0868666000

Bảng báo giá thép hình tại TP HCM

Bảng báo giá thép hình tại TP HCM

Bảng báo giá thép hình tại TP HCM – Thép hình là một trong những nguyên liệu sắt thép quan trọng nhất và không thể thiếu trong cuộc sống. Thép hình được ứng dụng vào nhiều công trình và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau. Giúp cho các công trình bền chắc trường tồn cùng thời gian. Vậy thép hình có những loại nào? Giá thép hình tại TP HCM cao thấp ra sao? Mời các bạn cùng tham khảo qua bài viết dưới đây của chúng tôi.

Bảng báo giá thép hình tại TP HCM

Thép hình là gì?

Thép hình là một loại vật liệu được ứng dụng rộng rãi đối với công nghiệp xây dựng. Đúng như cái tên gọi, thép hình rất đa dạng theo các kiểu chữ cái khác nhau, khi đó người ta sẽ dựa vào mục đích sử dụng để xem đó là loại thép gì. Nhằm đáp ứng nhiều mục đích sử dụng thép khác nhau, chúng được sản xuất dựa trên hình các kiểu chữ: Thép hình chữ U, thép hình chữ I, V, H, L, Z, C.

Thép hình là gì?

Thép hình với khả năng chịu lực tốt nó thường được sử dụng trong ngành công nghiệp nói chung, chắc chắn không thể thiếu trong kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường…

Bảng báo giá thép hình tại TP HCM cập nhật mới nhất năm 2021

Bang gia thep hinh tai TP HCM chỉ mang tính chất tham khảo, ở thời điểm thực khi quý khách mua hàng. Giá thép hình đã có thể thay đổi lên hoặc xuống đôi chút. Chính vì thế, để có báo giá chính xác nhất. Quý khách xin vui lòng liên hệ đến hotline của công ty để nhận được bảng giá mới nhất cập nhật ngay trong thời điểm quý khách gọi điện.

Bảng giá thép hình H

Thép hình H Kg/Cây Đơn vị tínhĐơn giá
H100 * 100 * 6 * 8TQ103,2Cây 6m1.343.000
H125 * 125 * 6,5 * 9TQ141,6Cây 6m1.731.000
H150 * 150 * 7 * 10TQ189Cây 6m2.209.000
H150 * 150 * 7 * 10JINXN189Cây 6m2.285.000
H200 * 200 * 8 * 12TQ299,4Cây 6m3.424.000
H200 * 200 * 8 * 12JINXI299,4Cây 6m3.544.000
H250 * 250 * 9 * 14TQ434,4Cây 6m5.092.000
H250 * 250 * 9 * 14JINXI434,4Cây 6m5.092.000
H300 * 300 * 10 * 15JINXI564Cây 6m6.492.000
H350 * 350 * 12 * 19JINXI822Cây 6m9.278.000
H400 * 400 * 13 * 21JINXI1032Cây 6m11.959.000

Bảng giá thép hình I

Thép hình IKg/CâyĐơn vị tínhĐơn giá
I10043,8Cây 6m558.600
I100 * 5,9 * 3TQ42Cây 6m525.000
I120vn54Cây 6m701.600
I120TQ52,2Cây 6m600.000
I150 * 5 * 7HQ84Cây 6m1.090.600
I150 * 5 * 7 m84Cây 6m927.200
I198 * 99 * 4,5 * 7TQ109,2Cây 6m1.155.000
I198 * 99 * 4,5 * 7jinxi109,2Cây 6m1.175.000
I200 * 100 * 5,5 * 8HQ127,8Cây 6m1.380.000
I200 * 100 * 5,5 * 8TQ127,8Cây 6m1.342.000
I200 * 100jinxi127,8Cây 6m1.332.000
I248 * 124 * 5 * 8TQ154,2Cây 6m1.520.000
I248 * 124 * 5 * 8jinxi154,2Cây 6m1.560.000
I250 * 125 * 6 * 9TQ177,6Cây 6m1.735.000
I250 * 125 * 6,4 * 7,9177,6Cây 6m1.796.000
I298 * 149 * 5,5 * 8jinxi192Cây 6m1.868.000
I298 * 149 * 5,5 * 8TQ192Cây 6m1.910.000
I300 * 150 * 6,5 * 9TQ220,2Cây 6m2.260.000
I300 * 150jinxi220,2Cây 6m2.307.000
I346 * 174 * 6 * 6TQ248,4Cây 6m2.537.000
I350 * 175 * 7 * 11TQ297,6Cây 6m3.019.000
I350 * 175 * 7 * 11JINXI297,6Cây 6m3.038.000
I396 * 199 * 7 * 11JINXI339,6Cây 6m3.568.000
I400 * 200 * 8 * 13JINXI396Cây 6m4.160.000
I446 * 199 * 8 * 12TQ397,2Cây 6m4.173.000
I450 * 200 * 9 * 14TQ456Cây 6m4.690.000
I450 * 200 * 9 * 14JINXI456Cây 6m4.692.000
I496 * 199 * 9 * 14HQ477Cây 6m5.110.000
I500 * 200 * 10 * 16TQ537,6Cây 6m5.949.000
I500 * 200 * 10 * 16JINXI537,6Cây 6m5.552.000
I596 * 199 * 10 * 15HQ567,6Cây 6m5.862.000
I600 * 200 * 11 * 17JINXI636Cây 6m6.380.000
I700 * 300 * 13 * 24HQ1.110Cây 6m11.812.000
I800 * 300 * 14 * 26JINXI1260Cây 6m13.460.000

Bảng giá thép hình V

Thép hình VĐVTKG/CÂYĐƠN GIÁ
V25 * 25 * 1,5 * 6 mCây4,556.000
V25 * 25 * 2 * 6 mCây562.500
V25 * 25 * 2,5 * 6 mCây5,571.000
V30 * 30 * 2 * 6 mCây559.000
V30 * 30 * 2,5 * 6 mCây5,565.000
V30 * 30 * 3 * 6 métCây7,588.500
V40 * 40 * 3 * 6 mCây10121.000
V40 * 40 * 3,5 * 6 métCây11,5133.000
V40 * 40 * 4 * 6 mCây12,5144.000
V50 * 50 * 2,5 * 6 métCây12,5150.000
V50 * 50 * 3 * 6 mCây14161.000
V50 * 50 * 3,5 * 6 mCây15173.000
V50 * 50 * 4 * 6 mCây17196.000
V50 * 50 * 4,5 * 6 mCây19219.000
V50 * 50 * 5 * 6 mCây21242.000
V63 * 63 * 4 * 6 mCây21,5257.000
V63 * 63 * 5 * 6 mCây27,5328.000
V63 * 63 * 6 * 6 mCây23,5386.000
V70 * 70 * 5 * 6 mCây31 
V70 * 70 * 7 * 6 mCây44 
V75 * 75 * 4 * 6 mCây31,5 
V75 * 75 * 5 * 6 mCây34 
V75 * 75 * 6 * 6 mCây37 
V75 * 75 * 7 * 6 mCây46 
V75 * 75 * 8 * 6 mCây52 
V80 * 80 * 6 * 6 mCây43 
V80 * 80 * 7 * 6 mCây48 
V80 * 80 * 8 * 6 mCây55 
V90 * 90 * 7 * 6 mCây53 
V90 * 90 * 8 * 6 mCây62 
V100 * 100 * 8 * 6 métCây67 
V100 * 100 * 9 * 6 mCây78 
V100 * 100 * 10 * 6 métCây86 
V120 * 120 * 10 * 6 métCây219 
V120 * 120 * 12 * 6 métCây259 
V130 * 130 * 10 * 6 mCây236 
V130 * 130 * 12 * 6 mCây282 

Bảng giá thép hình U – thép tấm

Thép hình UKg/CÂYĐVTĐơn giáThép tấmKg/tấmĐVTĐơn giá 
U5014CÂY 6M201,002LI (1,25 * 2,5)49,06Tấm680.000
U6317CÂY 6M240.0003LI (1,5 * 6)211,95Tấm2.166.000
U75 * 4041,5CÂY 6M506.5004LI (1,5 * 6)282,6Tấm2.687.000
U80VNM22CÂY 6M304.0005LI (1,5 * 6)353,25Tấm3.409.000
U80D33CÂY 6M406.0005LI (2 * 6)471Tấm4.445.000
U80TQM24CÂY 6M300.0006LI (1,5 * 6)423,9Tấm4.032.000
U80TQD33CÂY 6M397.0008LI (1,5 * 6)565,2Tấm5.374.000
U100TQM33CÂY 6M364.00010LI (1,5 * 6)706,5Tấm6.520.000
U100VNM33CÂY 6M400.00012LI (1,5 * 6)847,8Tấm7.760.000
U100VND40CÂY 6M511.00014LI (1,5 * 6)989,1Tấm9.800.000
U100VND45CÂY 6M615.00016LI (1,5 * 6)1130,4Tấm11.252.000
U100TQD45CÂY 6M507.00020LI (1,5 * 6)1413Tấm13.965.000
U100 * 45 * 5LITQ46CÂY 6M609.00022LI (1,5 * 6)1554,3Tấm15.322.000
U100 * 49 * 5.4TQ51CÂY 6M639.50025LI (1,5 * 6)1766,25Tấm17.360.000
U120TQM42CÂY 6M486.00012LI (2 * 6)1130,4Tấm10.930.000
U120 * 48VNM42CÂY 6M582.00014LI (2 * 6)1318,8Tấm13.325.000
U120 * 48VND54CÂY 6M736.00016LI (2 * 6)1507,2Tấm15.071.000
U120 * 48TQD56CÂY 6M640.00018LI (2 * 6)1695,6Tấm16.920.000
U125 * 65 * 6TQ80,4CÂY 6M965.00020LI (2 * 6)1884Tấm18.764.000
U140 * 48 * 454CÂY 6M613.00022LI (2 * 6)2072,4Tấm20.610.000
U140VNM54CÂY 6M699.00025LI (2 * 6)2355Tấm23.480.000
U140 * 5,565CÂY 6M860.00030LI (2 * 6)2826Tấm28.400.000
U150 * 75 * 6,5111,6CÂY 6M1.350.00040LI (2 * 6)3768Tấm37.530.000
U160 * 56 * 5,2TQ75CÂY 6M895.00050LI (2 * 6)4710Tấm46.560.000
U160 * 56 * 5.2VN75CÂY 6M984.0003LI gân (1.5 * 6)239Tấm2.800.000
U160 * 60 * 5.5VN81CÂY 6M1.131.0004LI gân(1.5*6)309,6Tấm3.373.000
U180 * 64 * 5.3TQ90CÂY 6M1.108.000Bài hát 5LI (1.5 * 6)380.25Tấm3.951.000
U180 * 68 * 6.8TQ111,6CÂY 6M1.350.0006LI gân(1.5*6)450,9Tấm4.820.000
U200 * 65 * 5.4TQ102CÂY 6M1.243.0008LI gân(1.5*6)592,2Tấm6.322.000
U200 * 73 * 8.5TQ141CÂY 6M1.680.000    
U200 * 75 * 9TQ154,8CÂY 6M1.943.000    
U250 * 76 * 6,5143,4CÂY 6M1.793.000    
U250 * 80 * 9188,4CÂY 6M2.342.000    
U300 * 85 * 7186CÂY 6M2.314.000    
U300 * 87 * 9,5235,2CÂY 6M2.900.000    

Lưu ý mua hàng:

  • Bảng báo giá thép hình đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn TP.HCM và các tỉnh thành lân cận.
  • Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
  • Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Các loại thép hình phổ biến hiện nay

Thép hình U

Nghe tên có thể đoán được cấu tạo của nó bởi tiết diện của nó giống như hình chữ U. Cũng như chữ U có một mặt bụng phẳng và các cánh vươn rộng nhằm liên kết dễ dàng với các cấu diện khác.

Với cấu tạo như vậy thép chữ U thường được sử dụng làm dầm chịu uốn, xà gồ mái chịu uốn xiên hoặc cũng có thể được dùng làm cột, hoặc khi ghép thành thanh tiết diện đối xứng chúng được ứng dụng làm thành dàn cầu.

Thép hình I

Cũng như tên gọi chúng có tiết diện giống hình chữ I. Có một đặc điểm của thép loại này là độ cứng thep phương ngang rất lớn so với phương dọc. Vì thế mà thép hình chữ I chủ yếu được sử dụng làm dầm chịu uốn, hoặc có thể ghép 2 thép hình chữ I lại với nhau nhằm tăng độ cứng theo phương dọc.

Thép hình H

Loại thép này có độ dài canh lớn hơn thép hình chữ I và có tiết diện giống hình chữ H. Và đặc điểm của loại thép hình H này là khả năng cân bằng cao nên nó có thể chịu lực vô cùng lớn.

Thép hình V

Hay còn được gọi là thép góc với tiết diện giống chữ V, đây là loại thép được ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Chúng có thế mạnh là khả năng chịu lực và được liên kết với các loại thép khác tạo nên cấu diện tổ hợp ví dụ: cột tiết diện rỗng, tiết diện dầm chữ I, thép góc là một trong những loại thép được sử dụng nhiều nhất trong kết cấu thép.

Quy trình sản xuất thép hình

Thép hình cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu.

Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Đại lý cung cấp thép hình uy tín tại TPHCM

Đã được thành lập hơn 10 năm trong lĩnh vực kinh doanh, phân phối vật liệu xây dựng. Công ty vật thép xây dựng CMC chúng tôi tự hào là một trong những đơn vị hàng đầu cả nước trong việc kinh doanh thép hình. Hiện tại công ty có nhiều kho hàng trả dài từ bắc trí nam. 

Đại lý cung cấp thép hình uy tín tại TPHCM

Với mong muốn mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng tốt nhất, giá thành ưu đãi nhất. Hiện tại, Sài Gòn CMC đã cung cấp thép hình tới hầu hết những công trình lớn nhỏ trên khắp cả nước. Sự tin tưởng từ phía khách hàng chính là động lực lớn nhất

Chúng tôi luôn nỗ lực gửi cập nhập và gửi đến khách hàng bảng báo giá thép hình mới nhất, chi tiết nhất. Hi vọng quý khách có thể cập nhập kịp thời và tính toán chi tiết được số lượng sản phẩm cho công trình của mình.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

           

Chỉ đường

Chat Zalo

Messenger

Nhắn tin SMS

Contact Me on Zalo