0868666000

Giá sắt thép Việt Nhật hôm nay – Giá thép hộp Việt Nhật bao nhiêu?

thep-viet-nhat

Giá sắt thép Việt Nhật hôm nay – Giá thép hộp Việt Nhật bao nhiêu?. Sản phẩm xây dựng này đang được mọi khách hàng chú ý do tính năng tiện dụng của chúng trong xây dựng. Phân phối tại Sài Gòn CMC không giới hạn về số lượng 7 chủng loại. Chúng tôi sẽ giao hàng đến tận nơi theo yêu cầu, hỗ trợ trực tuyến tư vấn qua hotline.

Giá sắt thép Việt Nhật hôm nay – Giá thép hộp Việt Nhật bao nhiêu?

Công ty vật liệu xây dựng CMC gửi đến quý khách bảng báo giá thép xây dựng Việt Nhật mới nhất để quý khách tham khảo. Tuy nhiên, như quý khách đã biết, giá thép Việt Nhật trong năm 2021 có nhiều thay đổi. Để có bảng giá thép xây dựng Việt Nhật nhanh và chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ.

Giá sắt thép Việt Nhật hôm nay – Giá thép hộp Việt Nhật bao nhiêu?

Sài Gòn CMC cung cấp báo giá sắt thép xây dựng Việt Nhật sau đây để quý khách có thông tin để tham khảo rõ hơn

Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Việt Nhật 2021

TÊN HÀNGĐVTGIÁ THÉP VIỆT NHẬT
Thép cuộn Việt Nhật phi 6 KG 13.660
Thép cuộn Việt Nhật phi 8 KG13.660
Thép gân Việt Nhật phi 10CÂY 11,794.800
Thép gân Việt Nhật phi 12CÂY 11,7190.900
Thép gân Việt Nhật phi 14CÂY 11,7194.500
Thép gân Việt Nhật phi 16CÂY 11,7224.800
Thép gân Việt Nhật phi 18CÂY 11,7285.500
Thép gân Việt Nhật phi 20CÂY 11,7362.900
Thép gân Việt Nhật phi 22CÂY 11,7383.800
Thép gân Việt Nhật phi 25CÂY 11,7493.700
Thép gân Việt Nhật phi 28CÂY 11,7LIÊN HỆ
Thép gân Việt Nhật phi 32CÂY 11,7LIÊN HỆ

Bảng Giá Thép Hộp Việt Nhật 2021

Mọi công trình từ lớn đến nhỏ có thể áp dụng thép hộp Việt Nhật một cách dễ dàng. Quy cách thép vô cùng phong phú, giá cả lại rất hợp lý

STTQUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ 
0Thép hộp chữ nhật đenThép hộp vuông đen
1□ 10*20        0.60cây 6m      29,500□ 12*12          0.60cây 6m       25,000
2        0.70cây 6m      33,500          0.70cây 6m       29,000
3        0.80cây 6m      38,000          0.80cây 6m       32,500
4        0.90cây 6m      40,500          0.90cây 6m       36,000
5        1.00cây 6m      44,500□ 14*14          0.60cây 6m       27,500
6        1.10cây 6m      48,000          0.70cây 6m       31,500
7□ 13*26        0.70cây 6m      42,500          0.80cây 6m       36,000
8

Thép hộp □ 20*40

        0.70cây 6m      61,500          0.90cây 6m       38,500
9        0.80cây 6m      69,500          1.00cây 6m       43,000
10        0.90cây 6m      75,500          1.10cây 6m       46,500
11        1.00cây 6m      81,500          1.20cây 6m       50,000
12        1.10cây 6m      89,000□ 16*16          0.60cây 6m       31,000
13        1.20cây 6m      97,500          0.70cây 6m       35,500
14        1.40cây 6m    111,500          0.80cây 6m       39,500
15        1.70cây 6m    132,500          0.90cây 6m       44,000
16□ 25*50        0.80cây 6m      85,000          1.00cây 6m       48,500
17        0.90cây 6m      92,000          1.10cây 6m       52,500
18        1.00cây 6m    102,000          1.20cây 6m       56,500
19        1.10cây 6m    110,500□ 20*20          0.60cây 6m       36,500
20        1.20cây 6m    120,500          0.70cây 6m       42,000
21        1.40cây 6m    139,500          0.80cây 6m       47,500
22        1.70cây 6m    169,000          0.90cây 6m       51,000
23

