0868666000

Báo giá thép hình chữ V

Thép hình chữ V là gì?

Báo giá thép hình chữ V – Thép hình là loại thép được sử dụng khá nhiều trong ngành công nghiệp, cơ khí, xây dựng. Thép hình được phân thành nhiều loại, ứng dụng, giá thành cũng khác nhau. Và để thuận tiện cho quý khách cập nhật liên tục bảng giá thép hình. Vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC xin phép cung cấp tới quý khách hàng bảng giá thép hình được cập nhật mỗi ngày . Vui lòng liên hệ hotline 0868 666 000 để có giá tốt nhất và mới nhất.

Báo giá thép hình chữ V

Thép hình V là gì?

Thép V hay còn được gọi là thép hình V, thép chữ V,… có hình dạng giống với chữ V in hoa trong Bảng chữ cái La Tinh. Thép V sở hữu kích thước đa dạng và được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau. Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều thương hiệu sản xuất thép hình V, nhưng chung quy lại tất cả sẽ có 2 dòng sản phẩm chính đó là: thép V đen, thép V mạ kẽm.

Thép hình V là gì?

Giá bán thép V phụ thuộc vào quy cách (kích thước) sản phẩm, chủng loại thép (đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng), thương hiệu sản xuất (trong nước hay nhập khẩu), giá nguyên liệu đầu vào, biến động chung trên thị trường thế giới, chính sách định giá của nhà phân phối,… Chính vì vậy, mà báo giá thép hình V không giống nhau ở tất cả đơn vị bán hàng, thay vào đó là có sự chênh lệch giá từ 5-15%.

Để mua được thép V chính hãng, giá thành rẻ, cùng các dịch vụ hỗ trợ từ A đến Z; quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại lý vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC. Chúng tôi sẽ gửi báo giá cho quý khách trong thời gian sớm nhất.

Bảng báo giá thép hình chữ V cập nhật mới nhất

Bảng báo giá thép hình V mới nhất 2021 được cập nhật mới nhất tại công ty Sài Gòn CMC. Bạn cần cập nhật bảng giá thép V mới nhất để làm dự toán cho công trình. Chúng tôi chuyên cung cấp các sản phẩm thép hình V mạ kẽm , thép hình V đen với nhiều quy cách khác nhau. Sẽ giúp khách hàng cập nhật bảng báo giá thép hình V mới nhất và chính xác nhất.

Giá thép hình V mạ kẽm

Quy cáchĐộ dàyTrọng lượngĐVTGiá thép V hình mạ kẽm
(ly)(kg/cây)(m)(VNĐ/cây)
V25x252.005.00Cây 6m107,800
2.505.40Cây 6m116,424
3.507.20Cây 6m153,072
V30x302.005.50Cây 6m112,200
2.506.30Cây 6m125,370
2.807.30Cây 6m145,270
3.008.10Cây 6m161,190
3.508.40Cây 6m167,160
V40x402.007.50Cây 6m149,250
2.508.50Cây 6m164,900
2.809.50Cây 6m184,300
3.0011.00Cây 6m213,400
3.3011.50Cây 6m223,100
3.5012.50Cây 6m242,500
4.0014.00Cây 6m271,600
V50x502.0012.00Cây 6m238,800
2.5012.50Cây 6m242,500
3.0013.00Cây 6m252,200
3.5015.00Cây 6m291,000
3.8016.00Cây 6m310,400
4.0017.00Cây 6m329,800
4.3017.50Cây 6m339,500
4.5020.00Cây 6m388,000
5.0022.00Cây 6m426,800
V63x635.0027.50Cây 6m541,750
6.0032.50Cây 6m640,250
V70x705.0031.00Cây 6m620,000
6.0036.00Cây 6m720,000
7.0042.00Cây 6m840,000
7.5044.00Cây 6m880,000
8.0046.00Cây 6m920,000
V75x755.0033.00Cây 6m660,000
6.0039.00Cây 6m780,000
7.0045.50Cây 6m910,000
8.0052.00Cây 6m1,040,000
V80x806.0042.00Cây 6m903,000
7.0048.00Cây 6m1,032,000
8.0055.00Cây 6m1,182,500
V90x907.0055.50Cây 6m1,193,250
8.0061.00Cây 6m1,311,500
9.0067.00Cây 6m1,440,500
V100x1007.0062.00Cây 6m1,333,000
8.0066.00Cây 6m1,419,000
10.0086.00Cây 6m1,849,000
V120x12010.00105.00Cây 6m2,310,000
12.00126.00Cây 6m2,772,000
V130x13010.00108.80Cây 6m2,448,000
12.00140.40Cây 6m3,159,000
13.00156.00Cây 6m3,822,000
V150x15010.00138.00Cây 6m3,381,000
12.00163.80Cây 6m4,013,100
14.00177.00Cây 6m4,336,500
15.00202.00Cây 6m4,949,000

