0868666000

Định mức cấp phối bê tông nhựa

Định mức cấp phối bê tông nhựa

Phân Loại Bê Tông Nhựa Và Định Mức Cấp Phối Bê Tông Nhựa

Phân loại bê tông nhựa phổ biến trên thị trường hiện nay

  1. Theo độ chặt, bê tông nhựa sẽ được phân làm 2 loại như sau:
    • Bê tông nhựa chặt (BTNC): có độ rỗng dư từ 3%-6%, được sử dụng làm lớp mặt dưới hoặc lớp mặt trên của các công trình. luôn phải có bột khoáng trong thành phần hỗn hợp tạo bê tông nhựa chặt.
    • Bê tông nhựa rỗng (BTNR): có độ rỗng dư từ 7%-12% chỉ được dùng làm lớp móng.
  2. Theo kích cỡ hạt độ lớn danh định (Dmax) bê tông nhựa phân làm 4 loại:
    • Bê tông nhựa 9,5 (và cỡ hạt lớn nhất là 12,5 mm);
    • Bê tông nhựa 12,5 (và cỡ hạt lớn nhất là 19mm);
    • Bê tông nhựa 19 (và cỡ hạt lớn nhất là 25 mm);
    • Bê tông nhựa 4,75 (Bê tông nhựa cát, cỡ hạt lớn nhất là 9,5 mm).

Định mức cấp phối của bê tông nhựa hạt trung hiện nay

Tỷ lệ cấp phối bê tông nhựa nóng hạt trung

  • BTN hạt thô có tỷ lệ: 55% đá, 45% cát, 5% nhựa
  • BTN hạt trung có tỷ lệ: 50%  đá, 50% cát, 5.5% nhựa
  • BTN hạt mịn có tỷ lệ: 45% đá, 45% cát, 10% bột đá, 6% nhựa

Được ban hành ngày 12/9 của Bộ Xây dựng theo công văn 3055/BXD-KTXD theo thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/05/2010.

Định mức cấp phối bê tông nhựa hạt trung hiện nay

Bê tông nhựa hạt trung có kích cỡ hạt lớn nhất là 12,5 hay còn gọi là bê tông nhựa c12.5. Giới hạn về thành phần cấp phối hỗn hợp cốt liệu (thí nghiệm theo TCVN 7572-2: 2006) và phạm vi áp dụng của các loại BTNC quy định tại bảng sau:

Quy địnhBTNC 9,5BTNC 12,5BTNC 19BTNC 4,75
  1. Cỡ hạt lớn nhất
9,512,51904,75 
  1. Cỡ sàng mắt vuông
Lượng lọt qua sàng, % khối lượng
25100
1910090100
12,5100901007186
9,59010074895878100
4,7555804871366180100
2,363660305525456582
1,182545214017334565
0,61733153112253050
0,3122511228172036
0,159178156121525
0,07561061058812
  1. Hàm lượng nhựa đường
5,26,2564,85,867,5
  1. Chiều dày lớp bê tông hợp lý(sau khi đã lu lèn ) (cm)
45576835
5. Phạm vi áp dụngLớp mặt trênLớp mặt trên hoặc dướiLớp mặt dướiVỉa hè, làng đường dành cho xe đạp, xe thô sơ

Định mức cấp phối bê tông nhựa rỗng (BTNR) hiện nay

Tỷ lệ thành phần cấp phối hỗn hợp cốt liệu (thí nghiệm theo TCVN 7572-2: 2006) và phạm vi áp dụng của các loại BTNR quy định như sau:

Quy địnhBTNR 19BTNR 25BTNR 35,5
  1. Cỡ hạt lớn nhất
9,512,51904,75
  1. Cỡ sàng mắt vuông
Lượng lọt qua sàng, % khối lượng
50100
37,510090100
2510090100
19901004070
12,54070
9,540701848
4,7515391034619
2,36218117014
1,18
0,601001008
0,3
0,15
0,075
  1. Hàm lượng nhựa đường
4,05,03,54,53,0-4,0
  1. Chiều dày lớp bê tông hợp lý(sau khi đã lu lèn ) (cm)
81010121216
5. Phạm vi áp dụngLớp móng trênLớp móngLớp móng

Các chi tiết số liệu bê tông nhựa chặt hạt trung

Chỉ tiêuQuy định Phương pháp thử
BTNC 19:BTNC 12,5;

BTNC 9,5

BTNC 4,75
  1. Số chày đầm
75 x 250 x 2TCVN 8860-1:2011
  1. Độ ổn định ở mức 600 C, 40 phút kN
8,05,5
  1. Độ dẻo (mm)
2424
  1. Độ ổn định còn lại
7575TCVN 8860-12:2011
  1. Độ rỗng dư (%)
3636TCVN 8860-9:2011
  1. Độ rỗng dư cốt liệu (%)
  TCVN 8860-10:2011
  • Cỡ hạt lớn nhất 9mm
1517
  • Cỡ hạt lớn nhất 12,5mm
14
  • Cỡ hạt lớn nhất 19mm
13
  1. Độ sâu bánh xe
12,5 AASHTO T 324-04

Các chỉ tiêu kỹ thuật về bê tông nhựa rỗng

Chỉ tiêuQuy địnhPhương pháp thử
BTNR 19, BTNR 25BTNR 37,5
  1. Số nhảy dầm
50 x 275 x 2TCVN 8860-1:2011
  1. Độ ổn định ở mwucs 600C, 40 phút kN
5,512,5 (thời gian ngẫm mẫu 60 phút)
  1. Độ dẻo (mm)
2436
  1. Độ ổn định còn lại
6565TCVN 8860-12:2011
  1. Độ rỗng dư (%)
712712TCVN 8860-9:2011

Trên đây là những số liệu về cấp phối bê tông nhựa nóng mới nhất hiện nay. Hi vọng qua bài viết các bạn sẽ có được cho mình những thông tin hữu ích về loại vật liệu này.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

           

Chỉ đường

Chat Zalo

Messenger

Nhắn tin SMS

Contact Me on Zalo