Thép hộp □ 30*60

        0.80cây 6m    101,000          1.00cây 6m       55,000
24        0.90cây 6m    109,500          1.10cây 6m       60,500
25        1.00cây 6m    121,500          1.20cây 6m       65,000
26        1.10cây 6m    132,000          1.40cây 6m       74,000
27        1.20cây 6m    144,000□ 25*25          0.60cây 6m       45,000
28        1.40cây 6m    167,000          0.70cây 6m       51,500
29        1.70cây 6m    201,500          0.80cây 6m       58,500
30        1.80cây 6m    211,000          0.90cây 6m       62,500
31        2.00cây 6m    239,000          1.00cây 6m       69,000
32        2.50cây 6m    297,500          1.10cây 6m       75,000
33□ 40*80        1.00cây 6m    162,500          1.20cây 6m       81,000
34        1.10cây 6m    177,500          1.40cây 6m       92,500
35        1.20cây 6m    193,000          1.70cây 6m     111,000
36        1.40cây 6m    224,500□ 30*30          0.70cây 6m       62,500
37        1.70cây 6m    271,000          0.80cây 6m       70,000
38        2.00cây 6m    317,500          0.90cây 6m       75,000
39        2.50cây 6m    399,000          1.00cây 6m       81,500
40

Thép hộp □ 50*100

        1.20cây 6m    249,500          1.10cây 6m       89,000
41        1.40cây 6m    284,000          1.20cây 6m       96,500
42        1.70cây 6m    342,500          1.40cây 6m     110,000
43        1.80cây 6m    363,000          1.70cây 6m     132,500
44        2.00cây 6m    402,500          1.80cây 6m     140,000
45        2.50cây 6m    499,000□ 40*40          1.00cây 6m     107,000
46        2.90cây 6m    576,500          1.10cây 6m     117,000
47        3.00cây 6m    595,500          1.20cây 6m     127,500
48□ 60*120        1.40cây 6m    347,000          1.40cây 6m     148,000
49        1.70cây 6m    420,000          1.70cây 6m     178,500
50        2.00cây 6m    492,500          2.00cây 6m     208,000
51        2.50cây 6m    612,000          2.50cây 6m     264,000
52        3.00cây 6m    741,000□  50*50          1.00cây 6m     135,000
53□ 30*90        1.40cây 6m    236,500          1.10cây 6m     148,500

54

Thép hộp □ 38*38

        1.40cây 6m    145,000          1.20cây 6m     161,500
55□ 100*100        1.70cây 6m           1.40cây 6m     186,000
56        2.00cây 6m           1.70cây 6m     224,500
57        2.50cây 6m           2.00cây 6m     263,000
58        3.00cây 6m           2.50cây 6m     327,500
59        3.50cây 6m           3.00cây 6m     395,500

Lưu ý:

  • Giao hàng thép cuộn qua cách cân
  • Thép cây đếm cây nhân theo barem thương mại
  • Đinh: 21.500 Đ/Kg
  • Kẽm: 21.000 Đ/Kg
  • Đơn giá trên chưa bao gồm VAT (10% )
  • Khách hàng có thể an tâm vì chất lượng luôn uy tín & đảm bảo

Đổi mới trong tác phong làm việc – Sài Gòn CMC luôn đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng. Bên cạnh đó, chúng tôi còn giới thiệu các sản phẩm mẫu để khách hàng tận mắt nhận biết. Những thông tin yêu cầu, xin gọi qua hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80

Có mấy loại thép Việt Nhật?

Thép Việt Nhật hay còn gọi là Thép Vinakyoie, thép này đạt sản phẩm là vật liệu xây dựng uy tín nhất tại Việt Nam. Với sự đầu tư cơ sở vật chất, máy móc hiện đại theo công nghệ tiêu chuẩn Nhật Bản, tạo nên những sản phẩm chất lượng tốt nhất. Vậy thép Việt Nhật có mấy loại?

Có mấy loại thép Việt Nhật?

Thép vằn Việt Nhật

Chiều dài của thép vằn được sản xuất là 20m, đặc điểm nổi trội là trên thân thép có các đường thanh vằn kiểu giống xương cá nên rất dễ nhận biết. Đây là loại thép có độ bền cao.

Đường kính phân bố đa dạng bao gồm: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm, 40mm. Và được bó thành từng cột 4 mối, trọng lượng tầm 2 tấn.

Thép cuộn Việt Nhật

Dạng thép này được cuộn thành bó, có đường kính tầm 1m – 1.5m. Bề mặt thép có in dấu thập nổi, phần thân trơn đều. Thép cuộn có một ưu điểm lớn là khả năng chịu lực tốt

Với các đường kính: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm. Trọng lượng của thép cuộ được sản xuất tầm 200kg đến 450kg/cuộn hoặc loại đặc biệt lên đến 1.300kg/cuộn.

Ở hai loại thép vằn và cuộn của Việt Nhật đều có dấu hiệu chữ thập nổi, gọi là bông mai. Với dạng cuộn khoảng cách là 0.5m đến 0.543m. Đây là đặc điểm quan trọng của thép Việt Nhật.

Tin liên quan: Bảng trọng lượng thép phi 6 và những loại thép phi khác

Thép Việt Nhật hình V

Thép hình V hay còn gọi là thép góc cạnh đều Được dùng trong gia công với mác thép ss400, gồm các loại có chiều rộng từ 40 mm trở lên. Tiêu chuẩn 6m là chiều dài của mỗi cây

Đặc điểm thường được nhận dạng của loại thép này là màu xanh đen, có thể cảm nhận được độ dẻo khi uốn

Sài Gòn CMC đem đến chất lượng dịch vụ tốt nhất qua những ưu điểm sau

Nguồn vật liệu xây dựng được chúng tôi phân phối với nhiều sản phẩm khác nhau. Những yêu cầu của mọi công trình sẽ được chúng tôi đáp ứng nhanh nhất. Các loại thép như: thép hình, thép ống, thép hộp mạ kẽm, thép Hòa Phát, thép Pomina,… Khai thác và cung ứng sản phẩm cát đá xây dựng như: cát đen, cát san lấp, cát bê tông, đá 0x4, đá 1×2, đá mi,…

Sài Gòn CMC đem đến chất lượng dịch vụ tốt nhất qua những ưu điểm sau

1/ Kinh nghiệm – chuyên nghiệp

Chúng tôi thuộc trong số rất nhiều đơn vị hàng đầu của ngành vật liệu xây dựng. Với kinh nghiệm hoạt động 10 năm trong nghành, Sài Gòn CMC hiện nay là cái tên luôn được tìm đến của các nhà thầu xây dựng công trình. Tác phong làm việc cực kì chuyên nghiệp, tập trung cao. Mục tiêu: luôn đặt sự hài lòng của khách hàng là trên hết

Cam kết những dịch vụ của Sài Gòn CMC ưu đãi số 1 trên thị trường hiện nay. Nhân viên tư vấn, kỹ thuật nhiệt tình. Hết lòng giúp đỡ khách hàng trong quá trình tư vấn và mua hàng

Việc cung cấp báo giá sẽ được đội ngũ nhân viên triển khai một cách nhiệt tình. Giá cả có thể thay đổi tùy thuộc vào khối lượng thép đặt hàng

2/ Sản phẩm chất lượng & uy tín

Tất cả các sản phẩm tôn thép xây dựng tại kho hàng Sài Gòn CMC luôn đạt tiêu chuẩn chất lượng của quốc tế. Bởi toàn bộ sản phẩm đều được nhập từ những nhà sản xuất uy tín, có thương hiệu hàng đầu toàn quốc như: Việt Úc, Hòa Phát, Hoa Sen,…

Các thông số chất lượng của sản phẩm được kiểm định kĩ càng, chúng tôi nhận phân phối hầu hết mọi công trình trên toàn quốc. Đặc biệt, các loại cát đá xây dựng được khai thác hợp pháp. Nguồn cát đá xây dựng sạch, không chứa tạp chất. Đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe trong ngành xây dựng hiện đại

3/ Giới thiệu một số vật tư khác

Khi hợp tác với chúng tôi, quý khách sẽ được cung cấp đầy đủ các loại vật liệu xây dựng. Nhiều mẫu mã, chủng loại và kích thước khác nhau. Phù hợp với mọi mục đích sử khác nhau của khách hàng

+ Thép hình: Thép hình T, thép hình C, thép hình U, thép hình V, thép hình H,…

+ Thép hộp vuông đen, thép hộp chữ nhật,…

+ Tôn: Tôn lạnh, tôn chống nóng, cách cách nhiệt, cách âm, tôn pu 3 lớp, tôn mạ màu, mạ kẽm,…

+ Cát xây dựng: Cát đen, cát san lấp, cát xây tô, cát bê tông,…

+ Đá xây dựng:  Đá 0x4, đá 1×2, đá 4×6, đá 5×7, đá mi sáng, mi bụi,…

+ Xà bần sạch, xà bận các loại

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

           

Chỉ đường

Chat Zalo

Messenger

Nhắn tin SMS

Contact Me on Zalo