Giá thép hình V đen

Quy cáchĐộ dàyTrọng lượngĐVTGiá thép V đen
(ly)(kg/cây)(m)(VNĐ/cây)
V25x252.005.00Cây 6m87,800
2.505.40Cây 6m94,824
3.507.20Cây 6m124,272
V30x302.005.50Cây 6m90,200
2.506.30Cây 6m100,170
2.807.30Cây 6m116,070
3.008.10Cây 6m128,790
3.508.40Cây 6m133,560
V40x402.007.50Cây 6m119,250
2.508.50Cây 6m130,900
2.809.50Cây 6m146,300
3.0011.00Cây 6m169,400
3.3011.50Cây 6m177,100
3.5012.50Cây 6m192,500
4.0014.00Cây 6m215,600
V50x502.0012.00Cây 6m190,800
2.5012.50Cây 6m192,500
3.0013.00Cây 6m200,200
3.5015.00Cây 6m231,000
3.8016.00Cây 6m246,400
4.0017.00Cây 6m261,800
4.3017.50Cây 6m269,500
4.5020.00Cây 6m308,000
5.0022.00Cây 6m338,800
V63x635.0027.50Cây 6m431,750
6.0032.50Cây 6m510,250
V70x705.0031.00Cây 6m496,000
6.0036.00Cây 6m576,000
7.0042.00Cây 6m672,000
7.5044.00Cây 6m704,000
8.0046.00Cây 6m736,000
V75x755.0033.00Cây 6m528,000
6.0039.00Cây 6m624,000
7.0045.50Cây 6m728,000
8.0052.00Cây 6m832,000
V80x806.0042.00Cây 6m735,000
7.0048.00Cây 6m840,000
8.0055.00Cây 6m962,500
V90x907.0055.50Cây 6m971,250
8.0061.00Cây 6m1,067,500
9.0067.00Cây 6m1,172,500
V100x1007.0062.00Cây 6m1,085,000
8.0066.00Cây 6m1,155,000
10.0086.00Cây 6m1,505,000
V120x12010.00105.00Cây 6m1,890,000
12.00126.00Cây 6m2,268,000
V130x13010.00108.80Cây 6m2,012,800
12.00140.40Cây 6m2,597,400
13.00156.00Cây 6m3,198,000
V150x15010.00138.00Cây 6m2,829,000
12.00163.80Cây 6m3,357,900
14.00177.00Cây 6m3,628,500
15.00202.00Cây 6m4,141,000

Lưu ý :

  • Bảng báo giá thép hình trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Tiêu chuẩn, quy cách trọng lượng của thép hình V

  • Mác thép CT3 của Nga theo tiêu chuẩn Gost 380-38
  • Mác thép SS400 của Nhật, Mác thép Q235B, Q345B của Trung Quốc theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3030,…
  • Mác thép A36 của Mỹ theo tiêu chuẩn ATSM A36, A572 Gr50, SS400,…

