Bảng báo giá xà gồ C 65×200

Bảng báo giá xà gồ C 65×200 – Sản phầm xà gồ C là loại vật liệu quan trọng và ngày càng giữ vai trò quan trọng trong xây dựng và nhiều ngành công nghiệp khác. Vậy xà gồ c là gì? có những loại nào với ưu điểm và những ứng dụng gì ? quy cách, trọng lượng, kích thước ra sao …

Bảng báo giá xà gồ C 65x200

Đặc biệt mua xà gồ c của nhà máy nào và mua ở đâu đảm bảo chất lượng, giá tốt. Tất cả sẽ được đề cập chi tiết trong bài viết này.

Xà gồ C là gì?

Xà gồ C là thép có dạng mặt cắt hình chữ C. Với đặc tính nhẹ, khả năng chịu lực căng cao, chịu lực kéo tốt, dễ dàng lắp ráp nên xà gồ C được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng.

Xà Gồ C là một trong những loại vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng bởi khả năng chống cháy, chống gỉ sét, chống mối mọt tốt, siệu nhẹ, bền, chắc, chất lượng ổn định không bị võng, cong, oằn hay vặn xoắn. Vai trò chính của xà gồ là chống đỡ sức nặng của tầng, mái, vật liệu phủ và được hỗ trợ bởi các vì kèo gốc, tường xây dựng, dầm thép,…

Hiện nay chúng tôi đang cung cấp xà gồ thép cho các dự án công trình nhà xưởng, dự án điện năng lượng mặt trời, các công trình áp mái phụ trợ và rất rất nhiều các công trình xây dựng hiện hữu.

Bảng báo giá thép xà gồ C 65×200 cập nhật mới nhất năm 2021 

STT QUY CÁCH ĐVT ĐỘ DÀY LY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly
1 C40*80 M       26,000         31,000          34,000  38.000
2 C50*100 M       32,000         37,000          41,000        57,500
3 C50*125 M       35,500         31,500          45,000        56,500
4 C50*150 M       41,000         47,000          51,000        62,000
5 C30*180 M       40,500         46,000          51,000        62,500
6 C30*200 M       44,500         51,500          56,500        71,000
7 C50*180 M       44,500         51,500          56,500        72,500
8 C50*200 M       47,000         54,000          60,000        76,000
9 C50*250 M  73.000 (2ly)  99.000(2,4ly)          117.000(3ly)  
10 C65*150 M       47,000         54,000          59,000        75,000
11 C65*180 M       50,500         59,000          65,500        78,500
12 C65*200 M       53.000     62.000          69,000        83,500
13 C65*250 M  –  117.000(3ly)          73,500      99,500
Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : 0868.666.000 – 0988.240.310

Lưu ý khi mua xà gồ:

  • Bảng báo giá xà gồ C trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Bảng báo giá xà gồ có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách.

Thông số kỹ thuật xà gồ C 65×200

+ Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653/A653M

+ Độ dày: 1.2mm ÷ 3.2mm

+ Bề rộng tép: Min 40mm (± 0.5)

+ Lượng mạ: Z100 ÷ Z350

+ Độ bền kéo: G350, G450, G550

Quy cách và kích thước xà gồ c

Xà gồ C có nhiều quy cách và kích thước khác nhau để khách hàng lựa chọn. Sản phẩm có chiều cao tiết diện thông dụng là: 60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300mm, có sự tương ứng với độ cao của hai cạnh là: 30, 40, 45, 50, 65, 75mm và với chiều dày từ 1,5mm đến 3,5mm. Điều này sẽ vô cùng tiện ích và hầu như đáp ứng được tất cả mọi yêu cầu về khẩu độ và các thiết kế của công trình.

Thông số kỹ thuật xà gồ C

Cách tính khối lượng xà gồ chữ C

Để khách hàng có cái nhìn rõ hơn và chính xác về cách tính khối lượng và quy cách xà gồ C, sắt thép Gia Nguyễn xin cung cấp bảng sau:

Cách tính khối lượng xà gồ chữ C

Ưu điểm của xà gồ C 65×200

Được làm bằng chất liệu thép bền đẹp, xà gồ C đã có những ưu điểm vượt trội sau đây :

Ưu điểm của xà gồ C

  • Khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét cao đảm bảo độ bền, vững chãi cho mái nhà và tính thẩm mỹ cao.
  • Chất lượng ổn định, không bị cong võng do dùng lâu năm
  • Có khả năng chống bắt lửa khi gặp hỏa hoạn
  • Nhẹ, giảm trọng lực lên tường nhà
  • Bền và chắc chắn
  • Chống mối mọt, côn trùng
  • Thân thiện với môi trường xung quanh.
  • Nhờ có nhiều tính năng vượt trội hơn so với các loại xà gồ gỗ thông thường nên hiện nay xà gồ thép được sử dụng rộng rãi và phổ biến. Đặc biệt là những công trình lớn, những nhà kho, nhà xưởng kết cấu thép,…

Thiết kế của xà gồ C 65×200 phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Mái nhà của bạn có được cân đối, chắc chắn hay không phụ thuộc rất nhiều vào việc thiết kế xà gồ C. Vì vậy, khi thiết kế bạn cần lưu ý những vấn đề sau đây:

Thiết kế của xà gồ C phụ thuộc vào những yếu tố nào?

