần nào

+ Có thể cắt chặt, định hình kích thước theo yêu cầu

+ Bề mặt thép nhẵn, sáng bóng

+ Đạt toàn bộ về tiêu chuẩn về độ bền, cứng cần thiết đối với mỗi sản phẩm

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim cập nhật mới nhất

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim do đội ngũ tư vấn tài chính tại công ty Sài Gòn CMC cung cấp. Chất lượng thép hộp đều được kiểm định chặt chẽ. Qúy khách có thể an tâm vì nguồn hàng được chúng tôi nhập trực tiếp tại nơi sản xuất. Tuân thủ mọi yếu tố trong quá trình kiểm tra, vận chuyển hàng

BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN
Độ dày, quy cách lớn vui lòng liên hệ: 0868.666.000 – 078.666.80.80

STTQUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ 
0Thép hộp chữ nhật đenThép hộp vuông đen
1□ 10*20        0.60cây 6m      29,500□ 12*12          0.60cây 6m       25,000
2        0.70cây 6m      33,500          0.70cây 6m       29,000
3        0.80cây 6m      38,000          0.80cây 6m       32,500
4        0.90cây 6m      40,500          0.90cây 6m       36,000
5        1.00cây 6m      44,500□ 14*14          0.60cây 6m       27,500
6        1.10cây 6m      48,000          0.70cây 6m       31,500
7□ 13*26        0.70cây 6m      42,500          0.80cây 6m       36,000
8

Thép hộp □ 20*40

        0.70cây 6m      61,500          0.90cây 6m       38,500
9        0.80cây 6m      69,500          1.00cây 6m       43,000
10        0.90cây 6m      75,500          1.10cây 6m       46,500
11        1.00cây 6m      81,500          1.20cây 6m       50,000
12        1.10cây 6m      89,000□ 16*16          0.60cây 6m       31,000
13        1.20cây 6m      97,500          0.70cây 6m       35,500
14        1.40cây 6m    111,500          0.80cây 6m       39,500
15        1.70cây 6m    132,500          0.90cây 6m       44,000
16□ 25*50        0.80cây 6m      85,000          1.00cây 6m       48,500
17        0.90cây 6m      92,000          1.10cây 6m       52,500
18        1.00cây 6m    102,000          1.20cây 6m       56,500
19        1.10cây 6m    110,500□ 20*20          0.60cây 6m       36,500
20        1.20cây 6m    120,500          0.70cây 6m       42,000
21        1.40cây 6m    139,500          0.80cây 6m       47,500
22        1.70cây 6m    169,000          0.90cây 6m       51,000
23

Thép hộp □ 30*60

        0.80cây 6m    101,000          1.00cây 6m       55,000
24        0.90cây 6m    109,500          1.10cây 6m       60,500
25        1.00cây 6m    121,500          1.20cây 6m       65,000
26        1.10cây 6m    132,000          1.40cây 6m       74,000
27        1.20cây 6m    144,000□ 25*25          0.60cây 6m       45,000
28        1.40cây 6m    167,000          0.70cây 6m       51,500
29        1.70cây 6m    201,500          0.80cây 6m       58,500
30        1.80cây 6m    211,000          0.90cây 6m       62,500
31        2.00cây 6m    239,000          1.00cây 6m       69,000
32        2.50cây 6m    297,500          1.10cây 6m       75,000
33□ 40*80        1.00cây 6m    162,500          1.20cây 6m       81,000
34        1.10cây 6m    177,500          1.40cây 6m       92,500
35        1.20cây 6m    193,000          1.70cây 6m     111,000
36        1.40cây 6m    224,500□ 30*30          0.70cây 6m       62,500
37        1.70cây 6m    271,000          0.80cây 6m       70,000
38        2.00cây 6m    317,500          0.90cây 6m       75,000
39        2.50cây 6m    399,000          1.00cây 6m       81,500
40

Thép hộp □ 50*100

        1.20cây 6m    249,500          1.10cây 6m       89,000
41        1.40cây 6m    284,000          1.20cây 6m       96,500
42        1.70cây 6m    342,500          1.40cây 6m     110,000
43        1.80cây 6m    363,000          1.70cây 6m     132,500
44        2.00cây 6m    402,500          1.80cây 6m     140,000
45        2.50cây 6m    499,000□ 40*40          1.00cây 6m     107,000
46        2.90cây 6m    576,500          1.10cây 6m     117,000
47        3.00cây 6m    595,500          1.20cây 6m     127,500
48□ 60*120        1.40cây 6m    347,000          1.40cây 6m     148,000
49        1.70cây 6m    420,000          1.70cây 6m     178,500
50        2.00cây 6m    492,500          2.00cây 6m     208,000
51        2.50cây 6m    612,000          2.50cây 6m     264,000
52        3.00cây 6m    741,000□  50*50          1.00cây 6m     135,000
53□ 30*90        1.40cây 6m    236,500          1.10cây 6m     148,500

54

Thép hộp □ 38*38

        1.40cây 6m    145,000          1.20cây 6m     161,500
55□ 100*100        1.70cây 6m           1.40cây 6m     186,000
56        2.00cây 6m           1.70cây 6m     224,500
57        2.50cây 6m           2.00cây 6m     263,000
58        3.00cây 6m           2.50cây 6m     327,500
59        3.50cây 6m           3.00cây 6m     395,500
Độ dày, quy cách lớn vui lòng liên hệ : 0868.666.000 – 078.666.80.80

BẢNG GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM
Độ dày, quy cách lớn vui lóng liên hệ : 0868.666.000 – 078.666.80.80

STTQUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ 
0Thép hộp chữ nhật mạ kẽmThép hộp vuông mạ kẽm
1Thép hộp □ 10*20        0.70cây 6m      35,500□ 14*14          0.70cây 6m       32,500
2        0.80cây 6m      39,000          0.80cây 6m       37,000
3        0.90cây 6m      43,500          0.90cây 6m       41,000
4        1.00cây 6m      48,000          1.00cây 6m       45,500
5Thép hộp □ 13*26        0.70cây 6m      44,500          1.10cây 6m       49,500
6        0.80cây 6m      49,500          1.20cây 6m       53,000
7        0.90cây 6m      54,500□ 16*16          0.80cây 6m       41,500
8        1.00cây 6m      60,000          0.90cây 6m       45,500
9        1.10cây 6m      65,000          1.00cây 6m       50,000
10        1.20cây 6m      70,500          1.10cây 6m       55,000
11Thép hộp □ 20*40        0.80cây 6m      74,500          1.20cây 6m       59,500
12        0.90cây 6m      83,000          1.40cây 6m       68,000
13        1.00cây 6m      91,000□ 20*20          0.70cây 6m       45,000
14        1.10cây 6m    100,000          0.80cây 6m       50,500
15        1.20cây 6m    108,500          0.90cây 6m       56,000
16        1.40cây 6m    124,500          1.00cây 6m       61,500
17        1.70cây 6m    149,500          1.10cây 6m       67,000
18

Thép hộp □ 25*50

        0.80cây 6m      93,000          1.20cây 6m       72,500
19        0.90cây 6m    102,500          1.40cây 6m       83,000
20        1.00cây 6m    113,500□ 25*25          0.70cây 6m       56,500
21        1.10cây 6m    124,500          0.80cây 6m       64,500
22        1.20cây 6m    135,500          0.90cây 6m       70,000
23        1.40cây 6m    157,000          1.00cây 6m       77,000
24        1.70cây 6m    189,500          1.10cây 6m       85,000
25        2.00cây 6m    221,000          1.20cây 6m       91,500
26□ 30*60        0.80cây 6m    110,500          1.40cây 6m     105,000
27        0.90cây 6m    123,500          1.70cây 6m     125,000
28        1.00cây 6m    137,000□ 30*30          0.80cây 6m       74,500
29        1.10cây 6m    150,000          0.90cây 6m       83,000
30        1.20cây 6m    163,500          1.00cây 6m       91,000
31        1.40cây 6m    190,000          1.10cây 6m     100,000
32        1.70cây 6m    229,000          1.20cây 6m     108,500
33        2.00cây 6m    267,500          1.40cây 6m     125,500
34        2.50cây 6m    337,000          1.70cây 6m     150,500
35

Thép hộp □ 40*80

        1.00cây 6m    184,500          1.80cây 6m     158,000
36        1.10cây 6m    201,500          2.00cây 6m     174,500
37        1.20cây 6m    219,500□ 40*40          1.00cây 6m     122,000
38        1.40cây 6m    255,000          1.10cây 6m     133,000
39        1.70cây 6m    308,000          1.20cây 6m     144,500
40        1.80cây 6m    326,000          1.40cây 6m     168,000
41        2.00cây 6m    360,500          1.70cây 6m     202,500
42        2.50cây 6m    456,000          1.80cây 6m     215,000
43□ 50*100        1.10cây 6m    258,000          2.00cây 6m     238,000
44        1.20cây 6m    281,000          2.50cây 6m     297,500
45        1.40cây 6m    320,000□ 50*50          1.00cây 6m     153,500
46        1.70cây 6m    386,000          1.10cây 6m     168,500
47        1.80cây 6m    409,500          1.20cây 6m     183,500
48        2.00cây 6m    454,000          1.40cây 6m     213,000
49        2.50cây 6m    571,000          1.70cây 6m     257,000
50        3.00cây 6m    694,000          1.80cây 6m     273,500
51□ 60*120        1.40cây 6m    396,000          2.00cây 6m     298,500
52        1.70cây 6m    469,500          2.50cây 6m     374,000
53        1.80cây 6m    496,500          3.00cây 6m     450,000
54        2.00cây 6m    551,000□ 100*100          2.00cây 6m 
55        2.50cây 6m    689,000          2.50cây 6m 
56        3.00cây 6m    838,500          3.00cây 6m 
Độ dày, quy cách lớn vui lòng liên hệ : 0868.666.000 – 078.666.80.80

Dịch vụ cung cấp thép hộp Nam kim uy tín tại Sài Gòn CMC 

  • Bảng báo giá thép hộp sẽ được chúng tôi thông báo chính xác theo khối lượng đã định. (Chiết khấu hấp dẫn cho những đơn hàng lớn)
  • Công ty xây dựng chúng tôi có liên kết với nhiều nhà máy sắt thép trong và ngoài nước nên bảng báo giá thép hộp Nam Kim được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm cung cấp cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng miễn phí, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

           

Chỉ đường

Chat Zalo

Messenger

Nhắn tin SMS

Contact Me on Zalo