Tiêu chuẩn, quy cách trọng lượng của thép hình V

Bảng tra quy cách – trọng lượng thép hình V

Quy cáchThông số phụTrọng lượngTrọng lượng
(mm)A (mm)t (mm)R (mm)(Kg/m)(Kg/cây)
V 20x20x3203350,382,29
V 25x25x3253351,126,72
V 25x25x4254351,458,70
V 30x30x330351,368,16
V 30x30x430451,7810,68
V 35x35x335452,0912,54
V 35x35x435552,5715,42
V 40x40x340361,348,04
V 40x40x440462,4214,52
V 40x40x540562,4914,94
V 45x45x445472,7416,44
V 45x45x545573,3820,28
V 50x50x450473,0618,36
V 50x50x550573,7722,62
V 50x50x650674,4726,82
V 60x60x560584,5727,42
V 60x60x660685,4232,52
V 60x60x860887,0942,54
V 65x65x665695,9135,46
V 65x65x865897,7346,38
V 70x70x670696,3838,28
V 70x70x770797,3844,28
V 75x75x675696,8541,10
V 75x75x875898,9953,94
V 80x80x6806107,3444,04
V 80x80x8808109,6357,78
V 80x80x1080101011,9071,40
V 90x90x7907119,6157,66
V 90x90x89081110,9065,40
V 90x90x99091112,2073,20
V 90x90x1090101115,0090,00
V 100x100x810081212,2073,20
V 100x100x10100101215,0090,00
V 100x100x12100121217,80106,80
V 120x120x812081314,7088,20
V 120x120x10120101318,20109,20
V 120x120x12120121321,60129,60
V 125x125x812581315,3091,80
V 125x125x10125101319,00114,00
V 125x125x12125121322,60135,60
V 150x150x10150101623,00138,00
V 150x150x12150121627,30163,80
V 150x150x15150151633,80202,80
V 180x180x15180151840,90245,40
V 180x180x18180181848,60291,60
V 200x200x16200161848,50291,00
V 200x200x20200201859,90359,40
V 200x200x24200241871,10426,60
V 250x250x282502818104,00624,00
V 250x250x352503518128,00768,00

Đặc tính nổi bật của thép hình V

Thép hình V đóng một vai trò quan trọng và không thể thiếu trong nhiều công trình xây dựng cũng như các ngành công nghiệp khác. Thép V có khả năng chịu lực cực tốt, không bị biến dạng khi va chạm, chịu áp lực và trọng lượng cao thường được sử dụng trong một số công trình trọng điểm như cầu, xưởng xây dựng, nhà thép tiền chế.

+ Thép có độ cứng và độ bền cao, khả năng chịu lực tốt

+ Bên cạnh đó, thép V còn có khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết hay hóa chất.

+ Với dòng thép V mạ kẽm còn giúp chống ăn mòn, chống gỉ sét rất tốt.

+ Độ bám dính cao có thể bảo vệ thép một cách an toàn nhất.

Ứng dụng thép hình V

Thép V có khá nhiều những ứng dụng mà quý khách hàng có thể nhìn thấy hàng ngày như: sử dụng để xây dựng nhà thép tiền chế, có thể cắt nhỏ để có nhiều ứng dụng khác nhau như để làm kệ đặt điều hòa, làm kệ để kê nhiều các sản phẩm khác. Ngoài ra thép V còn được sử dụng để đóng tàu, làm khung sườn xe tải….

Ưu điểm của thép V đấy chính là có khả năng chống ăn mòn cao, chịu được nhiệt độ cũng như trọng lượng cao, có nhiều kích thước để quý khách hàng có thể chọn lựa sử dụng.

Địa chỉ cung cấp thép hình chữ V uy tín

Thị trường thép hình V rất đa dạng. Nhiều hãng sản xuất trong nước cũng như nhập khẩu từ nước ngoài, giá cả cũng đa dạng, giá rẻ và giá cao. Sản phẩm của các hãng đưa ra đều nhắm vào mục tiêu sử dụng khác nhau. Kích thước đa dạng để chúng ta lựa chọn.

Địa chỉ cung cấp thép hình chữ V uy tín

Sản phẩm được sản xuất từ các thương hiệu uy tín trong nước như: Miền Nam, Việt Mỹ, Việt Nhật… Hoặc nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, ThaiLand và Châu Âu.

Hiện tại công ty vật liệu xây dựng CMC cung cấp đầy đủ các chủng loại của thép hình V sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu. Để chọn lựa được cho mình mẫu thép V phù hợp nhất. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi ở thông tin bên dưới để nhân viên cung cấp rõ hơn về bao gia thep hinh chu V. Xin cảm ơn!

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

           

Chỉ đường

Chat Zalo

Messenger

Nhắn tin SMS

Contact Me on Zalo