  • Việc thiết kế xà gồ trước tiên phụ thuộc vào chiều dài của tấm lớp được sử dụng. Khoảng cách giữa các thanh xà gồ phải phù hợp để việc đặt các tấm lợp được chắc chắn.
  • Bên cạnh đó, trọng tải của mái phụ cũng là một yếu tố ảnh hưởng đến việc thiết kế xà gồ.
  • Trọng tải của tấm lợp là vấn đề khá quan trọng cần lưu ý khi thiết kế xà gồ. Nếu tấm lợp của bạn có trọng tải lớn, bạn sẽ phải dùng nhiều xà gồ hơn, khoảng cách giữa các xà gồ cũng cần ngắn hơn và sử dụng loại xà gồ chịu lực tốt hơn để đảm bảo việc xà gồ chịu được sức nặng của các tấm lợp. Và ngược lại, nếu tấm lợp mái bạn sử dụng có trọng tải nhỏ, nhẹ thì bạn sẽ không cần tốn nhiều chi phí cho xà gồ.
  • Chiều dài và độ sâu của xà gồ phải được cân đối theo tỷ lệ 1/32 và khoảng cách giữa xà gồ tường và xà gồ mái nhà thường từ 4-6ft.
  • Thanh treo có tác dụng truyền trọng tải trọng lực cho bộ phận hỗ trợ, nó phải được thiết kế cho toàn bộ chóp mái nhà và đặt cân bằng.
  • Ngoài ra, để đảm bảo cho khung mái chắc chắn và có độ cứng ngang thì thanh đỉnh mái và các thanh ngang phải được gắn chặt với với các thanh dọc tại điểm tiếp xúc theo chiều dài của chúng.

Quy trình cung cấp xà gồ C 65×200 tại vật liệu xây dựng CMC

Đội ngũ nhân viên trẻ tuổi – “được phục vụ khách hàng là niềm vinh hạnh của chúng tôi”. Chúng tôi luôn hướng giá trị của sản phẩm – lơi ích của khách hàng là trên hết. Đến với công ty chúng tôi khách hàng sẽ nhận được không chỉ là những sản phẩm cát tốt mà còn nhận được sự chuyên nghiệp, uy tín, tận tình.v.v.. trong phong cách làm việc của chúng tôi. Quy trình làm việc của chúng tôi thường trải qua 4 giai đoạn:

Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng (quý khách hàng mua thép xà gồ xây dựng, liên hệ trực tiếp với chúng tôi).

Bước 2: Các nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm cát (tư vấn về sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng.v.v…).

Bước 3: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn mau cát, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và vận chuyên cát.

Bước 4: Vận chuyển thép xà gồ đến cho khách hàng, tiến hành nghiệm thu và thanh toán hợp đồng.

Đơn vị cung cấp xà gồ C 65×200 uy tín trên toàn quốc

Chất lượng xà gồ C 65×200 ảnh hưởng trực tiếp tới tuổi thọ, chất lượng và sự đảm bảo về an toàn cho công trình. Chính vì vậy, việc cân nhắc chọn mua xà gồ ở đâu để được chất lượng đạt tiêu chuẩn là việc vô cùng quan trọng.

Đơn vị cung cấp xà gồ uy tín trên toàn quốc

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại xà gồ, có loại chính hãng, nhưng cũng có cả hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng. Ngoài ra, với sự ra đời của nhiều đơn vị cung cấp, không phải đơn vị nào cũng cung cấp hàng tốt, đảm bảo chất lượng thì việc bạn dễ dàng mua phải hàng kém giá cao là điều khó tránh khỏi.

Khi đó, việc chọn mua xà gồ ở vật liệu xây dựng CMC chắc chắn sẽ là lựa chọn đúng đắn của bạn bởi chúng tôi luôn luôn cam kết cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn, chất lượng cao mà giá cả tốt nhất thị trường hiện nay. Chính vì vậy, mà vật liệu xây dựng CMC đã luôn là đối tác của rất nhiều nhà thầu lớn nhỏ trên toàn quốc và góp phần vào sự bền chắc của các công trình.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 0988.240.310
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook