0868666000

Thép hộp mạ kẽm

thep-hop-ma-kem

Thép hộp mạ kẽm – Quý khách cần bảng báo giá thép hộp 2021 mới nhất hôm nay để dự toán cho công trình của mình. Quý khách đang tìm nơi cung cấp thép hộp uy tín, giá cạnh tranh nhất. Hãy liên hệ ngay với công ty vật liệu xây dựng chúng tôi: 0868.666.000 – 078.666.80.80. để được tư vấn và báo giá nhanh nhất.

Thép hộp mạ kẽm

Dưới đây là bảng báo giá sắt hộp mới nhất để quý khách tham khảo. Tuy nhiên giá thép hộp cũng như những loại sắt thép xây dựng khác, luôn chịu tác động lên xuống của thị trường, đặc biệt là trong năm 2021 này. Chính vì vậy, để cập nhật báo giá sắt hộp chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ bằng một trong ba cách sau: gọi hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ.

Tìm hiểu chung về thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm là sản phẩm được sản xuất dựa trên dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng trên nền tảng thép cán nguội. Mặt hàng này hiện nay rất là được các nhà thầu lựa chọn cho những công trình lớn nhỏ.

Tìm hiểu chung về thép hộp mạ kẽm

+ Ưu điểm của sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng: tăng độ bền của sản phẩm được mạ kẽm và chống ăn mòn rỉ sét của môi trường bên ngoài.

+ Độ dày từ của sản phẩm mạ kẽm: hiện nay, độ dày của mặt hàng kim loại mạ kẽm đặc biệt như sản phẩm sắt hộp có giao động từ 0.7 ly cho đến 3.5 ly. Với những sản phẩm lưới B40 thì có độ dày từ 2.7 ly đến 3.7 ly.

Những sản phẩm có thể mạ kẽm: đối với những mặt hàng sắt thép xây dựng thì đa số là dùng sản phẩm để mạ kẽm như: sắt hộp, thép hình, tôn các loại hay đặc biệt là sản phẩm lưới kẽm gai và lưới B40 mạ kẽm.

Thông số kỹ thuật thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm thường được sản xuất theo tiêu chuẩn: JIS của Nhật Bản. Tiêu chuẩn về mác thép phải có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và oxi hóa khá tốt.

thép hộp mạ kẽm tiêu chuẩn: JIS G3101 , STK 400, ASTM A500…

Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m

Chiều dày tiêu chuẩn: 0.8mm, 0.9mm, 1.0mm, 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm, 1.8mm, 2.0mm…

Xuất xứ – Nguồn gốc: Nga, Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức…

Yêu cầu kỹ thuật:

Tính cơ lý của thép hộp mạ kẽm gồm có các yếu tố chính về yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài. Được xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

+ Mác thép: SS 400

+ Giới hạn chảy: Min 235 – 245 N/mm2

+ Giới hạn đứt: 400 – 510 N/mm2

+ Giãn dài tương đối: Min 20 – 24%

Ưu điểm thép hộp mạ kẽm

+ Sản phẩm đa dạng về kích thước, mẫu mã vô cùng phong phú. Nhằm đáp ứng phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng

+ Qúa trình thi công hay vận chuyển điều thuận tiện

+ Ứng dụng tùy mục đích công trình, hàng hóa còn mới. Chưa qua sử dụng lần nào

+ Có thể cắt chặt, định hình kích thước theo yêu cầu

+ Bề mặt thép nhẵn, sáng bóng

+ Đạt toàn bộ về tiêu chuẩn về độ bền, cứng cần thiết đối với mỗi sản phẩm

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm cập nhật mới nhất

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm được tổng hợp bởi đội ngũ tư vấn tài chính tại công ty Sài Gòn CMC cung cấp. Chất lượng thép hộp đều được kiểm định chặt chẽ. Qúy khách có thể an tâm vì nguồn hàng được chúng tôi nhập trực tiếp tại nơi sản xuất. Tuân thủ mọi yếu tố trong quá trình kiểm tra, vận chuyển hàng

STTQUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ 
0Thép hộp chữ nhật mạ kẽmThép hộp vuông mạ kẽm
1Thép hộp □ 10*20        0.70cây 6m      35,500□ 14*14          0.70cây 6m       32,500
2        0.80cây 6m      39,000          0.80cây 6m       37,000
3        0.90cây 6m      43,500          0.90cây 6m       41,000
4        1.00cây 6m      48,000          1.00cây 6m       45,500
5Thép hộp □ 13*26        0.70cây 6m      44,500          1.10cây 6m       49,500
6        0.80cây 6m      49,500          1.20cây 6m       53,000
7        0.90cây 6m      54,500□ 16*16          0.80cây 6m       41,500
8        1.00cây 6m      60,000          0.90cây 6m       45,500
9        1.10cây 6m      65,000          1.00cây 6m       50,000
10        1.20cây 6m      70,500          1.10cây 6m       55,000
11Thép hộp □ 20*40        0.80cây 6m      74,500          1.20cây 6m       59,500
12        0.90cây 6m      83,000          1.40cây 6m       68,000
13        1.00cây 6m      91,000□ 20*20          0.70cây 6m       45,000
14        1.10cây 6m    100,000          0.80cây 6m       50,500
15        1.20cây 6m    108,500          0.90cây 6m       56,000
16        1.40cây 6m    124,500          1.00cây 6m       61,500
17        1.70cây 6m    149,500          1.10cây 6m       67,000
18

Thép hộp □ 25*50

        0.80cây 6m      93,000          1.20cây 6m       72,500
19        0.90cây 6m    102,500          1.40cây 6m       83,000
20        1.00cây 6m    113,500□ 25*25          0.70cây 6m       56,500
21        1.10cây 6m    124,500          0.80cây 6m       64,500
22        1.20cây 6m    135,500          0.90cây 6m       70,000
23        1.40cây 6m    157,000          1.00cây 6m       77,000
24        1.70cây 6m    189,500          1.10cây 6m       85,000
25        2.00cây 6m    221,000          1.20cây 6m       91,500
26□ 30*60        0.80cây 6m    110,500          1.40cây 6m     105,000
27        0.90cây 6m    123,500          1.70cây 6m     125,000
28        1.00cây 6m    137,000□ 30*30          0.80cây 6m       74,500
29        1.10cây 6m    150,000          0.90cây 6m       83,000
30        1.20cây 6m    163,500          1.00cây 6m       91,000
31        1.40cây 6m    190,000          1.10cây 6m     100,000
32        1.70cây 6m    229,000          1.20cây 6m     108,500
33        2.00cây 6m    267,500          1.40cây 6m     125,500
34        2.50cây 6m    337,000          1.70cây 6m     150,500
35

Thép hộp □ 40*80

        1.00cây 6m    184,500          1.80cây 6m     158,000
36        1.10cây 6m    201,500          2.00cây 6m     174,500
37        1.20cây 6m    219,500□ 40*40          1.00cây 6m     122,000
38        1.40cây 6m    255,000          1.10cây 6m     133,000
39        1.70cây 6m    308,000          1.20cây 6m     144,500
40        1.80cây 6m    326,000          1.40cây 6m     168,000
41        2.00cây 6m    360,500          1.70cây 6m     202,500
42        2.50cây 6m    456,000          1.80cây 6m     215,000
43□ 50*100        1.10cây 6m    258,000          2.00cây 6m     238,000
44        1.20cây 6m    281,000          2.50cây 6m     297,500
45        1.40cây 6m    320,000□ 50*50          1.00cây 6m     153,500
46        1.70cây 6m    386,000          1.10cây 6m     168,500
47        1.80cây 6m    409,500          1.20cây 6m     183,500
48        2.00cây 6m    454,000          1.40cây 6m     213,000
49        2.50cây 6m    571,000          1.70cây 6m     257,000
50        3.00cây 6m    694,000          1.80cây 6m     273,500
51□ 60*120        1.40cây 6m    396,000          2.00cây 6m     298,500
52        1.70cây 6m    469,500          2.50cây 6m     374,000
53        1.80cây 6m    496,500          3.00cây 6m     450,000
54        2.00cây 6m    551,000□ 100*100          2.00cây 6m 
55        2.50cây 6m    689,000          2.50cây 6m 
56        3.00cây 6m    838,500          3.00cây 6m 
Độ dày, quy cách lớn vui lòng liên hệ : 0868.666.000 – 078.666.80.80

Lưu ý: 

  • Báo giá thép hộp đã gồm 10% VAT
  • Bảng giá thép hộp mạ kẽm trên có thể thay đổi tùy theo thời điểm, Quý khách vui lòng liên hệ trước khi đặt hàng.
  • Hàng chính hãng, có chứng nhận CO/CQ từ nhà máy
  • Miễn phí vận chuyển tại Củ Chi, tphcm, tùy đơn hàng
  • Có xuất hóa đơn đỏ

Dịch vụ tại Sài Gòn CMC đem lại lợi ích gì đến quý khách hàng?

  • Giá cả vật tư sẽ được chúng tôi thông báo chính xác theo khối lượng đã định. (Chiết khấu hấp dẫn cho những đơn hàng lớn)
  • Công ty xây dựng chúng tôi có liên kết với nhiều nhà máy sắt thép trong và ngoài nước nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm cung cấp cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng miễn phí, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm

Ứng dụng chủ yếu của thép hộp mạ kẽm

Bạn có thể tìm thấy thép hộp mạ kẽm trong mọi lĩnh vực, ở bất cứ công trình xây dựng nào. Sài Gòn CMC xin giới thiệu những ứng dụng chính sau:

+ Thép hộp làm cổng: Thường là thép mạ kẽm không gỉ. Sản phẩm này có khả năng chống chịu lực tốt. Đồng thời nó không xảy ra các phản ứng hóa học khi môi trường nước có chứa hóa chất, axit cũng như các chất gây bào mòn.

+ Dùng để làm xà gồ: Làm từ thép non mạ đen. Sản phẩm xuất hiện nhiều để làm khung thép, tám mái lợp,… Sở dĩ vật liệu này được dùng nhiều vì có khả năng bảo vệ kết cấu thép bên trong khá tốt.

Về chất lượng của thép hộp mạ kẽm ra sao?

Không chỉ trong nước, mà thị trường nước ngoài cũng đang rất ưa chuộng dạng vật liệu xây dựng này. Do đó mà chúng luôn luôn được người tiêu dùng đánh giá cao. Bởi những tính năng và ưu điểm nổi bật sau:

+ Sản xuất áp dụng công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế

+ Kích thước của sản phẩm rất đa dạng, mẫu mã phù hợp với mọi nhu cầu cho tất cả các công trình từ lớn đến nhỏ

+ thép hộp mạ kẽm có tuổi thọ cao, phân loại đa dạng, khả năng chống ăn mòn và oxy hóa cực tốt

+ Vì chúng là dạng thép phổ biến nên được rất nhiều nhà thầu ưa chuộng

+ Được phân phối và vận chuyển tất cả các sản phẩm thép khắp toàn quốc.

Mua hàng thép hộp mạ kẽm chính hãng ở đâu?

Hiện nay, có một số tờ báo đăng tin và phản ánh rất nhiều về việc mua gian bán lận. Khách hàng hãy yên tâm, đến với vật liệu xây dựng CMC. Chúng tôi tư vấn và hỗ trợ nhiệt tình về mặt hàng và sản phẩm mà khách có nhu cầu.

Chúng tôi có nhiều năm kinh nghiệm phân phối và thương mại sản phẩm sắt hộp trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết sản phẩm đạt chất lượng tốt nhất. Chúng tôi, tự hào là nhà phân phối và cung cấp mặt hàng thép của các thương hiệu nổi tiếng. Với chất lượng sản phẩm và giá thép hộp mạ kẽm cả rẻ nhất thị trường hiện nay.

Công ty cam kết thời gian giao hàng đúng theo thỏa thuận. Chắc chắn với khách hàng là sẽ đảm bảo tiến độ thi công cho các công trình. Là nhà phân phối và cung cấp các sản phẩm thép hộp trên toàn quốc. Mọi chi tiết về giá khách hàng hãy liên hệ ngay cho chúng tôi qua địa chỉ dưới đây.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

           

Chỉ đường

Chat Zalo

Messenger

Nhắn tin SMS

Contact Me on Zalo